Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 10Hình học1.581 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Vectơ phẳng, tích vô hướng (Toán học Lớp 10)

Tuyển tập 1.581 câu hỏi thuộc chuyên đề Vectơ phẳng, tích vô hướng (Hình học – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:\vec{AB}tổng/hiệugócu·v
Cho ba lực cùng tác động vào một ô tô tại điểm và ô tô đứng yên. Cho biết cường độ hai lực đều bằng và góc . Khi đó tính cường độ . (Làm tròn tới hàng phần chục)

[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Đáp án đúng: 43,3
(AI giải đề cho tôi)
Ô tô đứng yên nên , do đó và .

Ta có:


Vậy .

Kết quả trùng với đáp án nguồn 43,3.
Cho hình thoi có cạnh bằng 2 và góc bằng . Khi đó:
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Hình thoi ABCD cạnh 2, góc B = 60° nên góc A = góc C = 120°, góc D = 60°. a) Đường chéo AC là phân giác góc A = 120° nên góc giữa \overrightarrow{AB} và \overrightarrow{AC} bằng 60° → đúng. b) \overrightarrow{DA} đối hướng \overrightarrow{AD}; \overrightarrow{AD} tạo với \overrightarrow{AB} góc 120° nên góc giữa \overrightarrow{AB} và \overrightarrow{DA} bằng 180° − 120° = 60° ≠ 30° → sai. c) Góc giữa \overrightarrow{DA} và \overrightarrow{DC} là góc D = 60°, nên \overrightarrow{DA}\overrightarrow{DC} = 2·2· 60° = 2 ≠ 3 → sai. d) Chọn A(0,0), B(2,0), C(1,), D(−1,), tâm O(1/2, /2). Khi đó \overrightarrow{OB} = (3/2, −/2), \overrightarrow{BA} = (−2, 0), tích vô hướng = (3/2)(−2) + 0 = −3 → đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
AC là phân giác góc A = 120° nên (\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{AC}) = 60°.
b) (AI giải đề cho tôi)
\overrightarrow{DA} đối hướng \overrightarrow{AD}; AD tạo với AB góc 120° nên (\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{DA}) = 60°, không phải 30°.
c) (AI giải đề cho tôi)
Góc D đối diện góc B nên góc D = 60°. Do đó \overrightarrow{DA}\overrightarrow{DC} = 2·2· 60° = 2 ≠ 3.
d) (AI giải đề cho tôi)
A(0,0), B(2,0), C(1,), D(−1,), O(1/2, /2); \overrightarrow{OB}\overrightarrow{BA} = (3/2)(−2) + 0 = −3.
Cho hình bình hành . Gọi và là 2 điểm thỏa , . Khi đó . Vậy k =?
Đáp án đúng: 4/3
(AI giải đề cho tôi)
Đặt , . Khi đó . Ta có . Và . Giả sử , so sánh hệ số theo và (hai vectơ độc lập tuyến tính): và . Hai điều kiện cho cùng kết quả, vậy , tức , khớp với đáp án đã cho.
Cho hình vuông ABCD với độ dài cạnh bằng a. Với điểm M bất kỳ, gọi . Giá trị nhỏ nhất của T là bao nhiêu?
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Gọi O là giao hai đường chéo (tâm) của hình vuông ABCD. Vì O là trung điểm của AC và của BD nên theo tính chất trung điểm: và . Do đó , suy ra . Dấu bằng xảy ra khi (tâm hình vuông), tức . Vậy giá trị nhỏ nhất của bằng , đạt được khi trùng tâm hình vuông.
Cho ba lực cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên như hình vẽ. Biết cường độ của lực là N, , . Cường độ của lực đạt bao nhiêu Niuton?
Hình từ đề gốc
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Vật đứng yên nên , tức với N.

Theo hình vẽ (trang 8): , , suy ra góc giữa và là , tức .

Từ và : .

Bình phương hai vế của :


Thay : (vì ).

Suy ra N.

Vậy N. Kiểm tra: N đúng đề bài.
Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC = 12. Vecto có độ dài bằng
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Gọi M là trung điểm BC. Ta có . Vì tam giác ABC vuông tại A nên trung tuyến . Trọng tâm G nằm trên AM với . Do đó . Đáp án B.
Cho tam giác ABC cân tại A có cạnh bên bằng 6 và góc . Điểm M thuộc cạnh AB sao cho và điểm N là trung điểm của cạnh AC. Tính tích vô hướng ?
Đáp án đúng: -51
(AI giải đề cho tôi)
Tam giác ABC cân tại A nên , góc nên . Ta có , . Biểu diễn: và . Khi đó Vậy .
Cho tam giác và một điểm tùy ý, là trọng tâm tam giác . Điểm thỏa mãn . Đường thẳng luôn qua một điểm cố định. Khi đó điểm cố định đó là điểm nào?
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Với mọi điểm , ta có , , . Do đó . Vì là trọng tâm tam giác nên . Suy ra , tức cùng phương với , vậy , , thẳng hàng. Đường thẳng luôn đi qua điểm cố định là trọng tâm .
Cho tam giác ABC cân tại A có cạnh bên bằng 6 và góc . Điểm M thuộc cạnh AB sao cho và điểm N là trung điểm của cạnh AC. Tính tích vô hướng ?
Đáp án đúng: -57
(AI giải đề cho tôi)
Tam giác ABC cân tại A nên , góc , do đó .

Ta có và .

Khi đó:




Vậy .
Cho tam giác ABC có điểm M là trung điểm AC, điểm E là điểm đối xứng với điểm B qua điểm C. Gọi F là điểm thỏa . Tìm x (làm tròn đến hàng phần trăm) sao cho CF//EM.
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Chọn làm gốc, đặt , (không cùng phương). Khi đó:
- là trung điểm : .
- đối xứng với qua nên là trung điểm : , suy ra .
- : .

Tính và .

Để , tồn tại sao cho . So sánh hệ số theo và : và . Vậy .

Kiểm tra: với , , đúng yêu cầu song song.
Trong mặt phẳng toạ độ , cho tam giác có , , . Biết rằng điểm trên thỏa mãn đạt giá trị nhỏ nhất. Tính .
Đáp án đúng: 27
(AI giải đề cho tôi)
Ta có . Với : . Với , , nên biểu thức trở thành . Do đó , đạt giá trị nhỏ nhất khi . Vậy , trùng với đáp án của đề (mã đề 102, Câu 5 = 27).
Cho tam giác . Gọi , , lần lượt là trung điểm của , , . Chứng minh rằng:

a)

b) , với là điểm bất kì.
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Câu 11. a) Vì là trung điểm nên . Tương tự , . Do đó (đpcm).

b) Theo công thức trung điểm: vì là trung điểm nên ; vì là trung điểm nên ; vì là trung điểm nên . Cộng vế theo vế ba đẳng thức: , suy ra với mọi điểm (đpcm).
Cho đoạn và điểm sao cho .

a) Tìm số mà .

b) Chứng minh với mọi điểm M thì có .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Câu 18: Từ suy ra , tức nằm giữa và với .

a) Ta có (vì nên ). Vậy .

Kiểm tra: . Khi đó . Đúng.

b) Với mọi điểm : . Đpcm.
Cho tam giác có trung tuyến . Gọi là trung điểm và là điểm thuộc sao cho . Chứng minh ba điểm , , thẳng hàng.
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Chứng minh B, I, K thẳng hàng bằng phương pháp vectơ.

Vì là trung điểm nên .

Vì là trung điểm nên:


Vì với nên .

Tính vectơ :


Tính vectơ :


So sánh hai kết quả:


Suy ra và cùng phương, mà hai vectơ này có điểm chung , nên ba điểm , , thẳng hàng.
Cho tam giác có hai đường trung tuyến . Khi đó:
a)
là trọng tâm của tam giác , ta có :
b)
c)
d)
.
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Gọi là trung điểm , là trung điểm , là trọng tâm tam giác .
a) Đúng: theo tính chất trọng tâm, .
b) Sai: vì là trung điểm nên , không phải .
c) Sai: dùng tọa độ : , . Khi đó . Tổng quát: .
d) Đúng: . Kiểm tra tọa độ: .
a) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi) Tính chất trọng tâm: .
b) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi) là trung điểm nên .
c) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi) Thử : .
d) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi) .
Cho tam giác vuông tại và . Gọi là trung điểm và là một điểm trên cạnh sao cho . Các phát biểu sau đúng hay sai?
a) Hai vectơ cùng phương với nhau.
b) .
c) Giá trị của biểu thức bằng .
d) Biểu diễn vectơ theo hai vectơ là .
a)
Hai vectơ cùng phương với nhau.
b)
.
c)
Giá trị của biểu thức bằng .
d)
Biểu diễn vectơ theo hai vectơ là .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
a) Nhìn hình ta thấy cùng phương ĐÚNG. Hình từ đề gốc
b) SAI (tự tính Pythagore ra ).
c) Có . ĐÚNG.
d) SAI.
a) Nhìn hình ta thấy cùng phương ĐÚNG.
b) SAI (tự tính Pythagore ra )
c) Có . ĐÚNG
d) SAI
Cho tam giác , tập hợp điểm thỏa mãn là đường tròn có bán kính bằng
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Ta có nên . Điều kiện trở thành . Mặt khác , suy ra . Gọi là điểm sao cho (tức là ảnh của qua phép tịnh tiến theo ), khi đó (vì ... chính xác là và , do đó ; xét , nên ). Vậy tập hợp điểm thỏa mãn tương ứng với tập điểm thỏa : đường tròn tâm bán kính . Do phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách, tập hợp cũng là đường tròn có bán kính . Chọn A.
Cho tam giác có là trung điểm của đoạn thẳng , là điểm thuộc cạnh sao cho , là trung điểm của đoạn thẳng .
a) Chứng minh rằng: .
b) Gọi là điểm thỏa mãn: . Phân tích vectơ theo hai vectơ và .
c) Với điểm bất kì, dựng điểm thỏa mãn . Chứng minh rằng đường thẳng luôn đi qua một điểm cố định khi thay đổi.
d) Tìm tập hợp điểm sao cho
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 9 (giải đầy đủ):

a) Vì là trung điểm nên . Vì với nên . Vì là trung điểm :
(đpcm)

b) Từ , với gốc : , tức . Suy ra


c) Đặt và dựng điểm cố định thỏa (không phụ thuộc ). Với mọi điểm , đặt gốc tại :

Khi đó

Vậy , tức là trung điểm của ; do đó ba điểm thẳng hàng, nghĩa là đường thẳng luôn đi qua điểm cố định (với ) khi thay đổi.

d) Gọi là trung điểm , (đặt ) là trung điểm . Ta có và . Điều kiện trở thành

Vậy tập hợp điểm là đường trung trực của đoạn (với trung điểm , trung điểm ; chú ý và ).
Cho tam giác , là một điểm xác định bởi: .
1) Chứng minh:
2) Gọi là trọng tâm của tam giác , phân tích véc tơ theo .
3) là một điểm thuộc cạnh thỏa mãn: . Tìm m để ba điểm thẳng hàng.
4) Tìm tập hợp điểm sao cho
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 10: Cho tam giác ABC, M xác định bởi BM = 3MC.

1) Ta có BM = AM − AB và MC = AC − AM (đẳng thức vector: BM = BC − MC... kiểm tra: BM = MC·3, và BM = AM − AB, MC = AC − AM). Suy ra AM − AB = 3(AC − AM) ⟹ 4AM = AB + 3AC ⟹ AM = (1/4)AB + (3/4)AC. (đpcm)

2) G là trọng tâm tam giác ABM nên BG = (1/3)(BA + BM). Ta có BA = −AB và BM = (3/4)BC = (3/4)(AC − AB). Do đó
BG = (1/3)(−AB + (3/4)AC − (3/4)AB) = (1/3)(−(7/4)AB + (3/4)AC) = −(7/12)AB + (1/4)AC.

3) BK = BA + AK = −AB + m·AC. Ba điểm B, G, K thẳng hàng ⟺ BK = t·BG:
−AB + m·AC = t(−(7/12)AB + (1/4)AC).
Vì AB, AC không cùng phương, so sánh hệ số: −1 = −7t/12 ⟹ t = 12/7; m = t/4 = 3/7.
Vậy m = 3/7 (khi đó K thuộc đoạn AC vì 0 < 3/7 < 1, thỏa mãn).

4) Điều kiện PA·PB = 3PB². Vì PA = PB + BA:
PB² + BA·PB = 3PB² ⟺ BA·PB = 2PB².
Đặt a = BA, p = BP (nên PB = −p): −a·p = 2|p|² ⟺ |p|² + (1/2)a·p = 0 ⟺ |p + a/4|² = |a|²/16.
Gọi I là điểm thỏa mãn BI = −(1/4)BA = (1/4)AB, tức I nằm trên tia đối của tia BA (tia kéo dài từ A qua B, ngoài đoạn AB phía B), với BI = AB/4. Khi đó IP = IB + BP = (1/4)BA... chính xác là IP = BP + BI = p + a/4, nên điều kiện trở thành IP² = AB²/16, tức IP = AB/4.

Lưu ý về tâm I (điểm từng bị mô tả nhầm): từ |p + a/4|² với p = BP, ta cần BI = −(1/4)BA = (1/4)AB, tức I nằm trên tia đối của tia BA (phía ngoài đoạn AB, sau B), KHÔNG thuộc đoạn AB. Khi đó IP = BP + BI đúng bằng p + a/4.

Kiểm tra: P = B thì PA·PB = BA·0 = 0 = 3·0 = 3PB², thỏa mãn, và B thuộc đường tròn (IB = AB/4 = R). ✓

Vậy tập hợp điểm P là đường tròn tâm I với BI = (1/4)AB (I trên tia đối tia BA, ngoài đoạn AB), bán kính R = AB/4.
Trong mặt phẳng cho tam giác có .
1) Tính và .
2) Tìm tọa độ điểm là hình chiếu của trên đường thẳng
3) Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng AC để diện tích tam giác ABM bằng diện tích tam giác ABC.
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 11: Cho .

1) , nên .

nên , . Do đó


2) Gọi với . Ta có , , nên .


3) Hai tam giác và có chung đỉnh , đáy nằm trên đường thẳng nên cùng đường cao hạ từ xuống . Do đó , tức .

Vì thuộc đường thẳng (không yêu cầu thuộc đoạn ) nên có hai khả năng:
- ;
- .

Vậy hoặc .

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Vectơ phẳng, tích vô hướng

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →