Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 11Đại số1.109 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Giá trị và công thức lượng giác (Toán học Lớp 11)

Tuyển tập 1.109 câu hỏi thuộc chuyên đề Giá trị và công thức lượng giác (Đại số – Toán học Lớp 11) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:công thức cộng/nhân đôi/hạ bậc/tổng–tích
Tam giác có và . Khi đó , biết là phân số tối giản và . Giá trị của bằng?
Đáp án đúng: 114
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên . Với thì (vì và ); với thì . Do đó . Phân số tối giản với , nên .
Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Đặt , khi đó . Đặt , ta có . Xét trên : hàm parabol có đỉnh (điểm lớn nhất cục bộ), nên giá trị nhỏ nhất đạt tại đầu mút: , . Vậy , đạt khi . Đáp án C, trùng với đáp án nguồn.
Một vận động viên bắn súng nằm trên mặt đất để găm bắn các mục tiêu khác nhau trên một bức tường thẳng đứng. Vận động viên bắn trúng một mục tiêu cách mặt đất tại một góc ngắm (góc hợp bởi phương ngắm với phương ngang). Nếu giảm góc ngắm đi một nửa thì vận động viên bắn trúng mục tiêu cách mặt đất thì khoảng cách từ vận động viên đến bức tường bằng . Tính giá trị của .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Gọi (m) là khoảng cách từ vận động viên đến bức tường. Vì tường thẳng đứng, mục tiêu cao m góc ngắm nên . Khi giảm góc ngắm đi một nửa, mục tiêu cao m nên . Kiểm tra: , thỏa mãn. Do đó . Vậy .
Cho tam giác . Chứng minh
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên . Do đó và (các mẫu đều khác 0 vì ).

Hai số hạng đầu:


Số hạng thứ ba: , nên


Vậy biểu thức bằng (điều kiện , thỏa với góc trong tam giác, trừ trường hợp biên). Đẳng thức được chứng minh.
Tổng bằng
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Tổng gồm các số hạng sin²2°, sin²4°, ..., sin²88°, tức 44 số hạng (góc chẵn từ 2° đến 88°). Ghép từng cặp: sin²x + sin²(90° − x) = sin²x + cos²x = 1. Cụ thể: sin²2° + sin²88° = 1, sin²4° + sin²86° = 1, ..., sin²44° + sin²46° = 1. Vậy có 44/2 = 22 cặp, tổng bằng 22.
Tính giá trị biểu thức sau: .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Ta có . Nhóm các số hạng đối xứng qua : với mỗi , ta có (vì ). Do đó toàn bộ các số hạng từ đến triệt tiêu với các số hạng từ đến . Còn lại: và . Vậy .
Cho . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
D có 18 số hạng (từ 10° đến 180° bước 10°). Dùng công thức cos²θ = (1+cos2θ)/2: D = Σ(1+cos2θ)/2 = 18/2 + (1/2)Σcos(20°,40°,...,360°). Tổng các cos của 18 góc cách đều 20° chia hết vòng tròn 360° bằng 0 (tổng vectơ các gốc thứ 18 của đơn vị), nên D = 9.
Biểu thức có kết quả rút gọn là
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Ta có nên tử số bằng . Tương tự nên mẫu số bằng . Vậy , khớp với đáp án C trong nguồn.
Cho biết và . Tính giá trị của biểu thức

Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên . Từ : , do đó . Rút gọn các số hạng: ; ; . Vậy , trùng với đáp án của đề.
1) Cho và . Tính: ; ; , , .

2) Cho . Tính ; .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 1) Vì π/2 < α < π nên sinα > 0. sinα = √(1 − cos²α) = √(1 − 25/169) = 12/13.
cos2α = 2cos²α − 1 = 2·(25/169) − 1 = −119/169.
sin(α − π/6) = sinα·cos(π/6) − cosα·sin(π/6) = (12/13)(√3/2) − (−5/13)(1/2) = (12√3 + 5)/26.
sin2α = 2 sinα cosα = 2·(12/13)(−5/13) = −120/169; tan2α = sin2α/cos2α = (−120/169)/(−119/169) = 120/119.
Vì α/2 ∈ (π/4, π/2) nên cos(α/2) > 0: cos(α/2) = √((1 + cosα)/2) = √((1 − 5/13)/2) = √(4/13) = 2√13/13.
Bài 2) Bình phương hai vế: (sinα + cosα)² = 1/4 ⇒ 1 + 2sinαcosα = 1/4 ⇒ sin2α = −3/4.
Từ sinαcosα = −3/8 < 0 và sinα + cosα = 1/2 > 0 suy ra α ở góc phần tư thứ II (sinα > 0, cosα < 0), do đó 2α ∈ (π, 3π/2) và sin2α < 0 ⇒ cos2α < 0: cos2α = −√(1 − 9/16) = −√7/4.
Vậy sin4α = 2 sin2α cos2α = 2·(−3/4)·(−√7/4) = 3√7/8.
1) Chứng minh rằng:

a)

b)

c)

d)

2) Cho tam giác , chứng minh rằng .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 2 (Phần 4 — Tự luận), lời giải đầy đủ:

1a) VT . Ta có , nên:
Tử số .
Mẫu số .
Vậy VT (điều kiện , ). Đpcm.

1b) VT VP (với , ). Đpcm.

1c) VT VP (với , ). Đpcm.

1d) VT VP (với ). Đpcm.

2) Vì là ba góc của tam giác nên , suy ra . Do đó:
. Đpcm.
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau:

a)

b)

c)
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 3. a) Vì nên , do đó . Vậy khi (), khi ().

b) Đặt , khi đó . Hàm số trở thành với . Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại : , khi (). Giá trị nhỏ nhất tại đầu mút : , khi (). (Kiểm tra tại : , lớn hơn .)

c) Vì nên , suy ra . Vậy khi (, tức ), khi (, tức ).
Trong Vật lí, phương trình tổng quát của một vật dao động điều hoà cho bởi công thức , trong đó là thời điểm (tính bằng giây), là li độ của vật tại thời điểm , là biên độ dao động , là pha dao động tại thời điểm và là pha ban đầu của dao động. Dao động điều hoà này có chu kỳ (tức là khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần).

Giả sử một vật dao động điều hoà theo phương trình (cm).

a) Xác định biên độ và pha ban đầu của dao động.

b) Trong khoảng thời gian 1 phút, vật thực hiện được bao nhiêu dao động toàn phần?
Đáp án đúng: Tự luận
Biến đổi phương trình dao động về dạng chuẩn:



a) Biên độ dao động là cm. Pha ban đầu là rad (thỏa mãn điều kiện ).

b) Tần số góc rad/s.

Chu kỳ dao động là s.

Thời gian phút s.

Số dao động toàn phần vật thực hiện được là dao động.
Với các điều kiện để biểu thức có nghĩa, hãy rút gọn biểu thức .
Đáp án đúng: Tự luận
Biến đổi tử thức:



Biến đổi mẫu thức:



Rút gọn biểu thức :

Cho góc lượng giác thỏa mãn và .
a)
Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng .
b)
Phương trình có đúng 2 nghiệm phân biệt thuộc khoảng .
c)
Giá trị .
d)
Giá trị của bằng .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:S,d:Đ
Vì nên , .
a) . Giá trị nhỏ nhất của là , khác . Sai.
b) Phương trình với . Trên khoảng , đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại đúng 2 điểm, cụ thể là và . Đúng.
c) , . Khi đó Sai.
d) . Đúng.
a) . Giá trị nhỏ nhất của là , khác . Sai.
b) Phương trình với . Trên khoảng , đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại đúng 2 điểm, cụ thể là và . Đúng.
c) , . Khi đó Sai.
d) Vì nên , . Đúng.
Cho và .

Tính giá trị của biểu thức (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Đáp án đúng: -0,3
Đáp án: -0,3.

Ta có:



Lại có: .

Ta có .

Do . Vậy .
Biết . Tính giá trị của biểu thức
Đáp án đúng: 0,75
(AI giải đề cho tôi)
Từ giả thiết , bình phương hai vế: , suy ra . Khi đó . Vậy biểu thức cần tính bằng , khớp với đáp án nguồn.
Cho hàm số .
a)
Nghiệm của phương trình là .
b)
Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho bằng 2.
c)
Tập xác định của hàm số là .
d)
Rút gọn biểu thức ta được .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Dùng công thức tổng hai sin: . a) → Đúng. b) Vì nên → Sai. c) Hàm số xác định với mọi → Đúng. d) Như trên, → Đúng. Khớp đáp án nguồn Đ-S-Đ-Đ (mã đề 1001, câu 15).
a) (AI giải đề cho tôi)
.
b) (AI giải đề cho tôi)
, không phải 2.
c) (AI giải đề cho tôi)
Hàm sin xác định trên toàn , nên .
d) (AI giải đề cho tôi)
.
Xét hai góc lượng giác , thỏa mãn

Giá trị bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: 0,25
.
Do đó .
Cho . Tính giá trị của biểu thức .
Đáp án đúng: A
Ta có: .
Hoặc tính: .
Khi đó:
.
Do đó: và .
Vậy .

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Giá trị và công thức lượng giác

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →