Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 11Hình học2.407 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Thể tích chóp/lăng trụ (Toán học Lớp 11)

Tuyển tập 2.407 câu hỏi thuộc chuyên đề Thể tích chóp/lăng trụ (Hình học – Toán học Lớp 11) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:V=BhV=Bh/3
Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân tại và . Tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích của khối chóp .
Đáp án đúng: D
Diện tích tam giác vuông cân là .

Gọi là trung điểm của . Do đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy nên .
Chiều cao của hình chóp là .
Vậy thể tích của khối chóp là:
.
Cho hình chóp có đáy là tam giác cân , , các cạnh bên bằng nhau và cùng tạo với mặt phẳng đáy các góc . Thể tích khối chóp là:
Đáp án đúng: D
Gọi là hình chiếu của lên mặt phẳng .

Nhận thấy: , và .
Do các góc này bằng nhau nên suy ra hay là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác .
Tam giác cân tại có , nên .
Khi đó: .
Ta có: .
Diện tích đáy: .
Thể tích khối chóp là:
.
Cho hình nón đỉnh có đáy là hình tròn tâm . Một mặt phẳng qua đỉnh của hình nón và cắt hình nón theo thiết diện là tam giác vuông cân có diện tích bằng 4. Góc giữa đường cao của hình nón và mặt phẳng thiết diện bằng . Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng
Đáp án đúng: A
Thiết diện là tam giác vuông cân đỉnh có diện tích bằng 4 nên , . Gọi là trung điểm của , ta có . Góc giữa và là . Trong tam giác vuông : , . Bán kính đáy . Thể tích khối nón là . Chọn A.
Cho lăng trụ tam giác đều có độ dài cạnh đáy và cạnh bên bằng . Gọi các điểm lần lượt là trung điểm các cạnh . Mặt phẳng chia khối lăng trụ đã cho thành hai phần có thể tích ( là thể tích khối đa diện chứa điểm ). Tỷ số bằng
Đáp án đúng: A
Sử dụng định lý Menelaus và công thức tỉ số thể tích, mặt phẳng đi qua tâm đối xứng của hình lăng trụ, do đó chia khối lăng trụ thành hai phần có thể tích bằng nhau: . Suy ra .

![cau-46-lg.png](toan/images/ff6cfaa9f9195c7ab9a10d84925886f79f18bd77864b0adbf89841677f3fb0ea/cau-46-lg.png)

Chọn A.
Một đồ chơi hình khối nón đặc có bán kính và chiều cao . Một hình trụ có bán kính đang chứa nước có chiều cao mực nước là . Khi đặt khối nón lên đáy của hình trụ (các đáy của chúng nằm cùng trên một mặt phẳng) thì mực nước dâng lên cao bằng đỉnh nón. Chiều cao khối nón là
Hình 1
Đáp án đúng: B
Thể tích nước ban đầu trong bình trụ là . Thể tích khối nón là . Khi đặt khối nón vào đáy hình trụ, mực nước dâng lên bằng đỉnh nón nên tổng thể tích nước và khối nón bằng thể tích phần hình trụ có chiều cao : .
Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng . Mặt phẳng tạo với mặt đáy một góc . Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho.

![cau-31.png](toan/images/43c081573d907abc05a98dbcba9ccdcccb200ed12791f1ec86f16ff745942684/cau-31.png)
Đáp án đúng: B
Gọi là trung điểm của . Khi đó và . Góc giữa và là góc . Vì đáy là tam giác đều cạnh nên , . Trong tam giác vuông : . Thể tích khối lăng trụ là .

![cau-31-lg.png](toan/images/43c081573d907abc05a98dbcba9ccdcccb200ed12791f1ec86f16ff745942684/cau-31-lg.png)

Chọn B.
Cho khối nón có thiết diện qua trục là tam giác đều. Một khối cầu đi qua đỉnh và chứa đường tròn đáy của khối nón. Tỷ số thể tích của khối cầu và thể tích khối nón là
Đáp án đúng: A
Gọi thiết diện qua trục của hình nón là tam giác đều cạnh . Khối nón có bán kính đáy , chiều cao , thể tích . Bán kính mặt cầu ngoại tiếp nón là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đều : . Thể tích khối cầu: . Tỷ số .

![cau-40-lg.png](toan/images/43c081573d907abc05a98dbcba9ccdcccb200ed12791f1ec86f16ff745942684/cau-40-lg.png)

Chọn A.
Cho hình lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng , góc giữa hai đường thẳng và bằng (tham khảo hình bên dưới). Tính thể tích khối lăng trụ đó.

![cau-42.png](toan/images/43c081573d907abc05a98dbcba9ccdcccb200ed12791f1ec86f16ff745942684/cau-42.png)
Đáp án đúng: B
Gọi lần lượt là trung điểm của . Khi đó và , do đó . Đặt . Ta có . Gọi là trung điểm của . Ta có . Xét hai trường hợp góc bằng hoặc : TH dẫn đến (loại). TH cho phương trình . Khi đó .

![cau-42-lg.png](toan/images/43c081573d907abc05a98dbcba9ccdcccb200ed12791f1ec86f16ff745942684/cau-42-lg.png)

Chọn B.
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật với . Cạnh bên vuông góc với đáy và đường thẳng tạo với mặt phẳng một góc . Tính thể tích của khối chóp theo .
Đáp án đúng: B
Hình vẽ giải chi tiết

**Chọn B**

a3 3
.
3

D. V =

a 3 15
.
3

· = 30° .
Ta có: BC ⊥ ( SAB) tại B, đường thẳng SC tạo với mp ( SAB) một góc 300 nên CSB
Do đó: SB = 3BC = 3a và SA = SB 2 - AB 2 = a 5.
1
2a 3 15
Thể tích khối chóp là: V = .SA. AB. AD =
.
3
3
Cho hình chóp S . ABC đáy tam giác ABC vuông ở A, SCA = SBA = 900 ,
SA = 13a; AB = 3a; BC = 5a. Tính thể tích chóp S . ABC
Đáp án đúng: A
S

13a

A 3a
B

C H

Gọi H là hình chiếu của S trên ( ABC )

AB \perp SB  Trong ( ABC )
Có  AB \perp ( SHB ) AB \perp HB AC / / HB
AB \perp SH  AB \perp AC

AC \perp SC  Trong ( ABC )

AC \perp ( SHC ) AC \perp HC AB AB / / HC
AC \perp SH  \perp AC

Suy ra tứ giác ABHC là hình chữ nhật nên AH = BC = 5a

AC = BC 2 - AB 2 = 4a

Tam giác SHA vuông tại H có

SH = SA2 - AH 2 = 12a

1 1
Vậy VS . ABC = SH . AB. AC = 24a 3 .
3 2
Cho hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác cân ở B; ABC = 120^\circ; AC = a 3. Các cạnh bên
SA = SB = SC ; SB tạo với mặt đáy một góc 60^\circ. Tính thể tích khối chóp S . ABC .
a3 3 a3 3a 3
Đáp án đúng: B
S

B
C
H
M

A
SA = SB = SC chân đường cao H kẻ từ đỉnh S của hình chóp S . ABC chính là tâm đường
tròn ngoại tiếp tam giác ABC (với H BM , M là trung điểm của AC ).

( ) (
Khi đó, SH \perp ( ABC ) SB, ( ABC ) = SB, HB = SBH = 60^\circ. )
Ta có AC 2 = AB 2 + BC 2 - 2 AB.BC.cos ABC AB = BC = a.
1 1 a2 3
S ABC = . AB.BC.sin ABC = .a.a.sin120^\circ = .
2 2 4
AC
BH = = a SH = BH .tan SBH = a 3.
2sin ABC
1 a3
Vậy VS . ABC = .S ABC .SH = .
3 4
Cho hình trụ có chiều cao bằng . Cắt hình trụ đã cho bởi mặt phẳng song song với trục, cách trục một khoảng , thiết diện thu được là hình vuông. Diện tích xung quanh hình trụ đã cho bằng
Đáp án đúng: D
Thiết diện là hình vuông có chiều cao bằng chiều cao hình trụ , do đó độ dài dây cung đáy là . Khoảng cách từ trục đến mặt phẳng thiết diện là . Bán kính đáy hình trụ là . Diện tích xung quanh hình trụ là . Chọn D.
Cho khối hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh bằng . Gọi lần lượt là trung điểm của và . Biết rằng góc giữa đường thẳng và đường thẳng bằng . Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng
Đáp án đúng: A
Hình vẽ câu 43

Gọi là trung điểm của , ta có , do đó .
Vì tam giác vuông ở , nên ta có:
.
Vậy thể tích khối hộp đã cho bằng .
Cho hình trụ có lần lượt là hai đường kính của hai đường tròn đáy của hình trụ và đồng thời vuông góc với nhau. Thể tích khối tứ diện bằng . Thể tích khối trụ bằng
Đáp án đúng: A
Hình vẽ câu 48

Gọi và lần lượt là bán kính đáy và chiều cao của hình trụ .
Thể tích tứ diện được tính theo công thức .
Ta có , và , do đó ta có:
.
Vậy thể tích khối trụ bằng .
Cho hình lập phương có cạnh bằng . Gọi lần lượt là thể tích của khối trụ ngoại tiếp, khối cầu nội tiếp, khối cầu ngoại tiếp hình lập phương . Tính giá trị .
Đáp án đúng: D
Khối lập phương cạnh .
- Trụ ngoại tiếp có bán kính , chiều cao .
- Cầu nội tiếp có bán kính .
- Cầu ngoại tiếp có bán kính .
Do đó hay theo phân số của đề: Chọn D.
Cho khối chóp có đáy là hình bình hành. Gọi là hai điểm nằm trên hai cạnh sao cho , . Biết là trọng tâm tam giác . Tỉ số thể tích bằng
Đáp án đúng: B
Gọi là trung điểm cạnh . Ta có $\frac{{SN}}{{ND}} = 2 \Rightarrow \frac{{SN}}{{SD}} = \frac
{{2}}{{3}}

Failed to render LaTeX content

{{1}}{{2}}

Failed to render LaTeX content

{{1}}{{2}}

Failed to render LaTeX content

{{1}}{{2}}

Failed to render LaTeX content

{{2}}{{3}}

Failed to render LaTeX content

{{1}}{{2}}

Failed to render LaTeX content

{{2}}{{3}}

Failed to render LaTeX content

{{2}}{{9}}

Failed to render LaTeX content

{{1}}{{18}}
V_{{S.ABCD}}$. Chọn B.
Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân tại . Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng và bằng . Thể tích khối chóp bằng

![cau-45.png](toan/images/cb845e7964778e4c117057dc2fc2cf9ec9097124edc6522f3ac96d5feefa25fc/cau-45.png)
Đáp án đúng: D
Gắn hệ trục tọa độ với . Từ góc giữa hai mặt phẳng bằng , giải phương trình tìm được . Khi đó thể tích khối lăng trụ là . Khối chóp có thể tích bằng thể tích lăng trụ: . Chọn D.
Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng , khoảng cách giữa cạnh bên và cạnh đáy bằng . Thể tích khối chóp bằng:
Đáp án đúng: D
20

**Chọn D**

Gọi N là trung điểm của BC ;
H là hình chiếu của S xuống ( ABC ) ;
M là hình chiếu của N trên AB ;
gt  BC  AN   BC  ( SAN ) 
   BC  MN .
mà BC  SH ( do SH  ( ABC ) )  mà MN  ( SAN ) 
2
3a ( a 3 ( ( 3a ( 2 a 3
Suy ra d( SA, BC ) = MN = . Ta có: AM = AN 2 - MN 2 = - = .
4 ) 2 ) ) 4 ) 4

a 3 2 a 3 a2 3
ABC đều cạnh a  AN = ; AH = AN = ; S ABC = .
2 3 3 4
3a a 3
.
SH AH MN . AH 4 3 = a.
AMN  AHS  =  SH = =
MN AM AM a 3
4
1 1 a 2 3 a3 3
VS . ABC = .SH .S ABC = .a. = .
3 3 4 12
Cho hình nón đỉnh , đường cao . Gọi và là hai điểm thuộc đường tròn đáy hình nón sao cho khoảng cách từ đến bằng và . Diện tích xung quanh hình nón bằng:
Đáp án đúng: C
**Chọn C**

Gọi l , h, R lần lượt là đường sinh, đường cao và bán kính đáy của hình nón.
 = 30°  OA = 3SO  R = 3h  l = R 2 + h 2 = 3h 2 + h 2 = 2h .
Vì SAO
Kẻ OH  AB  H là trung điểm AB .
Vì khoảng cách từ O đến AB bằng a  OH = a .
 = 60°  SAB đều  SH = SA · 3 3
Vì SAB = 2h. =h 3.
2 2
a 2
Xét SOH vuông tại O có SH 2 = SO 2 + OH 2  3h 2 = h 2 + a 2  2h 2 = a 2  h = .
2
a 2 6a 6a
R = 3· = và l = a 2 . Do đó S xq = π Rl = π · · a 2 = π 3a 2
2 2 2

Hình vẽ giải chi tiết
Cho hình lăng trụ đều có cạnh đáy bằng . Hai đường thẳng và vuông góc với nhau. Tính thể tích của khối lăng trụ đó.
Đáp án đúng: B
Gọi chiều cao của lăng trụ là . Ta có và . Do nên . Diện tích đáy là . Thể tích khối lăng trụ là . Chọn B.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Thể tích chóp/lăng trụ

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →