Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 10Hình học1.581 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Vectơ phẳng, tích vô hướng (Toán học Lớp 10)

Tuyển tập 1.581 câu hỏi thuộc chuyên đề Vectơ phẳng, tích vô hướng (Hình học – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:\vec{AB}tổng/hiệugócu·v
Cho lục giác đều có tâm . Vectơ bằng vectơ nào sau đây?

Hình từ đề gốc
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Đặt bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1, tâm tại gốc tọa độ. Khi đó nên . Các đỉnh: , , , . Kiểm tra: , , , còn . Vậy , khớp với đáp án D trong bảng đáp án (Mã đề 101, câu 4: D).
Cho hai vectơ thỏa mãn: . Gọi là góc giữa hai vectơ . Chọn khẳng định đúng?
Đáp án đúng: A
Ta có . Do đó: . Chọn đáp án A.
Cho đoạn thẳng và là một điểm nằm trên đoạn sao cho . Phát biểu nào sau đây là đúng:
[Hình cần kiểm tra lại: p9_f1]
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Vì nằm trên đoạn và nên , tức . Hai vectơ và ngược hướng nên (độ dài ). Kiểm tra các phương án khác: (cùng hướng) nên A sai; (ngược hướng) nên B sai; (ngược hướng với ) nên C sai. Vậy đáp án đúng là D.
Cho tam giác vuông tại có và là trung tuyến. Tính tích vô hướng
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Tam giác vuông tại nên . Vì là trung điểm nên . Do đó . Vậy đáp án D.
Cho tam giác đều cạnh . Hỏi mệnh đề nào sau đây đúng hay sai?
a)
b)
c)
d)
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Tam giác đều ABC cạnh a=2, các góc 60°. a) Theo quy tắc ba điểm: AB + BC = AC, đúng. b) BC − AC = BC + CA = BA ≠ AB, sai. c) (AB+BC).AC = AC.AC = |AC|² = 4 ≠ −4, sai. d) AC − BC = AC + CB = AB; AB.BA = −|AB|² = −4 ≠ 4, sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
Quy tắc ba điểm: AB + BC = AC.
b) (AI giải đề cho tôi)
BC − AC = BC + CA = BA, khác AB.
c) (AI giải đề cho tôi)
(AB+BC).AC = AC.AC = |AC|² = 4 ≠ −4.
d) (AI giải đề cho tôi)
AC − BC = AB; AB.BA = −|AB|² = −4 ≠ 4.
Cho tam giác đều cạnh . là trực tâm của tam giác .
a) Tính ; b) Tính
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Câu 20: Tam giác đều cạnh , là trực tâm (đồng thời là trọng tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp).

a) Ta có , do đó .

b) Trong tam giác đều, trực tâm trùng trọng tâm nên . Vì nằm trên phân giác của góc nên góc giữa và bằng . Do đó:


Kết luận: a) ; b) .
Cho chữ nhật có cạnh AB=3; AD=4.
a)
b)
c)
d)
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Chữ nhật ABCD với AB=3, AD=4, hai vectơ AB và AD vuông góc.
a) Trong chữ nhật, AD = BC (cùng hướng, cùng độ dài) → đúng.
b) Vì AB ⊥ AD nên AD·AB = 0 ≠ 2 → sai.
c) BC − BA = BC + AB = AC; |AC| = √(3²+4²) = 5 → đúng.
d) |2AB + 3AD|² = 4|AB|² + 9|AD|² + 12(AB·AD) = 4·9 + 9·16 + 0 = 180, nên |2AB + 3AD| = 6√5 ≈ 13,42 ≠ 7 → sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
Trong chữ nhật ABCD, vectơ AD và BC cùng hướng và cùng độ dài nên AD = BC.
b) (AI giải đề cho tôi)
AB ⊥ AD nên AD·AB = 0, không bằng 2.
c) (AI giải đề cho tôi)
BC − BA = BC + AB = AC và |AC| = √(3²+4²) = 5.
d) (AI giải đề cho tôi)
|2AB + 3AD|² = 4·9 + 9·16 + 0 = 180 nên |2AB + 3AD| = 6√5 ≠ 7.
Cho hình chữ nhật , tâm , cạnh .
a. Tính độ dài của vectơ ;
b. Tính
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Câu 20: Hình chữ nhật với cm, cm, tâm .

a) (vì ). Vậy độ dài cần tính là . Theo Pythagore trong tam giác vuông tại :


b) Vì là tâm hình chữ nhật nên . Do đó:

Ta có và nên . Vậy:
Một đoàn tàu chở hàng đi về hướng tây với tốc độ 30 hải lí/giờ. Cùng lúc đó, con tàu chở khách đang đi về phía đông với tốc độ 40 hải lí/giờ. Biểu diễn vecto vận tốc của tàu theo vecto vận tốc của tàu .
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Tàu A đi về hướng tây với vận tốc 30 hải lí/giờ, tàu B đi về hướng đông (ngược chiều) với tốc độ 40 hải lí/giờ. Hai vecto vận tốc ngược hướng nên . Vậy đáp án B.
Cho tam giác đều ABC có tâm O cạnh bằng 3.
a)
b)
c)
d)
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Câu 13: Tam giác đều ABC cạnh 3, tâm O (trọng tâm). a) → sai. b) → sai. c) O là trọng tâm tam giác đều nên → đúng. d) Góc giữa và bằng , nên → sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
.
b) (AI giải đề cho tôi)
.
c) (AI giải đề cho tôi)
O là trọng tâm (tâm) tam giác đều nên tổng ba vectơ từ đỉnh đến O bằng .
d) (AI giải đề cho tôi)
.
Cho hình vuông cạnh bằng .
a. Tính độ dài
b. Tính
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Câu 20: Cho hình vuông cạnh .

a. Ta có (quy tắc hình bình hành, vì là hình bình hành). Do đó (đường chéo hình vuông).

b. Cách 1: với nên . Suy ra .

Cách 2: Góc giữa và là , nên .

Kết luận: a) ; b) .
Cho hình bình hành . Mệnh đề nào sau đây sai?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Trong hình bình hành : A đúng vì song song và cùng chiều . C đúng vì quy tắc hình bình hành tại : . D đúng vì quy tắc hình bình hành tại : . B sai vì không thể bằng (đúng phải là ). Vậy mệnh đề sai là B.
Cho tam giác . Từ các đỉnh của tam giác đã cho tạo ra được bao nhiêu véc tơ khác ?
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Từ 3 đỉnh A, B, C của tam giác, mỗi cặp đỉnh phân biệt tạo được 2 véc tơ (đi và ngược chiều). Số cặp đỉnh là , nên số véc tơ là : . Tất cả đều khác vì các đỉnh phân biệt. Vậy chọn C.
Cho hình thoi tâm , cạnh và . Kết luận nào sau đây là đúng?
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Hình thoi có nên tam giác cân tại với góc đỉnh là tam giác đều, do đó . Đường chéo (vì ). Tâm là trung điểm hai đường chéo nên và . Vậy : đáp án D đúng. Các phương án A, B sai vì và ; phương án C sai vì . Kết quả khớp với đáp án nguồn (D).
Cho ba điểm phân biệt . Mệnh đề nào sau đây sai?
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Xét từng mệnh đề với quy tắc trừ vectơ: . A: , nên mệnh đề A sai. B: đúng (quy tắc ba điểm). C: đúng. D: đúng. Vậy mệnh đề sai là A, khớp đáp án nguồn (mã đề 0102, câu 3: A).
Cho tam giác . Gọi là trung điểm cạnh , là trọng tâm tam giác và là một điểm tùy ý. Xét các mệnh đề sau:
(1) .
(2) .
(3) .
(4) .
Trong các mệnh đề trên, số các mệnh đề đúng là
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Xét từng mệnh đề: (1) Vì I là trung điểm BC nên (ngược hướng với ), mệnh đề sai. (2) Theo quy tắc trung điểm, , không phải , mệnh đề sai. (3) G là trọng tâm nên , đúng. (4) Với M tùy ý, nên , đúng. Vậy có 2 mệnh đề đúng, chọn D (khớp đáp án nguồn).
Cho hình vuông có cạnh bằng . Khi đó bằng
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Ta có , nên . Trong hình vuông cạnh , góc và , do đó . Vậy . Kết quả trùng với đáp án nguồn B.
Cho hình vuông có cạnh bằng . Khi đó bằng
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Ta có . Suy ra . Vì nên , và . Vậy , khớp với đáp án B trong bảng đáp án (Câu 12, mã đề 0101: B).
Cho tam giác có , . Gọi là trung điểm đoạn thẳng . Điểm thuộc đoạn thỏa mãn: . Khi đó:
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:S,d:Đ
Theo bảng đáp án nguồn (Mã đề 0101, câu 13): DSSD. a) Đúng. b) Sai. c) Sai vì . d) Đúng vì , suy ra .
Cho tam giác . Gọi là trung điểm cạnh , là trọng tâm tam giác và là một điểm tùy ý. Xét các mệnh đề sau:
(1) .
(2) .
(3) .
(4) .
Trong các mệnh đề trên, số mệnh đề đúng là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Xét từng mệnh đề: (1) Vì là trung điểm nên (hai vecto ngược hướng), mệnh đề sai. (2) Với trung điểm , quy tắc trung điểm cho , mệnh đề sai. (3) Trọng tâm thẳng hàng , với , do đó (ngược hướng), mệnh đề sai. (4) Với là trọng tâm, đẳng thức đúng với mọi điểm (tính chất trọng tâm). Vậy chỉ có mệnh đề đúng, chọn , khớp với đáp án nguồn.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Vectơ phẳng, tích vô hướng

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →