Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 10Hình học1.114 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Đường thẳng trong mặt phẳng (Toán học Lớp 10)

Tuyển tập 1.114 câu hỏi thuộc chuyên đề Đường thẳng trong mặt phẳng (Hình học – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:ax+by+c=0VTCP/VTPTgóc/khoảng cách
Trong mặt phẳng tọa độ , khoảng cách từ điểm đến trục hoành bằng
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Khoảng cách từ điểm đến trục hoành (trục ) bằng khoảng cách từ đến đường thẳng , tức là . Vậy đáp án đúng là B. Kết quả này trùng với đáp án nguồn (đề 0101, câu 7: B).
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai đường thẳng và . Số đo góc giữa hai đường thẳng và bằng
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Hai đường thẳng có vectơ pháp tuyến và . Góc giữa hai đường thẳng thỏa . Suy ra . Kết quả trùng với đáp án nguồn: C.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho ba điểm , , .
a)
Phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC là
b)
Tam giác vuông tại A
c)
d)
Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có tọa độ là
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Với A(0;4), B(2;4), C(2;0): BC là đường thẳng đứng x=2, nên đường thẳng qua A vuông góc với BC là đường ngang y=4 (tức y-4=0), không phải y+4=0 → a sai. AB=(2;0), AC=(2;-4), tích vô hướng AB·AC=4≠0 nên tam giác không vuông tại A (thực tế tam giác vuông tại B vì AB·BC=0) → b sai. AC=(2-0;0-4)=(2;-4) → c đúng. Tam giác vuông tại B nên tâm đường tròn ngoại tiếp là trung điểm AC: I=((0+2)/2;(4+0)/2)=(1;2) → d đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
BC có phương trình x=2 (đường thẳng đứng). Đường thẳng qua A(0;4) vuông góc với BC là đường ngang y=4, tức y-4=0, không phải y+4=0.
b) (AI giải đề cho tôi)
AB=(2;0), AC=(2;-4), AB·AC=4≠0 nên góc A không vuông. Thực tế tam giác vuông tại B vì AB·BC=(2;0)·(0;-4)=0.
c) (AI giải đề cho tôi)
AC=(2-0;0-4)=(2;-4).
d) (AI giải đề cho tôi)
Tam giác vuông tại B nên tâm đường tròn ngoại tiếp là trung điểm của cạnh huyền AC: I=(1;2).
Cho đường thẳng . Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng ?
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Phương trình đường thẳng có dạng với , . Khi đó một vectơ pháp tuyến của là . Kiểm tra: khác vectơ không và thỏa mãn định nghĩa pháp tuyến. Vậy đáp án D. Lưu ý: trong đề gốc, phương án A và C trùng nhau là (giữ nguyên như ảnh nguồn).
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai đường thẳng và . Vị trí tương đối của hai đường thẳng và là
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Hai đường thẳng có hệ số góc và có hệ số góc . Vì nên . Kết quả trùng với đáp án nguồn (Câu 1, mã đề 1003: D).
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai đường thẳng và . Vị trí tương đối của hai đường thẳng và là
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Hai đường thẳng có vectơ chỉ phương (hoặc hệ số góc ), và có vectơ chỉ phương (hoặc hệ số góc ). Xét tích có hướng: ... tuy nhiên xét theo hệ số góc: , suy ra . Kiểm tra lại bằng vectơ pháp tuyến: có , có , và , do đó hai đường thẳng vuông góc. Vậy vị trí tương đối của và là vuông góc, khớp với đáp án A trong bảng đáp án nguồn (Câu 1, Mã đề 1001: A).
Trong mặt phẳng tọa độ , cho điểm và hai đường thẳng , .
a)
Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng là .
b)
Hai đường thẳng và cắt nhau.
c)
Góc giữa hai đường thẳng và bằng .
d)
Đường tròn tâm tiếp xúc với đường thẳng có phương trình là: .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
a) Sai: từ Δ₂: x−4y+3=0, một vectơ pháp tuyến là n₂=(1;−4), không phải (4;1). b) Đúng: n₁=(4;1), n₂=(1;−4), n₁·n₂=4−4=0 nên Δ₁⊥Δ₂, hai đường thẳng cắt nhau. c) Sai: vì Δ₁⊥Δ₂ nên góc giữa hai đường thẳng bằng 90°, không phải 45°. d) Đúng: bán kính R=d(A,Δ₁)=|4·1+4+9|/√(4²+1²)=17/√17=√17, nên đường tròn tâm A(1;4) có phương trình (x−1)²+(y−4)²=17.
a) (AI giải đề cho tôi)
Từ Δ₂: x−4y+3=0, vectơ pháp tuyến là n₂=(1;−4), không phải (4;1).
b) (AI giải đề cho tôi)
n₁=(4;1), n₂=(1;−4), n₁·n₂=4·1+1·(−4)=0 nên Δ₁⊥Δ₂, do đó hai đường thẳng cắt nhau.
c) (AI giải đề cho tôi)
Vì n₁·n₂=0 nên Δ₁ vuông góc Δ₂, góc giữa hai đường thẳng bằng 90° chứ không phải 45°.
d) (AI giải đề cho tôi)
R=d(A,Δ₁)=|4·1+4+9|/√17=17/√17=√17, nên đường tròn tâm A(1;4) tiếp xúc Δ₁ có phương trình (x−1)²+(y−4)²=17.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng . Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng là
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng có dạng với , . Do đó một vectơ pháp tuyến của là . Vậy đáp án A, trùng với đáp án nguồn (Câu 3: A).
Trong mặt phẳng tọa độ , một vectơ chỉ phương của đường thẳng là
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Từ phương trình tham số , vectơ chỉ phương là , hoặc bất kỳ vectơ nào cùng phương: . Lấy ta được . Vậy đáp án D, trùng với đáp án nguồn.
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng và .
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Hai đường thẳng và . Chia hai vế của cho ta được . Cả hai đường có cùng vectơ pháp tuyến nên chúng song song hoặc trùng nhau. Vì các hệ số tự do khác nhau (), hai đường không trùng nhau mà song song. Vậy đáp án là B, khớp với đáp án nguồn (Câu 5: B).
Trong mặt phẳng tọa độ , đường thẳng vuông góc với đường thẳng có phương trình nào sau đây?
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng có vectơ pháp tuyến , suy ra vectơ chỉ phương . Đường thẳng vuông góc với phải có vectơ pháp tuyến cùng phương với , tức dạng . Xét đáp án C: có pháp tuyến , cùng phương với , nên vuông góc với . Kiểm tra: tích vô hướng . Các đáp án khác: A có pháp tuyến , tích ; B có pháp tuyến , tích ; D có pháp tuyến cùng phương với nên song song với . Vậy đáp án đúng là C, trùng với đáp án nguồn.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho hai đường thẳng và . Tính góc giữa hai đường thẳng
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Hai đường thẳng có vectơ pháp tuyến và có vectơ pháp tuyến . Góc giữa hai đường thẳng thỏa . Suy ra (hoặc rad).
Trong hệ trục tọa độ , cho hai điểm và . Phương trình tổng quát của đường thẳng là
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Vectơ chỉ phương của AB là , nên vectơ pháp tuyến là . Phương trình đường thẳng AB: . Kiểm tra: A(2;3): ; B(3;1): . Vậy đáp án A.
Trong mặt phẳng , khoảng cách từ điểm đến đường thẳng .
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Khoảng cách từ đến đường thẳng là . Vậy chọn đáp án B.
Trong mặt phẳng , cho tam giác có điểm là trung điểm của cạnh . Biết phương trình đường cao và đường trung tuyến kẻ từ lần lượt có dạng là và . Gọi phương trình đường thẳng có dạng như sau ( với ), tính giá trị biểu thức
Đáp án đúng: 9
(AI giải đề cho tôi)
Đường cao và trung tuyến kẻ từ A đều đi qua A, nên A là giao điểm của và . Từ phương trình thứ hai , thay vào: , . Vậy . Vì là trung điểm nên . Đường thẳng đi qua và có hệ số góc , phương trình , tức . So sánh với ta được , do đó .
Bác Hùng có một mảnh đất trồng hoa màu dạng hình chữ nhật có chiều dài, chiều rộng lần lượt là và , trên phần đất của Bác Hùng có một trụ điện cách chiều dài mẫu đất và chiều rộng mảnh đất 6m. Một dự án mở rộng con hẻm dự kiến đi qua phần đất của Bác, đi qua trụ điện (điểm ) và phần đất bị thu hồi là một tam giác (như hình vẽ).

Biết vị trí nằm trên cạnh của chiều dài, vị trí nằm trên cạnh của chiều rộng ( thẳng hàng). Bác Hùng có nguyện vọng được giữ phần đất còn lại để canh tác sao cho nhiều nhất. Vậy diện tích Bác có thể giữ lại canh tác nhiều nhất là bao nhiêu ?

Hình từ đề gốc
Đáp án đúng: 4964
(AI giải đề cho tôi)
Chọn hệ trục tọa độ với gốc tại góc trái dưới của mảnh đất, trục Ox dọc chiều dài 100m, trục Oy dọc chiều rộng 50m. Trụ điện M cách cạnh chiều rộng (trục Oy) 6m và cách cạnh chiều dài (trục Ox) 3m nên . Đường thẳng hẻm qua cắt trục Oy tại và trục Ox tại với . Phần đất thu hồi là tam giác vuông có diện tích . Phương trình đường thẳng qua : , thay : . Đặt thì , và . Theo AM-GM, , dấu bằng khi , tức . Diện tích thu hồi nhỏ nhất . Diện tích giữ lại lớn nhất .
(3,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác vuông tại . Gọi là hình chiếu vuông góc của trên cạnh ; là điểm đối xứng của qua ; là hình chiếu vuông góc của trên đường thẳng . Giả sử , và trung điểm của cạnh thuộc đường thẳng . Tìm tọa độ điểm .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Đặt làm gốc, gọi là vectơ đơn vị chỉ phương , . Khi đó , , , với (dấu đã hấp thụ vào ).

**1) Điều kiện vuông tại :** .

**2) Hình chiếu của trên :** Phương trình có vectơ chỉ phương . Tính toán cho

Vì nên . Mặt khác nên .

**3) Điều kiện trung điểm của thuộc :** Vì cho tại , điều kiện tương đương . Viết , , từ , suy ra , . Với , , điều kiện trở thành (sau khi rút gọn, dùng ):

Kết hợp : , suy ra , , với , .

**4) Tìm phương:** , . Suy ra , . Vậy , .

**5) Tọa độ:**

Kiểm tra: , , .
- : vuông tại . ✓
- : là hình chiếu của trên . ✓
- cùng phương với , và : là hình chiếu của trên . ✓
- Trung điểm là : . ✓

Vậy .
Trong mặt phẳng tọa độ , cho tam giác vuông tại có diện tích bằng 24. Biết các đỉnh nằm trên trục hoành, hoành độ điểm dương và đường thẳng có phương trình . Gọi , khi đó giá trị của biểu thức bằng
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Vì tam giác vuông tại và nằm trên trục hoành nên nằm ngang, do đó vuông góc với nghĩa là thẳng đứng, suy ra hoành độ của bằng hoành độ của : . Điểm thuộc đường thẳng : nên . Điểm là giao của với trục hoành: nên . Diện tích tam giác , tức , suy ra , hoặc . Vì hoành độ dương nên , khi đó . Vậy . Khớp với đáp án nguồn A.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Đường thẳng trong mặt phẳng

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →