Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 11Hình học724 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Khoảng cách không gian (Toán học Lớp 11)

Tuyển tập 724 câu hỏi thuộc chuyên đề Khoảng cách không gian (Hình học – Toán học Lớp 11) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:điểm–mặthai mặthai đường chéo nhau
Một xưởng cơ khí gia công một chi tiết máy bằng thép có dạng hình lăng trụ đứng . Đáy là tam giác vuông tại (tham khảo hình vẽ bên). Biết cm, cm và chiều cao của lăng trụ là cm. Trong quá trình lắp ráp, người thợ cần tính khoảng cách từ đỉnh đến mặt phẳng cắt . Tính khoảng cách đó (đơn vị cm, kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Hình từ đề gốc
Đáp án đúng: 5.00
(AI giải đề cho tôi)
Đặt hệ tọa độ: , , , . Mặt phẳng đi qua , (nằm trên trục ) và (trên trục ), nên có phương trình . Ta có (tam giác vuông tại ) và (vì nên ). Vậy , do đó khoảng cách từ đến chính là cm. Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm: cm.
Cho hình chóp có mặt đáy là hình chữ nhật với , . Biết cạnh bên và vuông góc với mặt đáy . Hãy tính khoảng cách từ đến mặt phẳng ?
Đáp án đúng: Tự luận
Lời giải (Đáp án mã 0101-0105):
Hình từ đề gốc — ĐIỂM: 0,25
Nhận thấy:
Ta có: nên theo giao tuyến .
Kẻ tại . Khi đó nên khoảng cách từ đến bằng .
Ta có

. — ĐIỂM: 0,75
Vậy
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, có , và . Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng .
Đáp án đúng: 2,4
(AI giải đề cho tôi)
Vì là hình chữ nhật nên và . Mà nên . Từ đó , suy ra với giao tuyến là . Khoảng cách từ đến bằng khoảng cách từ đến trong mặt phẳng , tức là đường cao của tam giác vuông (vuông tại ) hạ xuống . Trong tam giác vuông : . Diện tích tam giác : , nên . Kết quả trùng với đáp án nguồn 2,4.
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, có , và . Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng .
Đáp án đúng: 4,8
(AI giải đề cho tôi)
Vì (đáy hình chữ nhật) và (vì ) nên . Suy ra theo giao tuyến . Khoảng cách từ đến bằng khoảng cách từ đến trong mặt phẳng , tức là đường cao của tam giác vuông tại : . Kết quả trùng với đáp án nguồn 4,8.
Cho khối chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy bằng . Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng .

a) Tính thể tích khối chóp .

b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và .
Đáp án đúng: Tự luận
a) Gọi là trung điểm và là trọng tâm .

Hình từ đề gốc

Ta có: nên là đường cao của khối chóp . Có là hình chiếu của lên . Suy ra .

Ta có: .

, .

Vậy .

b) . Kẻ , ta có nên là đường vuông góc chung của và . . Vậy .
Cho hình chóp đều, có độ dài cạnh đáy bằng , độ dài cạnh bên bằng . Gọi là khoảng cách từ chân đường cao hình chóp đến một mặt bên. Tính .
Đáp án đúng: 17
(AI giải đề cho tôi)
Hình chóp S.ABCD đều, cạnh đáy , cạnh bên . Tâm đáy là chân đường cao. Ta có nên , . Gọi là trung điểm , khi đó , . Vì nên , khoảng cách từ đến mặt bên là . Suy ra và , khớp với đáp án nguồn.
Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , , , mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng . Biết , góc giữa và bằng . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
Đáp án đúng: 2,27
(AI giải đề cho tôi)
Gọi H là hình chiếu của S trên BC (vì (SBC)⊥(ABC)). Góc giữa SB và (ABC) là góc SBH = 30°, nên SH = SB·sin30° = 2√3·(1/2) = √3, HB = SB·cos30° = 3. Vì AB⊥BC nên AB⊥(SBC). Đặt hệ tọa độ: B(0,0,0), C(4,0,0), A(0,3,0), H(3,0,0), S(3,0,√3). Mặt phẳng (SAC) qua A(0,3,0) với vectơ pháp tuyến n = AC×AS = (-3√3, -4√3, -3), phương trình: -3√3x - 4√3(y-3) - 3z = 0, tức 3√3x + 4√3y + 3z - 12√3 = 0. Khoảng cách từ B: d = 12√3/√(27+48+9) = 12√3/√84 = 6/√7 = 6√7/7 ≈ 2,2678 ≈ 2,27. Kết quả trùng với đáp án nguồn 2,27.
Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , , , mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng . Biết , góc giữa và bằng . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
Đáp án đúng: 2,27
(AI giải đề cho tôi)
Gọi là hình chiếu của trên . Vì nên giao tuyến , và góc giữa với là . Suy ra , (nên ). Thể tích khối chóp: . Đặt hệ tọa độ , đường thẳng : . Khoảng cách từ đến : . Diện tích . Khoảng cách từ đến : . Kết quả khớp với đáp án nguồn 2,27.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , , đường thẳng vuông góc với mặt phẳng .
a) Chứng minh mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng .
b) Tính khoảng cách giữa đường thẳng và đường thẳng .
Đáp án đúng: Tự luận
Vẽ hình đúng để làm câu a (0,25 điểm). Hình từ đề gốc
a) Vì chứa và nên (0,25 điểm).
b) Gọi . Do là hình vuông cạnh nên và là trung điểm của . Suy ra .
Ta lại có .
Kẻ . Vì nên . Vì là hình vuông nên . Dẫn tới . Suy ra .
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau , là .
Ta có nên .
Vậy . (0,25 điểm + 0,25 điểm)
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , , đường thẳng vuông góc với mặt phẳng .
a) Chứng minh mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng .
b) Tính khoảng cách giữa đường thẳng và đường thẳng .
Đáp án đúng: Tự luận
Vẽ hình đúng để làm câu a (0,25 điểm). Hình từ đề gốc
a) Vì chứa và nên (0,25 điểm).
b) Gọi . Do là hình vuông cạnh nên và là trung điểm của . Suy ra .
Ta lại có .
Kẻ . Vì nên . Vì là hình vuông nên . Dẫn tới . Suy ra .
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau , là .
Ta có nên .
Vậy . (0,25 điểm + 0,25 điểm)
Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng , góc giữa cạnh bên với mặt đáy bằng . Khoảng cách giữa và mặt phẳng bằng
Đáp án đúng: A
Gọi là tâm của đáy . Ta có và góc giữa cạnh bên với đáy là .
Chiều cao khối chóp: .
Vì , do đó .
Gọi là trung điểm , ta có . Kẻ , ta được .
Xét tam giác vuông : .
Vậy .
Cho hình lăng trụ có đáy là hình tam giác vuông cân tại , cạnh . Thể tích của khối lăng trụ bằng . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và .
Đáp án đúng: B
Đáy vuông cân tại , . Diện tích đáy .
Thể tích Chiều cao lăng trụ .
Ta có , mà .
Vì , nên khoảng cách giữa hai đường chéo nhau và chính bằng khoảng cách từ đường thẳng đến mặt phẳng . Đây chính là chiều cao của lăng trụ, bằng .
Cho hình chóp có , , đáy là hình chữ nhật với . M là điểm nằm trên cạnh AD sao cho .
a) Chứng minh: .
b) Tính khoảng cách giữa BM và SC.
Đáp án đúng: Tự luận
a) (gt), (gt) .
b) Kẻ CK//BM (K thuộc đt AD).
d(BM, SC) = d(M, (SCK)) .
Kẻ AE ⊥ CK: .
AH ⊥ SE: .
Vậy .
Cho khối chóp có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2, cạnh bên vuông góc với mặt phẳng và . Gọi điểm là trọng tâm của tam giác . Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng . (Kết quả quy tròn đến hàng phần chục)
Đáp án đúng: 0,3
(AI giải đề cho tôi)
Thiết lập tọa độ: , , , . Trọng tâm . Mặt phẳng : , , vectơ pháp tuyến , nên : . Khoảng cách từ : .
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, . Biết . Biết khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng có dạng . Tìm ?
Đáp án đúng: 369
(AI giải đề cho tôi)
Vì và nên , suy ra theo giao tuyến . Kẻ tại thì , do đó . Trong tam giác vuông (vuông tại ) có , , nên . Diện tích tam giác : , nên . Vậy , , do đó .
Cho hình chóp có đáy là tam giác đều với độ dài cạnh bằng . Biết và . Gọi là trọng tâm . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Đặt , , , vì , . Trọng tâm . Vectơ pháp tuyến của : , nên : . Khoảng cách từ : . Vậy đáp án B.
Câu 3 (1 điểm): Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh . Cạnh bên và .

a) Chứng minh: .

b) Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng .
Đáp án đúng: Tự luận
a) Chứng minh:

Hình từ đề gốc



(0.5 điểm)

b) Tính

Ta có

Kẻ tại H, mà (do chứa AH)

tại H



Xét vuông tại A, AH là đường cao



vì

(Thang điểm: 0.25 điểm cho phần suy ra và ; 0.25 điểm cho phần tính AH và kết luận khoảng cách từ B)
Câu 3 (1 điểm): Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh . Cạnh bên và .

a) Chứng minh: .

b) Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng .
Đáp án đúng: Tự luận
a) Chứng minh:

Hình từ đề gốc



(0.5 điểm)

b) Tính

Ta có

Kẻ tại H, mà (do chứa AH)

tại H



Xét vuông tại A, AH là đường cao



vì

(Thang điểm: 0.25 điểm cho phần suy ra và ; 0.25 điểm cho phần tính AH và kết luận khoảng cách từ B)
Cho hình lăng trụ có đáy là tam giác vuông cân tại , hình chiếu của lên mặt phẳng trùng với trung điểm của cạnh . Biết .
a) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và .
b) Gọi là trung điểm của . Tính côsin của góc giữa hai đường thẳng và .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Chọn hệ tọa độ: , , (tam giác vuông cân tại , ). Trung điểm của là , hình chiếu của lên là và nên . Vì là lăng trụ nên , suy ra , .

a) , . Vectơ pháp tuyến chung: , . Lấy , , . Khoảng cách:


b) là trung điểm nên , , . , . Tích vô hướng: . Vậy
Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , , , vuông góc với mặt phẳng đáy và . Gọi là trung điểm của . Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng bao nhiêu ? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Đáp án đúng: 7.68
(AI giải đề cho tôi)
Chọn hệ trục: , , , , . Vectơ chỉ phương: , . Lấy , , . Tính , độ dài . Khoảng cách cm.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Khoảng cách không gian

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →