Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 10Hình học1.114 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Đường thẳng trong mặt phẳng (Toán học Lớp 10)

Tuyển tập 1.114 câu hỏi thuộc chuyên đề Đường thẳng trong mặt phẳng (Hình học – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:ax+by+c=0VTCP/VTPTgóc/khoảng cách
Hai bạn An và Bình cùng học chung Trường trung học phổ thông Thuận Thành số 2. Nhà An tại vị trí điểm , trường học của hai bạn tại vị trí điểm cùng trên một con đường thẳng. Mỗi ngày An đi học chạy xe ngang khu vực nhà Bình tại vị trí điểm nằm trên con đường vuông góc với con đường đi đến trường (minh họa như hình bên dưới). Để tiện cho việc An cùng đón đến trường, Bình đi một đoạn từ nhà ra đường. Bình phải đi một đoạn đường bao nhiêu đơn vị độ dài để đi cùng xe với An đến trường? (Biết rằng đơn vị độ dài tính bằng kilômêt). Hình từ đề gốc
Đáp án đúng: 0,4
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng AC đi qua A(4;-1) và C(10;7) có vecto chỉ phương (6;8), tức vecto pháp tuyến (4;-3), phương trình: 4x - 3y - 19 = 0 (kiểm tra: 4·4 - 3·(-1) - 19 = 0; 4·10 - 3·7 - 19 = 0). Bình ở B(5;1) trên con đường vuông góc với AC, nên đoạn đường Bình phải đi là khoảng cách từ B đến đường AC: d(B, AC) = |4·5 - 3·1 - 19| / √(4² + (-3)²) = |20 - 3 - 19| / 5 = 2/5 = 0,4 (km). Vậy Bình phải đi 0,4 km (tức 2/5 đơn vị độ dài).
(1,0 điểm) Trong mặt phẳng , cho đường thẳng có phương trình và hai điểm , . a) Tính góc giữa đường thẳng và đường thẳng . b) Viết phương trình đường thẳng song song với và cách một khoảng bằng .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Câu 3. a) Đường thẳng : có vectơ pháp tuyến . Vectơ chỉ phương của là , nên là pháp tuyến của (hoặc dùng trực tiếp ).

.

Vậy góc giữa và là (hoặc ).

b) Vì song song với nên có dạng . Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song:

Suy ra hoặc .

Vậy có hai đường thẳng thỏa mãn: và .
Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
Đường thẳng có vectơ pháp tuyến là .
b)
Đường thẳng đi qua điểm .
c)
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là .
d)
Đường tròn tâm và tiếp xúc với là .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng Δ: 2x + y - 1 = 0 có VTCP (1;-2) và pháp tuyến (2;1). a) Sai vì pháp tuyến là n(2;1), không phải (1;2). b) Thay A(1;-1): 2(1) + (-1) - 1 = 0, đúng. c) d(B,Δ) = |2·4 + (-2) - 1|/√5 = 5/√5 = √5, đúng. d) Bán kính R = d(I,Δ) = |2·4 + 8 - 1|/√5 = 15/√5 = 3√5, nên R² = 45 ≠ 49, mệnh đề sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
Pháp tuyến của Δ: 2x + y - 1 = 0 là n(2;1), không phải (1;2).
b) (AI giải đề cho tôi)
Thay A(1;-1) vào phương trình: 2·1 + (-1) - 1 = 0, nên A thuộc Δ.
c) (AI giải đề cho tôi)
d(B,Δ) = |2·4 + (-2) - 1|/√(2²+1²) = 5/√5 = √5.
d) (AI giải đề cho tôi)
R = d(I,Δ) = |2·4 + 8 - 1|/√5 = 15/√5 = 3√5, nên R² = 45 ≠ 49; phương trình đúng phải là (x-4)² + (y-8)² = 45.
Phương trình đường thẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng có dạng . Khi đó bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: 9
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng Δ: 3x - 2y + 1 = 0 có vectơ chỉ phương u = (2; 3). Vì d vuông góc với Δ nên d nhận u = (2; 3) làm vectơ pháp tuyến: d: 2x + 3y + c = 0. d đi qua A(1; -2): 2(1) + 3(-2) + c = 0 ⟹ c = 4. Vậy a = 2, b = 3, c = 4, do đó a² + b² - c = 4 + 9 - 4 = 9.
Trong mặt phẳng tọa độ, cho tam giác có , và . Tính độ dài đường cao kẻ từ đỉnh của tam giác .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Đường cao từ A bằng khoảng cách từ A đến đường thẳng BC. Vecto nên đường thẳng BC có vecto pháp tuyến , qua : . Độ dài đường cao kẻ từ A: .
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng . Vectơ pháp tuyến của đường thẳng là
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng có dạng với , nên vectơ pháp tuyến là . Đáp án A.
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng và .
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Hai đường thẳng và có vectơ pháp tuyến lần lượt là và . Ta thấy , nên hai vectơ pháp tuyến cùng phương, do đó và song song hoặc trùng nhau. Xét thêm hệ số tự do: nhưng , nên hai đường thẳng không trùng nhau. Vậy và song song với nhau.
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Khoảng cách từ đến đường thẳng là . Vậy đáp án D.
Trong mặt phẳng , cho đường thẳng . Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng là
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng có dạng với , . Một vectơ pháp tuyến của là . Vậy đáp án A.
Xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng ,
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Hai đường thẳng và có vectơ pháp tuyến lần lượt là và . Ta thấy nên hai đường thẳng có cùng vectơ pháp tuyến (cùng hệ số góc ), tức là song song hoặc trùng nhau. Xét tỉ số các hệ số tự do: , cụ thể . Vì nên hai đường thẳng song song. Chọn đáp án D.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai điểm , và đường thẳng có phương trình: .
a)
Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là .
b)
Phương trình tổng quát của đường thẳng là .
c)
Đường thẳng cắt đường thẳng tại điểm .
d)
Điểm nằm trên sao cho tam giác có diện tích bằng 4. Khi đó .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
a) nên là một vectơ chỉ phương của đường thẳng → đúng.
b) Đường thẳng đi qua với VTCP nên có VTPT , phương trình: . Thử : ✓ → đúng.
c) Giải hệ : trừ hai phương trình được , suy ra . Giao điểm là , không phải → sai.
d) . . Khoảng cách từ đến : . Diện tích (nhận, vì ) hoặc (loại). Vậy , → đúng.
Lưu ý: trang 11 là đáp án của ĐỀ 4 (khớp Câu 2 tổ 5 nam/3 nữ), không phải đáp án của đề này, nên không có mâu thuẫn với kết quả trên.
a) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi) là vectơ chỉ phương của → đúng.
b) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi) Qua , VTPT : , thỏa cả → đúng.
c) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi) Giao điểm của và là , không phải → sai.
d) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi) , diện tích (), , → đúng.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng và đường thẳng . Với giá trị nào của thì và vuông góc với nhau?
Đáp án đúng: -1,5
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng có vectơ chỉ phương (tỉ lệ với ). Đường thẳng có vectơ chỉ phương . Hai đường thẳng vuông góc khi , tức . Vậy .
Trong mặt phẳng , cho tam giác có đỉnh , đường phân giác trong góc có phương trình . là trọng tâm tam giác . Khi đó đường thẳng có dạng . Tính .
Đáp án đúng: 12
(AI giải đề cho tôi)
Vì là trọng tâm nên , suy ra . Phản điểm qua phân giác : đường vuông góc với qua có vectơ chỉ phương , giao điểm , nên nằm trên đường thẳng . Gọi (thuộc ), khi đó . Điều kiện thẳng hàng cho . Vậy , . Đường thẳng qua và : , tức , , nên .
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với đường thẳng có phương trình .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng có VTCP . Đường thẳng cần tìm vuông góc với nên nhận làm VTCP, tức có VTCP (vì ), tương ứng hệ số góc (vì ). Đường thẳng đi qua : . Kiểm tra: thay : (đúng); tích vô hướng VTCP với : (đúng). Vậy phương trình tổng quát cần tìm là .
Cho hai đường thẳng song song và . Viết phương trình đường thẳng song song và cách đều và .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng cần tìm song song với và nên có dạng (với ). Khoảng cách từ đến là ; khoảng cách từ đến là . Cách đều yêu cầu , suy ra , tức , . Vậy đường thẳng cần tìm là . Kiểm tra: khoảng cách từ đến là và đến là , hai khoảng cách bằng nhau, thỏa mãn yêu cầu bài toán. (Ghi chú: khoảng cách giữa và là , nên đường cách đều nằm chính giữa với khoảng cách đến mỗi đường.)
Gắn hệ trục vào trò chơi bắn trứng (như hình vẽ). Để quả trứng bắn từ vị trí đến thì hoặc bắn thẳng (nếu không vướng chướng ngại vật) hoặc bắn đập vào tường (nếu đường thẳng bị vật cản) sao cho góc tới bằng góc phản xạ. Phương trình đường thẳng ( trên trục ) sao cho quả trứng được bắn từ vị trí đến vị trí có dạng . Tính ? [Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Tường phản xạ là trục . Lấy điểm đối xứng của qua là . Theo tính chất góc tới bằng góc phản xạ, đường bắn phải đi qua và . Vecto chỉ phương nên vecto pháp tuyến là . Phương trình đường thẳng: . So sánh với ta được , , suy ra . Kiểm tra: đường thẳng đi qua : đúng; đi qua : đúng; giao điểm với là nằm trên trục như hình vẽ.
Trong mặt phẳng tọa độ cho hình bình hành có . Phương trình đường chéo . Gọi là điểm thuộc đoạn thỏa mãn , gọi là trung điểm cạnh . Biết điểm nằm trên đường thẳng và . Tìm tọa độ điểm biết tung độ ?
Đáp án đúng: Tự luận
Ta chứng minh .

[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]

Thật vậy, vì do đó ta có .

Vậy mà do đó cân tại .

Mặt khác, (đường trung bình ).

Vậy là đường trung trực của . Do vậy .

Phương trình đường thẳng qua và vuông góc với là .

Tọa độ của là nghiệm của hệ .

Như vậy ta có .

Mặt khác


Gọi tọa độ tham số điểm ta có .

Vì có tung độ bé hơn 2 nên ta chọn .

Chú ý: Học sinh làm theo cách khác nhưng đúng vẫn cho điểm tối đa.
Đường thẳng đi qua điểm và song song với đường thẳng , có phương trình tổng quát dạng . Hỏi giá trị tham số bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: -11
Do song song với đường thẳng nên có một vectơ pháp tuyến . .
Câu 12. (3,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ , cho hình thang vuông tại và , . Giao điểm của và là ; điểm thuộc cạnh sao cho . Biết rằng đỉnh có tung độ âm.
a) Viết phương trình tổng quát đường thẳng .
b) Chứng minh vuông góc .
c) Tìm tọa độ các đỉnh ?
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
**a) Phương trình đường thẳng EF.** EF đi qua E(3;−3) và F(5;−9), vectơ chỉ phương , có vectơ pháp tuyến . Vậy .

**b) Chứng minh AC ⊥ EF.** Vì hình thang vuông tại A và D nên AB ∥ CD. Tam giác EAB đồng dạng ECD (góc đồng vị) với tỉ số , suy ra , tức .
Gọi là vectơ đơn vị cùng hướng AB, là vectơ đơn vị cùng hướng AD, khi đó , , . Đặt AB = AD = t (t>0), CD = 3t:
- ;
- Vì AF = 5FB nên , do đó .
Tích vô hướng: (các số hạng chứa bằng 0). Vậy .

**c) Tìm A, D.** Từ b), hệ trực chuẩn. Viết , . Vì AC ⊥ EF nên hệ số góc của AC bằng (EF có hệ số góc −3):

Vậy (hoặc ).

Với : , ; , suy ra . Kiểm tra: ✓. Vậy (tung độ âm ✓), .

Trường hợp cho , loại.

Kiểm tra lại: , thuộc AB với AF = 20 = 5·FB ✓; , CD = 72 = 3·AB ✓; ✓.

Kết luận: , ; đường thẳng EF: ; và như đã chứng minh.
Cho hai đường thẳng và . Giá trị của tham số bằng bao nhiêu để hai đường thẳng và vuông góc?
Đáp án đúng: 1/4
(AI giải đề cho tôi)
Hai đường thẳng (có , ) và (có , ) vuông góc khi và chỉ khi , tức là . Kiểm tra: với , có hệ số góc ; có hệ số góc ; tích hai hệ số góc bằng , thỏa mãn vuông góc.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Đường thẳng trong mặt phẳng

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →