Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 10Hình học735 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Đường tròn (Toán học Lớp 10)

Tuyển tập 735 câu hỏi thuộc chuyên đề Đường tròn (Hình học – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:tâmbán kínhtiếp tuyếnphương trình đường tròn
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, một vật chuyển động nhanh trên đường tròn có phương trình . Khi tới vị trí M(3; 4) thì vật bị văng khỏi quỹ đạo tròn và ngay sau đó, trong một khoảng thời gian ngắn bay theo hướng tiếp tuyến của đường tròn. Hỏi trong khoảng thời gian ngắn ngay sau khi văng, vật chuyển động trên đường thẳng nào?
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Đường tròn có tâm , bán kính . Điểm nằm trên đường tròn vì . Khi văng khỏi quỹ đạo tròn, vật bay theo hướng tiếp tuyến tại , nên quỹ đạo là tiếp tuyến của đường tròn tại . Vectơ là vectơ pháp tuyến của tiếp tuyến, nên tiếp tuyến có dạng . Thay tọa độ : . Vậy trong khoảng thời gian ngắn ngay sau khi văng, vật chuyển động trên đường thẳng (tức ).
Phương trình nào sau đây không phải là phương trình đường tròn?
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Phương trình dạng là đường tròn khi . A: có (tâm , ). B: có (tâm , ). C: có . D: có , nên không xác định đường tròn nào. Vậy đáp án D, trùng với đáp án của đề (mã đề 102, câu 10: D).
Trong mặt phẳng tọa độ (đơn vị trên các trục là mét), một chất điểm chuyển động đều luôn cách điểm một khoảng bằng 2. Một chất điểm khác chuyển động thẳng đều trên đường thẳng ; tại hai thời điểm, chất điểm đó ở vị trí và . Chứng minh rằng tại mọi thời điểm, khoảng cách giữa hai chất điểm nhỏ nhất là .
Đáp án đúng: Tự luận
Lời giải

Hình từ đề gốc

Quỹ đạo chuyển động là .

đi qua có vectơ chỉ phương .

Phương trình tổng quát của đường thẳng là: .

Ta có: nên đường thẳng và đường tròn không có điểm chung và gọi là giao điểm của và đường tròn nên .

) Xét ta có .

(Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tương ứng)
Phương trình nào sau đây không phải là phương trình đường tròn?
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Xét dạng tổng quát với điều kiện là đường tròn: .
- A: : đường tròn tâm , bán kính .
- B: : đường tròn tâm , bán kính .
- C: có , khi đó : không phải đường tròn.
- D: : đường tròn tâm , bán kính .
Vậy phương trình không phải đường tròn là C, trùng với đáp án của đề (mã đề 101, câu 1: C).
Trong mặt phẳng tọa độ (đơn vị trên các trục là mét), một chất điểm chuyển động đều luôn cách điểm một khoảng bằng 2. Một chất điểm khác chuyển động thẳng đều trên đường thẳng ; tại hai thời điểm, chất điểm đó ở vị trí và . Chứng minh rằng tại mọi thời điểm, khoảng cách giữa hai chất điểm nhỏ nhất là .
Đáp án đúng: Tự luận
Lời giải

Hình từ đề gốc

Quỹ đạo chuyển động là .

đi qua có vectơ chỉ phương .

Phương trình tổng quát của đường thẳng là: .

Ta có: nên đường thẳng và đường tròn không có điểm chung và gọi là giao điểm của và đường tròn nên .

) Xét ta có .

(Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tương ứng)
Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường tròn có phương trình .

a) Tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn .

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
a) Đường tròn có dạng nên tâm và bán kính .

b) Kiểm tra thuộc : , đúng.

Tiếp tuyến tại có phương trình:



Vậy tiếp tuyến tại là (hay ).
Trong mặt phẳng toạ độ , cho đường tròn có phương trình .

a) Tìm toạ độ tâm và bán kính của đường tròn .

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
a) Đưa phương trình về dạng chính tắc: . Vậy tâm , bán kính .

b) Kiểm tra: , nên thuộc . Vectơ là pháp tuyến của tiếp tuyến tại . Phương trình tiếp tuyến: . Vậy tiếp tuyến tại là đường thẳng (đường thẳng đứng, vuông góc với bán kính nằm ngang ).
Phương trình nào sau đây là phương trình của một đường tròn?
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Phương trình dạng là đường tròn khi . Xét A: có , nên : là đường tròn tâm bán kính . B có chứa số hạng nên không phải đường tròn. C có hệ số của và khác nhau ( và ) nên không phải đường tròn. D: nên không xác định đường tròn. Vậy đáp án A, trùng với đáp án nguồn (mã đề 102, câu 10: A).
Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường tròn . Tâm của có tọa độ là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Đường tròn có dạng với và . Vậy tâm là , bán kính . Đáp án B, trùng với đáp án nguồn (mã đề 102, câu 11: B).
Trong mặt phẳng cho đường thẳng . Viết phương trình đường tròn có tâm và tiếp xúc với .
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Đường tròn tâm tiếp xúc với có bán kính bằng khoảng cách từ đến : , nên . Vậy phương trình đường tròn là , khớp đáp án A (bảng đáp án mã đề 102, Câu 12: A). Ghi chú: trang 2/3 của đề gốc in phương án B và C giống hệt nhau, cả hai đều là ; đây là lỗi trùng lặp trong bản in nguồn, được giữ nguyên theo quy tắc không sửa lỗi in của đề nguồn.
Cho đường tròn có tâm và tiếp xúc với đường thẳng . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a)
b)
Một véc tơ pháp tuyến của đường thẳng là .
c)
Có hai đường thẳng song song với đường thẳng và tiếp xúc với đường tròn .
d)
Phương trình đường tròn là .
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Bán kính đường tròn bằng khoảng cách từ tâm I(-1;2) đến Δ: x-2y+7=0. d(I,Δ)=|(-1)-2·2+7|/√(1²+(-2)²)=|2|/√5=2/√5.
a) Sai: d(I,Δ)=2/√5, không phải 3/√5.
b) Sai: véc tơ pháp tuyến của Δ là (1;-2) (hoặc (-1;2)), không phải (2;1) — (2;1) không vuông góc với véc tơ chỉ phương (2;1) của Δ.
c) Sai (theo cách hiểu của đề): Δ chính là một tiếp tuyến của (C), nên ngoài Δ chỉ có đúng một đường thẳng khác song song với Δ và tiếp xúc với (C); do đó không có hai đường thẳng (phân biệt, khác Δ) song song với Δ và tiếp xúc với (C).
d) Đúng: R²=(2/√5)²=4/5, tâm I(-1;2) nên phương trình đường tròn là (x+1)²+(y-2)²=4/5.
a) (AI giải đề cho tôi)
d(I,Δ)=|(-1)-2·2+7|/√5=2/√5 ≠ 3/√5.
b) (AI giải đề cho tôi)
Véc tơ pháp tuyến của Δ: x-2y+7=0 là (1;-2), không phải (2;1).
c) (AI giải đề cho tôi)
Δ đã là tiếp tuyến của (C), nên chỉ còn đúng một đường thẳng khác Δ song song với Δ và tiếp xúc với (C).
d) (AI giải đề cho tôi)
R=d(I,Δ)=2/√5 nên R²=4/5; phương trình: (x+1)²+(y-2)²=4/5.
Trên màn hình ra-đa của đài kiểm soát không lưu sân bay A có hệ trục tọa độ , trong đó đơn vị trên mỗi trục tính theo ki-lô-mét và đài kiểm soát được coi là gốc tọa độ . Nếu máy bay nằm trong phạm vi cách đài kiểm soát không quá 500 km thì sẽ hiển thị trên màn hình ra-đa. Một máy bay khởi hành từ sân bay B lúc 7 giờ. Sau thời gian (giờ), vị trí của máy bay được xác định bởi điểm có tọa độ Hỏi máy bay rời khỏi màn hình ra-đa lúc mấy giờ?

Hình từ đề gốc
Đáp án đúng: 9
(AI giải đề cho tôi)
Máy bay hiển thị trên ra-đa khi , tức . Với , nhân cả hai vế với 9: . Khai triển: , tức , chia cho : . Vậy máy bay rời màn hình ra-đa tại giờ, tức lúc giờ. Kết quả khớp với đáp án nguồn (mã đề 102, Phần III câu 3 = 9).
Phương trình nào sau đây là phương trình của một đường tròn?
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Phương trình đường tròn dạng với điều kiện . A có chứa hạng tử nên không phải đường tròn. B có hệ số bằng 2 nên không phải. D: có nên không là đường tròn. C: có , nên là đường tròn tâm bán kính . Khớp với đáp án nguồn C.
Cho đường tròn có tâm và tiếp xúc với đường thẳng . Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a)
b)
Phương trình đường tròn là .
c)
Có hai đường thẳng song song với đường thẳng và tiếp xúc với đường tròn .
d)
Một véc tơ pháp tuyến của đường thẳng là .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:S,d:S
a) Sai. b) Đúng. c) Sai. d) Sai.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho tam giác có .

a) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng .

b) Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác .
Đáp án đúng: Tự luận
a) Ta có: . [0,25 điểm]
Phương trình tổng quát của là:
[0,25 điểm]
b) Gọi phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác có dạng tổng quát:

Vì thuộc đường tròn nên tọa độ của chúng phải thỏa mãn phương trình đường tròn. Ta có hệ:
[0,25 điểm]
Giải hệ phương trình:
Thay vào phương trình tổng quát: . [0,25 điểm]
Trong mặt phẳng cho đường thẳng . Viết phương trình đường tròn có tâm và tiếp xúc với .
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Bán kính là khoảng cách từ đến : , nên . Phương trình đường tròn: , khớp với đáp án D (khớp với đáp án key D).
Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường tròn . Tâm của có tọa độ là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Từ , ta có và . Vậy tâm của là , khớp với đáp án B và bảng đáp án mã đề 101 (Câu 7: B).
Trong mặt phẳng , cho hai điểm và đường thẳng .
a)
Đường tròn tâm đi qua điểm có phương trình là .
b)
Đường thẳng qua và vuông góc với có phương trình là .
c)
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng là .
d)
Đường tròn tâm bán kính cắt đường thẳng tại hai điểm . Diện tích tam giác bằng .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
a) . Đường tròn tâm bán kính : . Đúng.
b) có VTCP nên đường vuông góc với có VTCP , qua : . Đúng.
c) nên là một VTCP của . Đúng.
d) . Nửa dây , nên . Diện tích . Sai. Khớp đáp án chính thức (mã 1002): Đ Đ Đ S.
a) (AI giải đề cho tôi)
, . Đúng.
b) (AI giải đề cho tôi)
Đường vuông góc với có VTCP , qua : . Đúng.
c) (AI giải đề cho tôi)
nên là một VTCP. Đúng.
d) (AI giải đề cho tôi)
, , . Sai.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho điểm và hai đường thẳng , .
a) Tính cosin góc hợp bởi hai đường thẳng và .
b) Đường tròn có tâm thuộc , đi qua và tiếp xúc với tại điểm có hoành độ bằng . Tính bán kính đường tròn .
Đáp án đúng: Tự luận
a) Ta có: , . .
b) và . Tâm . Vì đường tròn tiếp xúc tại nên . VTCP của là . . . Bán kính .
Đường tròn đường kính với có phương trình:
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Tâm là trung điểm AB: I(2; 3). Bán kính R = AB/2, với AB = √((3−1)² + (5−1)²) = √20 = 2√5 nên R = √5, R² = 5. Phương trình: (x − 2)² + (y − 3)² = 5. Khớp đáp án C và bảng đáp án (Câu 3, mã 1002: C).

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Đường tròn

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →