Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 11Đại số1.109 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Giá trị và công thức lượng giác (Toán học Lớp 11)

Tuyển tập 1.109 câu hỏi thuộc chuyên đề Giá trị và công thức lượng giác (Đại số – Toán học Lớp 11) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:công thức cộng/nhân đôi/hạ bậc/tổng–tích
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Kiểm tra từng đẳng thức: A đúng theo công thức sin(a-b)=sin a cos b - cos a sin b. B đúng: cos(a-b)=cos a cos b + sin a sin b. C đúng: cos a cos b = ½[cos(a+b)+cos(a-b)]. D sai vì công thức đúng là cos a + cos b = 2cos((a+b)/2)cos((a-b)/2), không phải 2cos(a+b)cos(a-b). Đáp án khớp với mã đề 1105, câu 15: D.
Trong các công thức sau, công thức nào SAI?
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Từ công thức biến đổi tích thành tổng: , , . Do đó A, B, D đúng. Công thức C sai vì vế phải , không bằng . Khớp với đáp án nguồn là C.
Cho biết . Khi đó:
a)
.
b)
.
c)
.
d)
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi) Theo bảng đáp án mã đề 102, Phần II Câu 2: SĐĐS. a) Sai: . b) Đúng: ở góc phần tư II nên . c) Đúng: . d) Sai: , không bằng .
a) (AI giải đề cho tôi) Với và ta có , . Khi đó . Vậy ý a) Sai (đáp án bảng mã đề 102: S).
b) (AI giải đề cho tôi) Vì nên ở góc phần tư thứ II, do đó . Vậy ý b) Đúng (đáp án bảng mã đề 102: Đ).
c) (AI giải đề cho tôi) Vì nên và . Vậy ý c) Đúng (đáp án bảng mã đề 102: Đ).
d) (AI giải đề cho tôi) (thêm nữa, nên không thể là giá trị của sin). Vậy ý d) Sai (đáp án bảng mã đề 102: S).
Cho , với . Tính ?
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên ở góc phần tư thứ II, do đó . Ta có . Đáp án D, khớp với đáp án nguồn (mã đề 102, câu 4: D).
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Theo công thức lượng giác: (sin của góc bù bằng sin của góc). Ví dụ kiểm tra: với , . Đáp án khớp với bảng đáp án mã đề 102, câu 9: A.
Trong các công thức sau, công thức nào SAI?
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Theo công thức biến đổi tích thành tổng: . Do đó phát biểu ở phương án A (dấu trừ giữa hai số hạng) là SAI; phương án D đúng. Kiểm tra: (B đúng), (C đúng). Vậy công thức SAI là A, trùng với đáp án nguồn (mã đề 101, câu 10: A).
Cho biết . Khi đó:
a)
.
b)
.
c)
d)
.
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Vì π/2<α<π nên cosα<0, cosα=−√(1−9/25)=−4/5 (d đúng, b đúng). tanα=sinα/cosα=−3/4. tan(α+π/3)=(tanα+√3)/(1−tanα√3)=(−3/4+√3)/(1+3√3/4)=(4√3−3)/(4+3√3). Nhân với (4−3√3): tử (4√3−3)(4−3√3)=25√3−48, mẫu 16−27=−11, nên tan(α+π/3)=(48−25√3)/11 ≠ (48−5√3)/11 → a sai. sin2α=2 sinα cosα=2·(3/5)(−4/5)=−24/5 ≠ −23/5 → c sai. Kết quả SĐSĐ khớp bảng đáp án mã đề 101.
a) (AI giải đề cho tôi)
tanα=−3/4 nên tan(α+π/3)=(−3/4+√3)/(1+3√3/4)=(48−25√3)/11, khác (48−5√3)/11 nên sai.
b) (AI giải đề cho tôi)
Vì π/2<α<π (góc ở góc phần tư thứ II) nên cosα<0.
c) (AI giải đề cho tôi)
sin2α=2 sinα cosα=2·(3/5)·(−4/5)=−24/5 ≠ −23/5 nên sai.
d) (AI giải đề cho tôi)
cosα=−√(1−sin²α)=−√(1−9/25)=−4/5 (âm vì α ở góc phần tư II), đúng.
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Theo công thức lượng giác: (góc bù nhau có sin bằng nhau). Ví dụ kiểm tra: với , . Vậy đáp án B, trùng với đáp án của mã đề 101 trong bảng.
Cho , với . Tính ?
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên ở góc phần tư thứ II, do đó . Theo hệ thức : . Kết quả khớp với đáp án nguồn D.
Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Kiểm tra từng công thức: A sai vì . B sai vì . C sai vì . D đúng vì .
Cho và . Các khẳng định sau đúng hay sai?
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên . Ta có . a) Sai vì (dấu âm). b) Sai vì . c) Đúng vì . d) Đúng vì .
a) (AI giải đề cho tôi)
Do ở góc phần tư thứ IV nên , không phải .
b) (AI giải đề cho tôi)
.
c) (AI giải đề cho tôi)
.
d) (AI giải đề cho tôi)
.
Huyết áp của mỗi người thay đổi trong ngày. Giả sử huyết áp tâm trương (tức là áp lực máu lên thành động mạch khi tim giãn ra) của một người nào đó ở trạng thái nghỉ ngơi tại thời điểm được cho bởi công thức , trong đó là số giờ tính từ lúc 0 giờ và tính bằng mmHg (milimét thuỷ ngân). Huyết áp tâm trương của người đó vào thời điểm 6 giờ sáng là bao nhiêu milimét thuỷ ngân?
Đáp án đúng: 88
(AI giải đề cho tôi)
Thay vào công thức: (mmHg). Kết quả khớp với đáp án nguồn 88.
Cho các góc lượng giác . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Công thức cộng lượng giác: (đúng, chọn B). A sai dấu; C đúng phải là ; D đúng phải là . Khớp với đáp án nguồn: B.
a) Phương trình dao động điều hoà của một vật tại thời điểm giây được cho bởi công thức , trong đó (cm) là li độ của vật tại thời điểm giây, là biên độ dao động và là pha ban đầu của dao động. Xét hai dao động điều hoà có phương trình lần lượt là:



Xác định biên độ dao động và pha ban đầu của dao động tổng hợp .

b) Cho hai số thực không âm thoả mãn . Chứng minh rằng , từ đó tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .

c) Thống kê chiều cao (đơn vị cm) của các bạn học sinh nam khối 12 ở Trường Trung học phổ thông A người ta thu được bảng sau:

Chiều cao[150;155)[155;160)[160;165)[165;170)[170;175)[175;180)[180;185)
Số học sinh27203125123


Trong số những học sinh trên, Trường Trung học phổ thông A muốn chọn 25\% các bạn có chiều cao cao hơn các bạn còn lại để tham gia phục vụ đại hội thể dục thể thao của xã. Hỏi các bạn được chọn có chiều cao từ bao nhiêu cm trở lên?
Đáp án đúng: Tự luận
a) Dao động tổng hợp được biểu diễn như sau:

Hình từ đề gốc



Lại có: là hình vuông cạnh bằng 3.

Suy ra biên độ của dao động tổng hợp , pha ban đầu .

b) Điều kiện xác định:

Ta có:









Xét hàm số có đồng biến trên

Lại có:

Khi đó:

Có

Do đó đồng biến trên tập xác định của nó.

Mặt khác , suy ra có một nghiệm duy nhất là .

Xét bảng biến thiên:

Hình từ đề gốc

Vậy .

c) Giá trị tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu nhóm trên là điểm chia tập giá trị thành 2 phần, với 1 phần là 75\% dữ liệu nằm dưới hoặc bằng giá trị này, phần còn lại thể hiện 25\% dữ liệu nằm trên nó. Trong bài toán này, để chọn được 25\% các bạn có chiều cao cao hơn các bạn còn lại để tham gia phục vụ đại hội thể thao của xã, ta cần tìm giá trị tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu đã cho

Cỡ mẫu

Suy ra

Vậy các bạn được chọn có chiều cao từ 173 trở lên.
Giá trị của bằng:
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Tổng gồm 10 số hạng cách đều . Nhóm các cặp đối xứng qua : ; tương tự , , , và . Vậy , khớp với đáp án D trong bảng đáp án (Mã đề 102, câu 9: D).
Giá trị của bằng:
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Tổng gồm 10 số hạng. Nhóm các cặp đối xứng qua : ; tương tự , , , và . Vậy . Kết quả khớp với đáp án nguồn (mã đề 101, câu 10: D).
Cho góc thỏa mãn . Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Với , ta có các công thức cung bù: (đúng), (sai), (sai), (sai). Vậy khẳng định đúng là D.
Cho , với . Tính .
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên ở góc phần II, do đó . Theo hệ thức cơ bản: , nên . Vậy đáp án D.
Với , đẳng thức nào sau đây sai?
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Các công thức lượng giác: (đúng), (đúng), (đúng), còn (không phải ). Vậy đẳng thức sai là C.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Giá trị và công thức lượng giác

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →