Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 12Giải tích2.410 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Tích phân xác định (Toán học Lớp 12)

Tuyển tập 2.410 câu hỏi thuộc chuyên đề Tích phân xác định (Giải tích – Toán học Lớp 12) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:tích phân có cậnđổi biến/từng phần
Cho , , là phân thức tối giản. Biểu thức bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Ta tính tích phân: và .

Do đó:

Vậy , (tối giản, , ).

Suy ra .
Cho là một nguyên hàm của hàm số trên đoạn và . Tính .
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Theo định lý Newton–Leibniz: . Từ giả thiết suy ra , tức , nên . Vậy , chọn đáp án A.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , hai trục tọa độ và đường thẳng bằng
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi , hai trục tọa độ và đường thẳng là . Vậy đáp án C.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường , , và được tính theo công thức nào dưới đây?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường và trên đoạn là . Vậy đáp án là B, trùng với đáp án nguồn (đề 102, câu 8: B).
Biết là một nguyên hàm của thỏa mãn . Tính .
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Theo tính chất nguyên hàm: . Vậy đáp án là C, trùng với đáp án nguồn (đề 102, câu 9: C).
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường , , và được tính theo công thức nào dưới đây?
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi , và hai đồ thị , là vì trên đoạn hai đồ thị cắt nhau (tại và ngoài đoạn, nhưng đổi dấu tại trong đoạn), nên phải lấy trị tuyệt đối của hiệu hai hàm. Khớp với đáp án A trong bảng chấm (đề 101, Câu 8 = A).
Cho hàm số liên tục trên và thỏa mãn . Tính giá trị tích phân .
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Theo tính chất cộng tính của tích phân: . Vậy đáp án D.
Diện tích hình phẳng (phần gạch sọc) trong hình sau bằng
Hình từ đề gốc
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Hình phẳng giới hạn bởi parabol (nằm trên) và đường thẳng (nằm dưới). Giao điểm: hoặc , khớp với hình vẽ. Diện tích: . Vậy đáp án A. (Kiểm tra: .)
Biết , với . Tính tổng .
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Tính tích phân: . Vậy (thỏa ). Do đó . Đáp án A.
Cho hàm số liên tục trên đoạn . Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và các đường thẳng , được tính theo công thức nào dưới đây?
Hình từ đề gốc
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Theo hình vẽ, trên đoạn đồ thị hàm số nằm dưới trục hoành nên , diện tích phần đó là . Trên đoạn đồ thị nằm trên trục hoành nên , diện tích phần đó là . Vậy . Các phương án A, B, D sai vì không tính đúng dấu của tích phân trên đoạn (D sai vì chỉ đúng khi hàm không đổi dấu).
Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ sau

Hình từ đề gốc

Tích phân bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: -3
(AI giải đề cho tôi)
Theo Newton-Leibniz: . Từ đồ thị, (cực đại tại có giá trị ) và (đồ thị cắt trục tung tại ). Vậy tích phân bằng , khớp với đáp án nguồn.
Gọi là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , , , . Biết với là các số nguyên. Khi đó tổng bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Trên đoạn ta có nên diện tích là Vậy (các số nguyên), do đó . Khớp với đáp án B của đề (mã 1204).
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và đường thẳng (như hình vẽ bên dưới) được tính theo công thức nào? Hình từ đề gốc
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Hình phẳng giới hạn bởi , trục hoành và đường thẳng trên đoạn . Vì trên , diện tích là . Các phương án có hệ số dùng cho thể tích vật thể quay, không phải diện tích; phương án C tích phân cũng sai. Vậy đáp án là D.
Cho hàm số . Tính tích phân . (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Đáp án đúng: 3.17
(AI giải đề cho tôi)
Tách tích phân theo khoảng: . Phần thứ nhất: . Phần thứ hai: . Tổng: .
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành, trục tung và đường thẳng có dạng (với là cơ số của logarit Nê-pơ; là các số nguyên dương và phân số tối giản). Tính tổng .
Đáp án đúng: 6078
(AI giải đề cho tôi)
Trên đoạn ta có nên diện tích là . Vậy , (phân số tối giản), suy ra .
Diện tích hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào sau đây?

Hình từ đề gốc
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Hai đường cong và cắt nhau tại hoặc . Trên đoạn , parabol nằm phía trên , nên diện tích gạch chéo là . Vậy đáp án C.
Cho đồ thị như hình vẽ

Hình từ đề gốc
a)
Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số và là .
b)
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng là .
c)
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng là .
d)
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số và trục hoành (như hình vẽ) được tính bởi công thức .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
a) Giải √(2x)=4−x (x≤4): bình phương 2x=(4−x)² ⇔ x²−10x+16=0 ⇔ x=2 hoặc x=8 (loại vì x=8>4). Vậy hoành độ giao điểm là x=2 → đúng.
b) Diện tích cần tính là S₁=∫₀²√(2x)dx, không phải ∫₀²2x dx → sai.
c) Trên [2;4] ta có 4−x≥0 nên S₂=∫₂⁴(4−x)dx, không phải ∫₀²(x−4)dx → sai.
d) Hình phẳng S gồm phần dưới đường y=√(2x) trên [0;2] và phần dưới đường y=4−x trên [2;4], nên S=∫₀²√(2x)dx+∫₂⁴(4−x)dx → đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
√(2x)=4−x ⇔ 2x=(4−x)² ⇔ x²−10x+16=0 ⇔ x=2 (x=8 loại do x≤4).
b) (AI giải đề cho tôi)
S₁=∫₀²√(2x)dx chứ không phải ∫₀²2x dx.
c) (AI giải đề cho tôi)
S₂=∫₂⁴(4−x)dx; công thức ∫₀²(x−4)dx sai cả cận lẫn biểu thức (và cho giá trị âm).
d) (AI giải đề cho tôi)
S=∫₀²√(2x)dx+∫₂⁴(4−x)dx, đúng theo hình vẽ.
Cho hàm số là các hàm số liên tục trên đoạn . Mệnh đề nào dưới đây SAI:
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Tích phân không có tính chất tích: nói chung. Ví dụ trên : vế trái , vế phải ; nhưng với trên : vế trái , vế phải , mâu thuẫn. Các mệnh đề A (tính tuyến tính), C (tính cộng đoạn), D (đảo cận) đều đúng.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Tích phân xác định

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →