Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 12Hình học1.471 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Mặt phẳng (Toán học Lớp 12)

Tuyển tập 1.471 câu hỏi thuộc chuyên đề Mặt phẳng (Hình học – Toán học Lớp 12) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:Ax+By+Cz+D=0VTPTđiểm–mặt
Câu 4: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho mặt phẳng . Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ?
Đáp án đúng: A
Theo bảng đáp án chính thức (Mã đề 0101, trang 17), Câu 4 (Phần I) chọn đáp án A.

Từ phương trình tổng quát của mặt phẳng , vectơ pháp tuyến của là .
Câu 11: Trong không gian với hệ trục tọa độ , mặt phẳng đi qua gốc toạ độ và nhận là một vectơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là
Đáp án đúng: B
Theo bảng đáp án chính thức (Mã đề 0101, trang 17), Câu 11 (Phần I) chọn đáp án B.

Phương trình mặt phẳng đi qua gốc tọa độ nhận làm vectơ pháp tuyến là .
Câu 2. Vệ tinh hoạt động dựa trên nguyên lý của vật lý Newton. Một vật thể bị kéo bởi một lực hấp dẫn từ một vật thể khác sẽ chuyển động theo một quỹ đạo elip xung quanh vật thể đó. Để đưa vệ tinh lên quỹ đạo, người ta sử dụng các loại tên lửa đẩy khác nhau để cung cấp cho vệ tinh động lượng cần thiết để thoát khỏi trọng lực của Trái Đất và duy trì quỹ đạo ổn định. Để thuận tiện ta quy ước một quỹ đạo gần tròn thành một đường tròn. Trong hệ tọa độ , gốc tọa độ là tâm Trái Đất, một vệ tinh nhân tạo có quỹ đạo được coi như một đường tròn có bán kính có điểm xuất phát là điểm và đây cũng là điểm gần Trái Đất nhất của vệ tinh. Quỹ đạo của vệ tinh này nằm trên mặt phẳng vuông góc với trục tung và có tâm nằm trên đường thẳng . Coi Trái Đất là hình cầu hoàn hảo có bán kính bằng .

Vệ tinh nhân tạo quanh Trái Đất

Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a)
Mặt phẳng chứa quỹ đạo của vệ tinh có một vectơ pháp tuyến là .
b)
Mặt phẳng chứa quỹ đạo của vệ tinh có phương trình là .
c)
Đường thẳng đi qua tâm quỹ đạo và điểm có phương trình là .
d)
Khi Trái Đất quay, điểm cực Nam và cực Bắc của Trái Đất không thay đổi vị trí. Biết rằng điểm cực Nam của Trái Đất là . Khoảng cách gần nhất giữa vệ tinh và điểm cực Nam bằng (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
Theo bảng đáp án chính thức (Mã đề 0101, trang 9), Câu 2 (Phần II): a) Đúng, b) Sai, c) Đúng, d) Sai.

a) Quỹ đạo của vệ tinh nằm trên mặt phẳng vuông góc với trục tung nên một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng chứa quỹ đạo của vệ tinh là . Khẳng định a đúng.

b) Mặt phẳng chứa quỹ đạo vuông góc với trục tung nên có phương trình dạng .
Điểm thuộc mặt phẳng nên .
Vậy phương trình mặt phẳng chứa quỹ đạo là . Khẳng định b sai.

c) Điểm có khoảng cách đến tâm Trái Đất là .
Bán kính quỹ đạo vệ tinh là .
Tâm của quỹ đạo nằm trên đường thẳng và điểm là điểm gần Trái Đất nhất của vệ tinh, suy ra là trung điểm của đoạn thẳng .
Do đó tọa độ tâm là: .
Vectơ chỉ phương của đường thẳng là .
Đường thẳng đi qua và có VTCP có phương trình tham số:
. Khẳng định c đúng.

d) Điểm cực Nam là . Hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng quỹ đạo là .
Khoảng cách .
Khoảng cách từ đến là:
.
Khoảng cách nhỏ nhất từ đến quỹ đạo tròn tâm bán kính là .
Khoảng cách gần nhất từ vệ tinh đến điểm là:
. Khẳng định d sai.
Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng . Mặt phẳng đi qua và song song với có phương trình là
Đáp án đúng: C
Mặt phẳng song song với nên nhận làm vectơ pháp tuyến. Phương trình mặt phẳng đi qua là:
Chọn C.
Câu 4. Trong không gian , mặt phẳng đi qua và có vectơ pháp tuyến có phương trình là:
Đáp án đúng: A
Phương trình mặt phẳng đi qua có VTPT là:
.
Chọn A.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng . Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ?
Đáp án đúng: D
Mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là .
Vậy mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là .
Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho mặt phẳng có phương trình . Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ?
Đáp án đúng: C
Theo bảng đáp án chính thức (Mã đề 0101, trang 9), Câu 1 chọn đáp án C.

Mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là .
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho mặt phẳng có phương trình . Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng ?
Đáp án đúng: C
Thay tọa độ điểm vào phương trình mặt phẳng : (luôn đúng). Vậy điểm .
Trong không gian , mỗi đơn vị trên các trục tọa độ ứng với mét. Mặt phẳng biểu diễn mặt sàn của một gara, trục hướng thẳng đứng lên trên. Một bức tường thẳng đứng trong gara được mô hình hóa bởi mặt phẳng . Chiếc ô tô đang lùi chậm vào vị trí đỗ theo hướng vectơ .
Hình 1
Ba cảm biến lùi được gắn cố định trên cản sau của ô tô. Tại thời điểm bắt đầu xét, tọa độ của ba cảm biến lần lượt là , , . Hệ thống phát tín hiệu cảnh báo "Bíp" tại thời điểm đầu tiên có ít nhất một cảm biến cách bức tường không quá mét. Gọi là tọa độ của cảm biến đầu tiên đạt ngưỡng cảnh báo. Tính .
Đáp án đúng: 3,1
Khi ô tô lùi theo hướng với tham số dịch chuyển , tọa độ của một cảm biến xuất phát từ là . Khoảng cách từ đến mặt phẳng là:
.
Ta có ; ; .
Vì , cảm biến ở gần bức tường nhất và đạt ngưỡng đầu tiên khi .
Khi đó tọa độ của cảm biến tại thời điểm cảnh báo là .
Vậy .
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng có phương trình . Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là
Đáp án đúng: A
Phương trình .
Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là .
Chọn A.
Trong không gian , cho hai điểm và . Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng có phương trình là
Đáp án đúng: D
Trung điểm của là và , nên mặt phẳng trung trực có phương trình .
Hình hộp chữ nhật có kích thước . Chọn hệ trục tọa độ với gốc trùng với điểm ; các tia lần lượt trùng với các tia (tham khảo hình vẽ).
a)
Điểm là trung điểm của .
b)
Mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là .
c)
Mặt phẳng song song với mặt phẳng , thoả mãn khoảng cách từ đến bằng khoảng cách từ đến có phương trình là .
d)
Mặt phẳng đi qua đồng thời khoảng cách từ đến lớn nhất có phương trình .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:S
Ta có . a) Đúng. b) Đúng vì . c) Sai vì phương trình đúng là . d) Sai vì phương trình đúng là .
Trong không gian , cho mặt phẳng và các điểm , , .
a)
Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng .
b)
Mặt phẳng đi qua điểm và song song với mặt phẳng có phương trình là .
c)
Mặt phẳng chứa và vuông góc với mặt phẳng có phương trình là .
d)
Gọi là hình chiếu vuông góc của điểm lên mặt phẳng . Khi đó .
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:Đ,d:Đ
a) Sai vì . b) Sai vì . c) Đúng. d) Đúng vì .
Trong tiết thể dục học về kĩ thuật chuyền bóng, Nam và An đang tập chuyền bóng cho nhau, Nam ném bóng cho An đỡ, quả bóng bay lên cao nhưng lại lệch sang phải của Nam và rơi xuống vị trí cách An và cách Nam được mô tả bằng hình vẽ bên dưới:

Biết rằng quỹ đạo của quả bóng nằm trong mặt phẳng và vuông góc với mặt đất. Giá trị của bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: 80
Mặt phẳng đi qua gốc , điểm rơi và vuông góc với mặt phẳng nên và .
Trong không gian , cho hai điểm và mặt phẳng . Gọi điểm thay đổi thuộc sao cho đạt giá trị lớn nhất. Giá trị của bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: 18
Hai điểm nằm khác phía so với . Điểm đối xứng của qua là . Khi đó , đạt giá trị lớn nhất khi .
Trong không gian , cho ba điểm , và . Mặt phẳng có phương trình là:
Đáp án đúng: D
Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn đi qua là .
Câu 10. Trong không gian , mặt phẳng qua và vuông góc với các mặt phẳng và có phương trình là:
Đáp án đúng: C
Mặt phẳng có VTPT , mặt phẳng có VTPT .
VTPT của mặt phẳng cần tìm cùng phương với .
Phương trình mặt phẳng đi qua có VTPT là:
.
Chọn C.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Mặt phẳng

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →