Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 10Thống kê và Xác suất333 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Trung bình/trung vị/tứ phân vị/mốt (Toán học Lớp 10)

Tuyển tập 333 câu hỏi thuộc chuyên đề Trung bình/trung vị/tứ phân vị/mốt (Thống kê và Xác suất – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:dữ liệu chưa ghép nhómQ1Q2Q3
( 0,75 điểm) Theo báo cáo "Digital 2024: Vietnam" từ We Are Social và Meltwater, thời gian sử dụng Internet trung bình mỗi ngày của người dùng Việt Nam có sự khác biệt giữa các nhóm tuổi và mục đích. Để khảo sát thực tế tại một lớp học, bạn lớp trưởng thống kê thời gian sử dụng điện thoại (đơn vị: giờ) trong một ngày của 10 bạn học sinh trong lớp như sau:
6,25,57,06,58,06,55,06,59,07,8

Tìm trung vị, tứ phân vị và mốt của mẫu số liệu trên?
Đáp án đúng: Tự luận
Sắp xếp: 5,0; 5,5; 6,2; 6,5; 6,5; 6,5; 7,0; 7,8; 8,0; 9,0
Vì cỡ mẫu (số chẵn), nên số trung vị là trung bình cộng của giá trị thứ 5 và thứ 6 trong dãy đã sắp xếp.
Số trung vị: .

Tứ phân vị:
-
- Dãy bên trái: 5,0; 5,5; 6,2; 6,5; 6,5
- Dãy bên phải: 6,5; 7,0; 7,8; 8,0; 9,0

Mốt: Giá trị 6,5 xuất hiện nhiều nhất (3 lần). Vậy
( điểm) Theo báo cáo "Digital 2024: Vietnam" từ We Are Social và Meltwater, thời gian sử dụng Internet trung bình mỗi ngày của người dùng Việt Nam có sự khác biệt giữa các nhóm tuổi và mục đích. Để khảo sát thực tế tại một lớp học, bạn lớp trưởng thống kê thời gian sử dụng điện thoại (đơn vị: giờ) trong một ngày của 10 bạn học sinh trong lớp như sau:
6,25,57,06,58,06,55,06,59,07,8

Tìm trung vị, tứ phân vị và mốt của mẫu số liệu trên?
Đáp án đúng: Tự luận
Sắp xếp: 5,0; 5,5; 6,2; 6,5; 6,5; 6,5; 7,0; 7,8; 8,0; 9,0
Vì cỡ mẫu (số chẵn), nên số trung vị là trung bình cộng của giá trị thứ 5 và thứ 6 trong dãy đã sắp xếp.
Số trung vị: .

Tứ phân vị:
-
- Dãy bên trái: 5,0; 5,5; 6,2; 6,5; 6,5
- Dãy bên phải: 6,5; 7,0; 7,8; 8,0; 9,0

Mốt: Giá trị 6,5 xuất hiện nhiều nhất (3 lần). Vậy
Có 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi Hóa (thang điểm 20). Kết quả như sau:
Điểm910111213141516171819
Tần số1135813192414102

Tính điểm trung bình.
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Tổng các điểm: . Kiểm tra tổng tần số: học sinh. Vậy . Khớp với đáp án nguồn (mã đề 101, câu 4: C).
Mẫu số liệu sau thống kê số tiền thưởng Tết Nguyên Đán 2026 của 13 nhân viên của một công ty X (đơn vị: triệu đồng). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
10 10 11 12 12 13 14,5 15 18 20 20 21 28
a)
Giá trị trung bình của mẫu số liệu là (làm tròn đến hàng phần mười).
b)
Trung vị của mẫu số liệu là .
c)
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là .
d)
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là (làm tròn đến hàng phần trăm).
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Tổng mẫu số liệu: .
a) → SAI.
b) lẻ nên trung vị là giá trị thứ 7 (đã sắp xếp): → SAI.
c) Nửa dưới (6 giá trị): ; nửa trên (6 giá trị): . Vậy → ĐÚNG.
d) ; ; → ĐÚNG.
Kết quả S S Đ Đ khớp với đáp án chính thức (mã 101, Phần 2, Câu 2).
a) (AI giải đề cho tôi)
, không phải .
b) (AI giải đề cho tôi)
lẻ, trung vị là giá trị thứ 7 bằng , không phải .
c) (AI giải đề cho tôi)
, , nên .
d) (AI giải đề cho tôi)
nên .
Biểu đồ bên dưới ghi lại nhiệt độ (đơn vị: C) lúc 12 giờ trưa tại một trạm quan trắc trong 10 ngày liên tiếp.
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên.
Đáp án đúng: Tự luận
Sắp xếp: 23 23 24 24 24 24 25 25 29 32

Mẫu số liệu sau thống kê số tiền thưởng Tết Nguyên Đán 2026 của 13 nhân viên của một công ty X (đơn vị: triệu đồng). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
10 10 11 12 12 13 14,5 15 18 20 20 21 28
a)
Trung vị của mẫu số liệu là .
b)
Giá trị trung bình của mẫu số liệu là (làm tròn đến hàng phần trăm).
c)
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là .
d)
Phương sai của mẫu số liệu là (làm tròn đến hàng phần trăm).
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Mẫu có giá trị đã sắp xếp: .
a) Sai. lẻ nên trung vị là giá trị thứ 7: .
b) Đúng. Tổng nên .
c) Đúng. .
d) Sai. nên . Kết quả khớp đáp án: a) Sai, b) Đúng, c) Đúng, d) Sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
lẻ, trung vị là giá trị thứ 7 của dãy đã sắp xếp: .
b) (AI giải đề cho tôi)
, .
c) (AI giải đề cho tôi)
.
d) (AI giải đề cho tôi)
, .
Mẫu số liệu sau thống kê số tiền thưởng Tết Nguyên Đán 2026 của 13 nhân viên của một công ty X (đơn vị: triệu đồng). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a)
Giá trị trung bình của mẫu số liệu là (làm tròn đến hàng phần mười).
b)
Trung vị của mẫu số liệu là .
c)
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là .
d)
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là (làm tròn đến hàng phần trăm).
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Mẫu số liệu (đã sắp xếp): 10, 10, 11, 12, 12, 13, 14,5, 15, 18, 20, 20, 21, 28 (n = 13).
a) Tổng các giá trị: 10+10+11+12+12+13+14,5+15+18+20+20+21+28 = 204,5 nên → khẳng định a SAI.
b) n = 13 lẻ nên trung vị là giá trị thứ 7: → khẳng định b SAI.
c) Theo cách tính tứ phân vị của đề: ở vị trí nên ; ở vị trí nên là giá trị thứ 10 bằng 20. Suy ra → khẳng định c ĐÚNG (đồng ý với đáp án nguồn).
d) Phương sai: nên → khẳng định d ĐÚNG.
So sánh với đáp án nguồn (Phần 2, Câu 2, mã 101: S S Đ Đ): khớp hoàn toàn.
a) (AI giải đề cho tôi)
Tổng mẫu số liệu là 204,5 nên → Sai.
b) (AI giải đề cho tôi)
n = 13 lẻ, trung vị là giá trị thứ 7 nên → Sai.
c) (AI giải đề cho tôi)
Theo cách tính tứ phân vị của đề: ở vị trí nên ; ở vị trí nên là giá trị thứ 10 bằng 20. Do đó → Đúng (khớp đáp án nguồn).
d) (AI giải đề cho tôi)
nên → Đúng.
Điểm một bài kiểm tra môn Toán của một nhóm học sinh cho ở bảng số liệu sau
Điểm5678910
Số học sinh256831
a)
Tứ phân vị thứ 3 bằng 8
b)
Trung vị của bảng số liệu là 7.
c)
Độ lệch chuẩn điểm của các học sinh lớn hơn 1 điểm.
d)
Khoảng biến thiên của bảng số liệu là .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Cỡ mẫu . Dữ liệu xếp tăng dần: hai điểm 5, năm điểm 6, sáu điểm 7, tám điểm 8, ba điểm 9, một điểm 10.
a) Vị trí tứ phân vị thứ 3: , làm tròn lên thành giá trị thứ 19. Giá trị thứ 13 đến 21 đều bằng 8 nên . Đúng.
b) Trung vị là giá trị thứ . Giá trị thứ 13 bằng 7 (vì tích lũy: 2+5+6=13). Đúng.
c) Số trung bình . Phương sai , nên . Đúng.
d) Khoảng biến thiên . Sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
Vị trí : giá trị thứ 19 bằng 8, nên .
b) (AI giải đề cho tôi)
Trung vị là giá trị thứ 13 trong 25 giá trị, bằng 7.
c) (AI giải đề cho tôi)
, , .
d) (AI giải đề cho tôi)
.
Sản lượng lúa (đơn vị là tạ) của 40 thửa ruộng thí nghiệm có cùng diện tích được trình bày trong bảng tần số sau đây

Sản lượng 2021222324
Tần số 5811106


Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a)
Một của mẫu số liệu là 11.
b)
Số trung bình của mẫu số liệu là .
c)
Số trung vị của mẫu số liệu là .
d)
Phương sai của mẫu số liệu là 2,04.
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
a) Sai. Mốt là giá trị có tần số lớn nhất: tần số lớn nhất là 11 ứng với , nên mốt bằng 22 chứ không phải 11 (11 chỉ là tần số lớn nhất).
b) Sai. .
c) Đúng. Với , số trung vị là trung bình cộng của giá trị thứ 20 và 21. Cộng dồn tần số: 5, 13, 24 nên cả hai vị trí 20, 21 đều thuộc giá trị 22, vậy .
d) Sai. , nên và . Kết quả khớp đáp án nguồn: a)S - b)S - c)Đ - d)S.
a) (AI giải đề cho tôi)
Mốt là giá trị có tần số lớn nhất: tần số lớn nhất 11 ứng với , nên mốt bằng 22, không phải 11.
b) (AI giải đề cho tôi)
.
c) (AI giải đề cho tôi)
Tần số cộng dồn: 5, 13, 24; vị trí thứ 20 và 21 đều là 22 nên .
d) (AI giải đề cho tôi)
, phương sai .
Để được cấp chứng chỉ A của trung tâm tin học, học viên phải trải qua 6 lần thi trắc nghiệm, thang điểm mỗi lần là 100 điểm, và phải đạt trung bình 70 điểm trở lên. Qua 5 lần thi bạn Vân đạt trung bình 67,5 điểm. Hỏi trong lần kiểm tra cuối cùng Vân phải đạt ít nhất bao nhiêu điểm để được cấp chứng chỉ?
Đáp án đúng: 82,5
(AI giải đề cho tôi)
Tổng điểm 6 lần thi cần đạt ít nhất điểm. Sau 5 lần thi, tổng điểm của Vân là điểm. Gọi là điểm lần thi cuối, điều kiện . Thang điểm mỗi lần tối đa 100 nên thỏa mãn. Vậy Vân phải đạt ít nhất 82,5 điểm (khớp đáp án nguồn 82,5).
Sản lượng lúa (đơn vị là tạ) của 40 thửa ruộng thí nghiệm có cùng diện tích được trình bày trong bảng tần số sau đây

Sản lượng 2021222324
Tần số 5811106


Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a)
Mốt của mẫu số liệu là 11.
b)
Số trung bình của mẫu số liệu là .
c)
Phương sai của mẫu số liệu là .
d)
Số trung vị của mẫu số liệu là .
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
a) Sai. Mốt là giá trị có tần số lớn nhất: tần số lớn nhất là 11 ứng với , nên mốt bằng 22 chứ không phải 11 (11 chỉ là tần số).
b) Sai. .
c) Sai. , nên .
d) Đúng. Với , số trung vị là trung bình cộng của giá trị thứ 20 và 21. Tần số tích lũy: 5, 13, 24 nên cả hai giá trị thứ 20 và 21 đều bằng 22, do đó .
a) (AI giải đề cho tôi)
Mốt là giá trị có tần số lớn nhất, tức (tần số 11), không phải 11.
b) (AI giải đề cho tôi)
.
c) (AI giải đề cho tôi)
.
d) (AI giải đề cho tôi)
Giá trị thứ 20 và 21 đều bằng 22 nên .
(1,0 điểm) Tâm lấy ngẫu nhiên 5 hạt từ một mâm trộn lẫn hạt gạo và hạt thóc. Tâm đếm thử xem có bao nhiêu hạt gạo trong số 5 hạt được lấy ra rồi trả lại vào mâm. Lặp lại phép việc làm trên 1000 lần, Tâm ghi lại kết quả ở bảng sau:
Số hạt gạo012345
Số lần782593462307710
Hãy tìm số trung bình, tử phân vị và mốt của bảng kết quả trên.
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Tổng số lần thí nghiệm: 78+259+346+230+77+10=1000.

**Số trung bình:**


**Tứ phân vị:** Với n=1000, vị trí Q1 là 250,25 và Q3 là 750,75.
- Tần số tích lũy: 78 (giá trị 0), 337 (giá trị 1), 683 (giá trị 2), 913 (giá trị 3), 990 (giá trị 4), 1000 (giá trị 5).
- Giá trị thứ 250 và 251 đều bằng 1 nên .
- Giá trị thứ 750 và 751 đều bằng 3 nên .
- Khoảng tứ phân vị .

**Mốt:** Giá trị có tần số lớn nhất là 2 (xuất hiện 346 lần), nên mốt .

Kết luận: số trung bình ; , , ; mốt .
Sản lượng lúa (tạ) của 40 thửa ruộng thí nghiệm có cùng diện tích được trình bày trong bảng phân bố tần số sau đây:
Sản lượng2021222324
Tần số586
Tìm biết sản lượng trung bình của 40 thửa ruộng là 22,1 tạ.
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Ta có , suy ra . Sản lượng trung bình: . Tử số: , nên . Thay : (và ). Vậy chọn B.
Cho bảng phân bố tần số khối lượng 30 quả trứng gà của một rổ trứng gà:
Khối lượng (g)2530354550Cộng
Tần số351064230
Biết khối lượng trung bình của quả trứng gà là 36,5 g. Tìm tứ phân vị thứ ba trong mẫu số liệu thống kê trên.
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Tổng khối lượng của 30 quả trứng là (g). Tổng các giá trị đã biết: (g). Do đó , suy ra . Vậy mẫu số liệu (đã sắp xếp) gồm: giá trị 25 (tần số 3), 30 (5), 35 (10), 40 (6), 45 (4), 50 (2). Tần số tích lũy: 3; 8; 18; 24; 28; 30. Tứ phân vị thứ ba: , tức quan sát thứ 23. Vì nên quan sát thứ 23 có giá trị 40. Vậy (g).
Trung tâm kiểm soát bệnh thành phố Đà Nẵng công bố số lượng ca nhiễm dương tính tính từ 12 giờ ngày 17/08 đến 12h ngày 18/08/2021 tại các quận Sơn Trà, Thanh Khê, Liên Chiểu, Cẩm Lệ, Hải Châu, Ngũ Hành Sơn và huyện Hoà Vang lần lượt như sau: 17; 24; 7; 23; 39; 19; 5. Tìm tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên.
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Sắp xếp mẫu số liệu (): 5; 7; 17; 19; 23; 24; 39. Tứ phân vị thứ nhất là giá trị ở vị trí thứ , tức . Vậy chọn A.
Mẫu số liệu số điểm tốt có tứ phân vị thứ ba bằng
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Mẫu có giá trị đã sắp xếp: . Tứ phân vị thứ ba là trung vị của nửa sau gồm , nên . Vậy chọn đáp án B.
Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm tại một thành phố ghi nhận được (đơn vị C): 15; 16; 18; 22; 26; 30; 32; 31; 28; 24; 20; 16. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Sắp xếp mẫu số liệu (n = 12) tăng dần: 15; 16; 16; 18; 20; 22; 24; 26; 28; 30; 31; 32. Vì n = 12 chẵn, tứ phân vị thứ nhất là trung vị của 6 giá trị đầu: 15; 16; 16; 18; 20; 22. Trung vị của 6 giá trị này là trung bình của giá trị thứ 3 và thứ 4: Q1 = (16 + 18)/2 = 17,0. Vậy chọn B.
Cho dãy số liệu có trung vị . Nếu nhân mỗi số liệu với 3 rồi trừ đi 2, trung vị mới sẽ bằng
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Dãy có 8 số liệu nên trung vị là trung bình cộng của số liệu thứ 4 và thứ 5 sau khi sắp xếp. Phép biến đổi là phép biến đổi tuyến tính tăng ngặt, do đó không làm thay đổi thứ tự của dãy. Trung vị mới là . Vậy chọn A.
Mức lương hàng tháng (đơn vị: triệu đồng) của 7 nhân viên trong một công ty nhỏ là: 6; 6,5; 7; 7,5; 8; 8,5; 50. Đại lượng nào đại diện phản ánh trung thực nhất mức thu nhập phổ biến của nhân viên công ty?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Số trung bình bị giá trị ngoại lai 50 kéo lên rất cao, không phản ánh thu nhập phổ biến. Trung vị (giá trị thứ 4 trong dãy đã sắp xếp) không bị ảnh hưởng bởi giá trị ngoại lai, nên đại diện trung thực nhất cho mức thu nhập phổ biến. Đáp án B.
Cho dãy số liệu đã xếp tăng dần: 1; 3; ; ; 10; 12. Biết mốt duy nhất của dãy là 3 và trung vị bằng 5. Giá trị của là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Dãy đã xếp tăng dần: 1; 3; ; ; 10; 12 với . Trung vị là trung bình cộng hai giá trị giữa: . Mốt duy nhất là 3 nên giá trị 3 phải xuất hiện nhiều nhất và duy nhất, tức (khi đó 3 xuất hiện hai lần, các giá trị khác xuất hiện một lần). Suy ra (thỏa ). Vậy . Đáp án B.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Trung bình/trung vị/tứ phân vị/mốt

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →