Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 11Hình học338 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Góc nhị diện (Toán học Lớp 11)

Tuyển tập 338 câu hỏi thuộc chuyên đề Góc nhị diện (Hình học – Toán học Lớp 11) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:góc phẳng nhị diệngiao tuyến hai mặt
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , và . Gọi là trung điểm của .

a) Chứng minh .

b) Tính số đo góc nhị diện (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của độ).

c) Tính theo khoảng cách giữa hai đường thẳng và .
Đáp án đúng: Tự luận
Hình vẽ phục vụ câu a).
[Hình cần kiểm tra lại: p10_f3]

a) Ta có .
Suy ra .
Suy ra .

b) Trong , kẻ với .
Suy ra .
Suy ra .
Suy ra là góc nhị diện .
Ta có .
Suy ra .
Ta có .
Suy ra .

c) Gọi là trung điểm của .
Ta có
Suy ra .
Do đó,


Trong , kẻ với .
Trong , kẻ với .
Suy ra .
Suy ra .
Trong , gọi .
Ta có


Suy ra .
Vậy .
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh . và (tham khảo hình vẽ bên).

Hình từ đề gốc
a)
Góc giữa 2 đường thẳng và bằng .
b)
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng .
c)
Hình chiếu vuông góc của tam giác trên mặt phẳng là tam giác .
d)
Gọi là số đo của góc nhị diện , ta có .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Chọn hệ trục: , , , , .
a) Đúng. Vì nên góc giữa và bằng góc giữa và , tức là góc (tam giác có góc nhọn tại vì ).
b) Đúng. nên là hình chiếu của lên ; góc cần tìm là . Ta có nên , suy ra góc bằng .
c) Sai theo bảng HD chấm trang 7 (đề 102, Câu 1: Đ Đ S Đ). Lưu ý: về mặt hình học, vì nên hình chiếu của lên là , hình chiếu của tam giác lên có vẻ là tam giác ; tồn tại mâu thuẫn giữa suy luận hình học và đáp án chính thức, giữ nguyên đáp án chính thức.
d) Đúng. Gọi . Trong mặt phẳng : ; tam giác vuông tại có . Vậy góc nhị diện là góc . Tích vô hướng nên góc tù. Với : , suy ra và . Kết quả khớp bảng HD chấm (đề 102): a) Đúng, b) Đúng, c) Sai, d) Đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
Vì nên góc giữa và bằng góc giữa và , tức là . Khẳng định Đúng.
b) (AI giải đề cho tôi)
nên là hình chiếu của lên ; góc cần tìm là . Ta có nên , suy ra góc bằng . Khẳng định Đúng.
c) (AI giải đề cho tôi)
Lưu ý: về mặt hình học, vì và nên , do đó hình chiếu của lên là , và hình chiếu của tam giác lên có vẻ là tam giác . Tuy nhiên, bảng HD chấm trang 7 (đề 102, Câu 1) ghi rõ ý c) là S (Sai), nên khẳng định được giữ nguyên theo đáp án chính thức của đề.
d) (AI giải đề cho tôi)
Gọi . Trong mặt phẳng : ; tam giác vuông tại có (đường trung tuyến ứng với cạnh huyền). Vậy góc nhị diện là góc . Tích vô hướng nên góc tù. Với : , suy ra và . Khẳng định Đúng.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh . và (tham khảo hình vẽ bên).

Hình từ đề gốc
a)
Góc giữa 2 đường thẳng và bằng .
b)
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng .
c)
Hình chiếu vuông góc của tam giác trên mặt phẳng là tam giác .
d)
Gọi là số đo của góc nhị diện , ta có .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Chọn hệ trục: , , , , .

a) Vì nên góc giữa và bằng góc giữa và , tức . Đúng.

b) nên là hình chiếu của trên , góc giữa và là với . Đúng.

c) Mặt phẳng là mặt phẳng . Hình chiếu của trên là , nên hình chiếu của tam giác là đoạn (tam giác suy biến), không phải tam giác . Sai.

d) Gọi là tâm hình vuông (trung điểm ). Vì và nên , do đó góc nhị diện là . Ta có , , , .
Áp dụng định lí cosin trong tam giác : .
Suy ra và . Đúng.

Kết quả khớp bảng HD chấm: a) Đúng, b) Đúng, c) Sai, d) Đúng. Lưu ý: góc là góc tù (cos âm) vì và nằm về hai phía của mặt phẳng qua vuông góc với , nên (dấu âm đúng).
a) (AI giải đề cho tôi)
Vì nên góc giữa và bằng góc giữa và , tức .
b) (AI giải đề cho tôi)
Hình chiếu của trên là ; .
c) (AI giải đề cho tôi)
Hình chiếu của trên là (vì ), nên hình chiếu của tam giác là đoạn thẳng , không phải tam giác .
d) (AI giải đề cho tôi)
Góc nhị diện là với tâm hình vuông. Định lí cosin cho , suy ra .
Cho lăng trụ đứng có . Biết số đo góc nhị diện bằng .
a)
Diện tích tam giác là .
b)
.
c)
Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng là .
d)
Khoảng cách giữa hai đường thẳng và là .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:Đ
Cho lăng trụ đứng có . Biết số đo góc nhị diện bằng .
a)
Diện tích tam giác là .
b)
.
c)
Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng là .
d)
Khoảng cách giữa hai đường thẳng và là .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có AC = a, BC = 2a, góc ACB = 120°, góc nhị diện [C', AB, C] = 60°.

a) Diện tích tam giác ABC: S = ½·AC·BC·sin120° = ½·a·2a·(√3/2) = a²√3/2. Đúng.

b) Trong mặt phẳng (ABC), AB² = a² + 4a² − 2·a·2a·cos120° = 7a² nên AB = a√7. Kẻ CH ⊥ AB tại H, do lăng trụ đứng nên C'H ⊥ AB, góc C'HC = 60°. Diện tích cho CH = (AC·BC·sin120°)/AB = (2a²·√3/2)/(a√7) = a√21/7. Khi đó CC' = CH·tan60° = (a√21/7)·√3 = 3a√7/7 ≠ a√21/7 (a√21/7 chính là CH). Sai.

c) Thể tích khối chóp C.ABC' = (1/3)·S(ABC)·CC' = (1/3)·(a²√3/2)·(3a√7/7) = a³√21/14. C'H = CH/cos60° = 2a√21/7 nên S(ABC') = ½·AB·C'H = ½·a√7·2a√21/7 = a²√3. Khoảng cách d(C,(ABC')) = 3V/S(ABC') = (3a³√21/14)/(a²√3) = 3a√7/14. Đúng.

d) Đặt hệ tọa độ: C(0,0,0), A(a,0,0), B(−a, a√3, 0), C'(0,0,h) với h = 3a√7/7. Vectơ chỉ phương u = BC = (−a, a√3, 0), v = AC' = (−a, 0, h). u×v = (a√3·h, a·h, −a²√3), |u×v| = a²√(4h² + 3a²) = a²√(36a²/7 + 21a²/7) = a²√(57a²/7). Khoảng cách = |AC·(u×v)|/|u×v| với AC = (−a,0,0): = a²√3·h/(a²√(57/7)) = √3·(3a√7/7)·√(7/57) = 3a√3/√57 = 3a/√19 = 3a√19/19. Đúng.

Kết quả khớp hoàn toàn với đáp án nguồn: a Đúng, b Sai, c Đúng, d Đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
S = ½·a·2a·sin120° = a²√3/2.
b) (AI giải đề cho tôi)
CH = a√21/7, nhưng CC' = CH·tan60° = 3a√7/7 ≠ a√21/7.
c) (AI giải đề cho tôi)
d(C,(ABC')) = 3V/S(ABC') = 3a√7/14.
d) (AI giải đề cho tôi)
Dùng tọa độ, khoảng cách giữa BC và AC' = 3a√19/19.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, ΔSAB là tam giác đều và (SAB) vuông góc với (ABCD). Gọi φ là góc nhị diện [A, SC, D]. Giá trị của cosφ bằng (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Đáp án đúng: 0,71
(AI giải đề cho tôi)
Đặt hệ tọa độ: , , , . Vì đều cạnh và nên .

Vectơ: , , .

Pháp tuyến của : , độ dài .

Pháp tuyến của : , độ dài .



Kết quả khớp với đáp án nguồn 0,71.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , là tam giác đều và vuông góc với . Gọi là góc nhị diện [A, SC, D]. Giá trị của bằng (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Đáp án đúng: 0,71
(AI giải đề cho tôi)
Đặt hệ tọa độ: , , , . Vì đều cạnh và nên trung điểm của là chân đường cao, .

Vectơ pháp tuyến của : , độ dài .
Vectơ pháp tuyến của : , độ dài .



Kết quả khớp với đáp án nguồn 0,71.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , . Biết góc giữa và mặt phẳng là . Tính số đo góc phẳng nhị diện (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị độ).
Đáp án đúng: 131
Góc giữa và đáy là . Xét vuông tại :
.
Kẻ (tâm ), theo định lý ba đường vuông góc ta có . Góc phẳng nhị diện là góc giữa hai nửa mặt phẳng mang bờ , tức là góc .
Tính các cạnh tam giác :
.
.
.
Theo định lý cosin: .
Suy ra góc .
Kết quả làm tròn: 131.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông tâm ; cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết . Số đo góc nhị diện bằng
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên . Đáy là hình vuông tâm nên tại , suy ra . Do đó góc nhị diện là góc . Tam giác vuông tại với . Vì nên , suy ra , tức . Vậy chọn C.
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, , mặt bên là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Biết rằng góc phẳng nhị diện có số đo bằng và thể tích khối chóp bằng (trong đó và là phân số tối giản). Tính
Đáp án đúng: 13
(AI giải đề cho tôi)
Gọi , . Vì là tam giác đều cạnh và nên hình chiếu của xuống đáy là trung điểm của , chiều cao .

Vì nên và (với , ). Gọi là trung điểm , thì , . Suy ra góc nhị diện là .



Thể tích:

Vậy , .
Cho hình chóp có , đáy là hình vuông. Số đo của góc phẳng nhị diện bằng
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên và . Góc phẳng nhị diện có cạnh là đường thẳng , hai nửa mặt phẳng lần lượt chứa và . Góc nhị diện bằng góc giữa và vuông góc chung với . Do là hình vuông, (góc giữa cạnh và đường chéo... thực chất ). Xét lại: cạnh nhị diện là , các đường vuông góc với trong hai nửa mặt phẳng là và , nên góc nhị diện . Vậy chọn D.
Cho hình chóp có , đáy là hình vuông. Số đo của góc phẳng nhị diện bằng
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Nhị diện có cạnh . Vì nên và . Góc phẳng nhị diện là góc . Đáy là hình vuông nên . Vậy đáp án C.
Cho hình hộp chữ nhật có đáy là hình chữ nhật, và . Gọi góc nhị diện . Khẳng định nào dưới đây đúng?
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi) Đặt hệ tọa độ: , , , , . Mặt phẳng : , vtcp pháp tuyến , . Mặt phẳng qua : , pháp tuyến , . , suy ra và . Vậy đáp án C.
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, , ; cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy và . Gọi là số đo của góc nhị diện . Hỏi bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: -\dfrac{\sqrt{6}}{6}
Dựng góc phẳng nhị diện: Gọi là hình chiếu vuông góc của trên . Khi đó ; mặt khác nên . Suy ra , do đó . Vậy là góc phẳng của góc nhị diện . Trong mặt phẳng , hai điểm và nằm khác phía đối với đường thẳng ; tia vuông góc với tại hướng về phía chứa là tia đối của tia . Do đó hai góc nhị diện và bù nhau: Tính các độ dài: Trong tam giác vuông : Tam giác vuông tại nên Vậy . Đáp số: .
Cho hình chóp tam giác có , tam giác vuông cân tại , và . Gọi là số đo góc nhị diện . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên . Tam giác vuông cân tại nên . Do đó , suy ra góc nhị diện là . Tam giác vuông cân tại với nên , . Tam giác vuông tại có , nên . Khi đó . Vậy đáp án A, trùng với đáp án nguồn.
Cho tứ diện có đôi một vuông góc và , . Tính số đo góc nhị diện .
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Đặt hệ trục toạ độ với là gốc, là ba trục. Khi đó , , . Gọi là trung điểm : . Vì nên cân tại , do đó ; tương tự . Suy ra góc nhị diện là góc giữa và . Ta có , ; , . Vậy , suy ra . Đáp án A.
Cho hình chóp có và đáy là hình thoi tâm , cạnh , , . Gọi là trung điểm của .
a)
Diện tích hình thoi bằng .
b)
Góc giữa hai đường thẳng và bằng .
c)
Diện tích tam giác bằng .
d)
Góc nhị diện bằng .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Hình thoi ABCD có AB=2, AC=2 nên nửa đường chéo OA=OC=1, do đó OB=√(AB²−OA²)=√(4−1)=√3, tức BD=2√3. a) Diện tích hình thoi = (AC·BD)/2 = (2·2√3)/2 = 2√3 → Đúng. b) Vì AC⊥BD và SA⊥(ABCD) nên SA⊥BD, suy ra BD⊥(SAC), mà SO⊂(SAC) nên SO⊥BD, góc bằng 90° → Đúng. c) Tọa hóa: O(0,0,0), A(−1,0,0), C(1,0,0), D(0,−√3,0), S(−1,0,1), M trung điểm SD = (−1/2,−√3/2,1/2). Khoảng cách từ M đến AC (trục Ox) là √(3/4+1/4)=1, nên S(MAC) = ½·AC·d(M,AC) = ½·2·1 = 1 ≠ 3/4 → Sai. d) Hình chiếu của M lên đáy là M' trung điểm OD, d(M',AC)=√3/2, MM'=1/2. Góc nhị diện [M,AC,D] là góc giữa MM' và M'D (cùng vuông góc AC tại M'), nên tan = (1/2)/(√3/2) = 1/√3, góc bằng 30° ≠ 60° → Sai. Kết quả khớp đáp án nguồn: a Đúng, b Đúng, c Sai, d Sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
BD=2√3 nên S = (2·2√3)/2 = 2√3.
b) (AI giải đề cho tôi)
BD⊥(SAC) nên SO⊥BD, góc bằng 90°.
c) (AI giải đề cho tôi)
S(MAC) = ½·2·1 = 1 ≠ 3/4.
d) (AI giải đề cho tôi)
tan góc nhị diện = (1/2)/(√3/2) = 1/√3, góc bằng 30° ≠ 60°.
Cho hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng 4. Gọi lần lượt là các điểm trên các cạnh sao cho . Gọi lần lượt là trung điểm các cạnh ; là trung điểm của . Tính góc tạo bởi hai mặt phẳng và .

Hình lăng trụ tam giác đều
Đáp án đúng: A
Sử dụng phương pháp tọa độ hóa hoặc hình học không gian:
Do tính đối xứng qua mặt phẳng trung trực của , ta tính được vectơ pháp tuyến của và có tích vô hướng bằng 0, tức là hai mặt phẳng vuông góc với nhau.
Vậy góc tạo bởi hai mặt phẳng bằng .
Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng , chiều cao của hình chóp bằng . Góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng
Đáp án đúng: A
Gọi là giao điểm của và . Vì là chóp tứ giác đều nên và .
Gọi là trung điểm của cạnh . Khi đó và .
Do và .
Do đó góc giữa mặt bên và đáy là góc .
Xét vuông tại :
. Chọn A.
Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình thoi, , hình chiếu vuông góc của đỉnh lên mặt đáy trùng với tâm của đáy. Mặt phẳng chứa đường thẳng và vuông góc với mặt phẳng cắt tại . Giả sử tỉ số thể tích của khối chóp và thể tích khối chóp bằng . Giá trị của thuộc khoảng nào sau đây để góc tạo bởi mặt phẳng và mặt đáy bằng .
Đáp án đúng: D
Gọi và đáy có cạnh bằng . Do nên đều cạnh , khoảng cách từ đến là . Vì góc giữa và đáy bằng nên . Mặt phẳng chứa và vuông góc với nên . Trong tam giác vuông : . Chọn đáp án D.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Góc nhị diện

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →