Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 12Hình học255 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Vị trí hai đường (Toán học Lớp 12)

Tuyển tập 255 câu hỏi thuộc chuyên đề Vị trí hai đường (Hình học – Toán học Lớp 12) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:cắt/song song/trùng/chéogóc/khoảng cách
Trong không gian , cho ba đường thẳng , ; . Phương trình của đường thẳng song song với và cắt cả hai đường thẳng và là
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng cần tìm có vecto chỉ phương (song song với ). Điểm trên : ; điểm trên : . Yêu cầu : . Từ phương trình thứ hai ; thay vào phương trình thứ nhất: ; khi đó ; phương trình thứ ba: . Vậy , và . Đường thẳng qua với vecto : . Kiểm tra: đường này song song với (cùng vecto chỉ phương) và cắt tại , cắt tại . Chọn D.
Trong không gian , cho đường thẳng và
a)
Hai đường thẳng , đều đi qua điểm .
b)
, đồng phẳng.
c)
Góc giữa hai đường thẳng , bằng (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
d)
, có đường vuông góc chung là .
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
d1 có điểm A1(1;2;-2), vecto chỉ phương u1=(2;1;5); d2 có điểm A2(1;2;1), vecto chỉ phương u2=(1;1;3).
a) Với d1: 1+2t=-1 → t=-1, khi đó điểm là (-1;1;-7) ≠ N(-1;0;-5), nên N không thuộc d1 (N thuộc d2 với s=-2). Vậy khẳng định 'đều đi qua N' là sai.
b) A1A2=(0;0;3); u1×u2=(1·3-5·1; 5·1-2·3; 2·1-1·1)=(-2;-1;1). Tích hỗn hợp [u1,u2]·A1A2 = 3≠0 nên d1, d2 chéo nhau, không đồng phẳng → sai.
c) cosθ=|u1·u2|/(|u1||u2|)=|2+1+15|/(√30·√11)=18/√330≈0,9909 → θ≈7,75° → đúng.
d) Đường Δ: x=1-2t, y=2-t, z=1+t có vecto chỉ phương (-2;-1;1)=u1×u2 nên vuông góc với cả u1 và u2. Kiểm tra cắt d1: hệ 1-2t=1+2s, 2-t=2+s, 1+t=-2+5s cho t=-1/2, s=1/2, điểm chung (2; 5/2; 1/2) thỏa cả hai. Kiểm tra cắt d2: 1-2t=1+s, 2-t=2+s, 1+t=1+3s cho t=0, s=0, điểm chung (1;2;1) thuộc d2. Vậy Δ cắt cả d1 và d2 và vuông góc với cả hai, tức là đường vuông góc chung → đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
Thay t=-1 vào d1 được điểm (-1;1;-7)≠N(-1;0;-5), nên N không thuộc d1 (N chỉ thuộc d2 với s=-2). Vậy khẳng định sai.
b) (AI giải đề cho tôi)
A1A2=(0;0;3); u1×u2=(-2;-1;1); tích hỗn hợp [u1,u2]·A1A2=3≠0 nên hai đường chéo nhau, không đồng phẳng.
c) (AI giải đề cho tôi)
cosθ=|u1·u2|/(|u1||u2|)=18/√330≈0,9909 nên θ≈7,75°.
d) (AI giải đề cho tôi)
Δ có vecto chỉ phương (-2;-1;1)=u1×u2 vuông góc cả u1, u2. Giải với d1 được t=-1/2, s=1/2, điểm chung (2; 5/2; 1/2) thỏa cả hai. Giải với d2 được t=0, s=0, điểm chung (1;2;1) thuộc d2. Vậy Δ cắt cả d1 và d2 và vuông góc với cả hai, nên là đường vuông góc chung.
Trong không gian , cho đường thẳng .
a)
Điểm nằm trên đường thẳng .
b)
Một vectơ chỉ phương của là .
c)
song song với đường thẳng .
d)
song song với và cắt cả hai đường thẳng và có phương trình là .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng đi qua điểm và có vectơ chỉ phương .
a) Thay : , , — ba tỉ số không bằng nhau nên . Sai.
b) cùng phương với nên là một vectơ chỉ phương của . Đúng.
c) có cùng phương với và đi qua điểm chính là điểm trên , nên (trùng nhau), không phải song song. Sai.
d) đi qua , vectơ chỉ phương cùng phương với và không chứa điểm chung với (điểm vì ), nên song song . Kiểm tra cắt : , giải hệ với được , thỏa cả ba phương trình → cắt tại . Kiểm tra cắt : , giải với được , thỏa mọi phương trình → cắt tại . Đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
Thay vào : nên .
b) (AI giải đề cho tôi)
cùng phương với vectơ chỉ phương của .
c) (AI giải đề cho tôi)
có cùng vectơ chỉ phương và đi qua điểm nên (trùng nhau), không song song.
d) (AI giải đề cho tôi)
song song với , cắt tại và cắt tại .
Cho tứ diện có , và . Góc giữa hai đường thẳng và bằng . Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng . Tìm ?
Đáp án đúng: 3
(AI giải đề cho tôi)
Chọn hệ tọa độ: , , vì , .

Vì nên , suy ra với .

Góc giữa (hướng ) và bằng : .

Điều kiện : . Với : , do đó .

Vậy . Kiểm tra: , , góc với bằng ; , — thỏa mọi giả thiết.

Khoảng cách giữa (hướng ) và (hướng ):



So sánh: , khớp với đáp án nguồn.
Cho hình chóp có là hình vuông cạnh bằng . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và .
Đáp án đúng: \dfrac{3a\sqrt{19}}{19}
(AI giải đề cho tôi)
Đặt hệ tọa độ: , , , , . Ta có , . Tích có hướng: , độ dài . Lấy , khi đó .
Cho hình chóp có đáy là hình thang vuông tại và , , , vuông góc với mặt đáy và . Tính khoảng cách giữa và .
Đáp án đúng: \dfrac{\sqrt3}{3}
(AI giải đề cho tôi)
Chọn hệ trục: , , , (đáy là hình thang vuông tại , với ), và vì , .

Ta có , .

Tích có hướng: , độ dài .

, nên .

Khoảng cách giữa và : .
Tại một nút giao thông có 2 con đường. Trên thiết kế, trong không gian hai con đường đó thuộc hai đường thẳng ; .

Hình từ đề gốc

Người ta muốn tạo một con đường cắt lần lượt tại và sao cho nhỏ nhất. Tính độ dài (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Đáp án đúng: 2,45
(AI giải đề cho tôi)
AB nhỏ nhất chính là khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau . Ta có đi qua với vectơ chỉ phương ; đi qua với vectơ chỉ phương . Tính , . Lại có nên . Vậy độ dài nhỏ nhất bằng .
Cho hình lập phương cạnh . Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng

Hình từ đề gốc
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Đặt hệ tọa độ , , , , , . Đường thẳng có vectơ chỉ phương , đường thẳng có vectơ chỉ phương . Lấy . Ta có . Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau: . Vậy đáp án B. Cách khác: nên khoảng cách giữa và bằng khoảng cách từ đến mặt phẳng , tính được cũng bằng .
Trực thăng cứu hộ Alpha cất cánh lúc 10 giờ 00 từ điểm xuất phát Adlerhorst . Nó bay thẳng với vận tốc tới đỉnh núi Mount Devil , nơi xảy ra tai nạn. (Tọa độ tính bằng km).

Hình từ đề gốc

Cùng lúc đó, trực thăng Beta cất cánh từ đỉnh núi Tempelberg để đưa du khách về điểm . Vận tốc của nó là . Người ta chứng minh được rằng hai trực thăng có đường bay giao nhau tại . Khi Alpha tới thì Beta đã đi qua trước đó một khoảng thời gian (tính bằng giây), hãy tìm khoảng thời gian đó? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Đáp án đúng: 6,2
(AI giải đề cho tôi)
Đường bay của Alpha đi qua với vecto chỉ phương , đường bay của Beta đi qua với vecto chỉ phương .

Phương trình tham số:


Giải hệ để tìm giao điểm : từ ; từ . Suy ra (thỏa mãn phương trình còn lại: ). Vậy .

Khoảng cách:



Thời gian Alpha tới : giây.
Thời gian Beta tới : giây.

Beta đi qua trước Alpha một khoảng thời gian:


Kết quả khớp với đáp án nguồn (bảng đáp án mã đề 211, Phần III, câu 16 = 6,2).
Xét trong không gian , đài kiểm soát không lưu sân bay đặt ở gốc tọa độ , đơn vị trên mỗi trục là ki-lô-mét. Một máy bay chuyển động theo đường thẳng, bay qua hai vị trí và . Khi máy bay ở gần đài kiểm soát không lưu nhất, tọa độ máy bay là . Tính giá trị của biểu thức .
Đáp án đúng: 300
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng bay qua và có vectơ chỉ phương . Điểm trên đường thẳng gần nhất thỏa với . Ta có và , nên . Suy ra , tức . Khi đó . Kết quả khớp với đáp án nguồn (300).
Tại một nút giao thông có hai con đường. Trên thiết kế, trong không gian , hai con đường đó thuộc hai đường thẳng và . Biết đường thẳng đi qua hai điểm , và đường thẳng .

[Hình cần kiểm tra lại: p7_f1]

(Nút giao khác mức là nơi có hai hoặc nhiều tuyến đường giao nhau nằm ở cao độ khác nhau)
a)
Đường thẳng đi qua điểm .
b)
Nút giao thông trên là nút giao thông khác mức.
c)
Vectơ là một vectơ chỉ phương của đường thẳng .
d)
Phương trình chính tắc của đường thẳng là .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
a) Thay M(-7;0;1) vào Δ2: (x-7)/3 = (-14)/3 ≠ y/1 = 0, nên M không thuộc Δ2 → Sai. b) Δ1 có VTCP u1=AB=(1;-1;2), Δ2 có VTCP u2=(3;1;-1). Vectơ A đến điểm P(7;0;-1) trên Δ2: AP=(5;-1;-2). [u1,u2]=(-1;7;4), AP·[u1,u2]=-5-7-8=-20≠0 nên Δ1, Δ2 chéo nhau (không cắt, không song song) → hai đường ở cao độ khác nhau, nút giao khác mức → Đúng. c) AB=(3-2;0-1;3-1)=(1;-1;2) là VTCP của Δ1 → Đúng. d) Δ1 qua B(3;0;3) với VTCP (1;-1;2): (x-3)/1 = y/(-1) = (z-3)/2 → Đúng. Khớp đáp án đề (4a S, 4b D, 4c D, 4d D).
a) (AI giải đề cho tôi)
Thay M(-7;0;1): (x-7)/3 = -14/3 ≠ 0 = y/1, nên M không thuộc Δ2.
b) (AI giải đề cho tôi)
u1=(1;-1;2), u2=(3;1;-1), AP=(5;-1;-2) với P(7;0;-1)∈Δ2. [u1,u2]=(-1;7;4) và u1·[u1,u2]=-1-7+8=0, AP·[u1,u2]=-5-7-8=-20≠0 nên hai đường chéo nhau, không giao nhau ở cùng điểm → nút giao khác mức.
c) (AI giải đề cho tôi)
AB=(3-2;0-1;3-1)=(1;-1;2) là vectơ chỉ phương của Δ1.
d) (AI giải đề cho tôi)
Δ1 qua B(3;0;3), VTCP (1;-1;2): (x-3)/1 = y/(-1) = (z-3)/2.
Tại một nút giao thông có hai con đường. Trên thiết kế, trong không gian , hai con đường đó thuộc hai đường thẳng và . Biết đường thẳng đi qua hai điểm , và đường thẳng .

Hình từ đề gốc

(Nút giao khác mức là nơi có hai hoặc nhiều tuyến đường giao nhau nằm ở cao độ khác nhau)
a)
Vecto là một vecto chỉ phương của đường thẳng .
b)
Đường thẳng đi qua điểm .
c)
Phương trình chính tắc của đường thẳng là .
d)
Nút giao thông trên là nút giao thông khác mức.
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
a) , đúng là vecto chỉ phương của , khẳng định đúng. b) Thay vào : , nên , khẳng định sai. c) đi qua với vecto chỉ phương nên , đúng. d) Hai vecto chỉ phương và không tỉ lệ. Tham số hóa: , . Từ và được ; kiểm tra : , vô nghiệm. Vậy và chéo nhau, không cắt nhau nên nút giao là nút giao khác mức, đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
, đúng là một vecto chỉ phương của . Khẳng định đúng.
b) (AI giải đề cho tôi)
Thay : nên . Khẳng định sai.
c) (AI giải đề cho tôi)
qua , vecto chỉ phương nên phương trình chính tắc là . Khẳng định đúng.
d) (AI giải đề cho tôi)
Hai đường thẳng chéo nhau (hệ phương trình vô nghiệm, vecto chỉ phương không tỉ lệ) nên chúng không cắt nhau ở cùng cao độ: nút giao khác mức. Khẳng định đúng.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng 2, và . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Chọn hệ trục: , , , , . Đường thẳng có vectơ chỉ phương , đường thẳng có . Lấy điểm trên và trên , ta có . Vectơ pháp tuyến chung: , . Khoảng cách: . Vậy khoảng cách giữa và xấp xỉ .
Cho hình hộp chữ nhật có , với . Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Chọn hệ trục , , , . Khi đó , , . Hai đường thẳng có vectơ chỉ phương và có vectơ chỉ phương là hai đường chéo chéo nhau. Vectơ pháp tuyến chung: , do đó khoảng cách giữa hai đường thẳng bằng khoảng cách từ đến theo phương : . Vậy đáp án D.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông tâm , cạnh bằng . Biết , góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và theo đơn vị centimét (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Đáp án đúng: 6,2
(AI giải đề cho tôi)
Chọn hệ trục: , , , , , . Vì nên góc giữa và là , suy ra . Đường thẳng có vecto chỉ phương , đường thẳng có vecto chỉ phương , vecto . Khoảng cách giữa hai đường chéo nhau: . Ta có , , và . Vậy , khớp với đáp án đề cho.
Cho hình chóp có , , là hình vuông cạnh bằng 1. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và . (Làm tròn đến kết quả hàng phần trăm)
Đáp án đúng: 0,69
(AI giải đề cho tôi)
Thiết lập tọa độ: , , , , . Ta có , . Vecto pháp tuyến chung: , . Lấy , khoảng cách . Kết quả khớp với đáp án nguồn 0,69.
Cho hình chóp có , , là hình vuông cạnh bằng 1. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và . (Làm tròn đến kết quả hàng phần trăm)
Đáp án đúng: 0,69
(AI giải đề cho tôi)
Thiết lập tọa độ: , , , , .

, .

VTPT của : , .

Lấy , , .

Khoảng cách: .

Kết quả trùng với đáp án nguồn 0,69.
Cho hình lập phương . Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng độ dài đoạn thẳng nào?

Hình từ đề gốc
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Gọi cạnh hình lập phương là . Chọn hệ tọa độ . Đường thẳng có véc-tơ chỉ phương , đường thẳng có . Véc-tơ pháp tuyến chung . Lấy , , khi đó . Khoảng cách Về hình học: chính là phương thẳng đứng, tức vuông góc chung với cả (nằm trong mặt phẳng đáy) và (nằm trong mặt phẳng trên), nên khoảng cách giữa hai đường thẳng bằng khoảng cách giữa hai mặt phẳng đáy, bằng cạnh . Vậy , khớp với đáp án nguồn (mã đề 0102, câu 12: C). Lưu ý: không thể dùng khoảng cách từ đến mặt phẳng vì không song song mà cắt mặt phẳng đó tại tâm hình lập phương; véc-tơ vuông góc chung có phương thẳng đứng nên kết quả đúng là .
Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và hai đường thẳng , .
a)
Góc giữa hai đường thẳng và có số đo nhỏ hơn .
b)
Phương trình đường thẳng thuộc mặt phẳng và cắt cả hai đường thẳng và là .
c)
Một vecto pháp tuyến của mặt phẳng là .
d)
Điểm là một điểm thuộc đường thẳng .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
a) Hai vecto chỉ phương , . , nên . Đúng.

b) Đường đi qua với vecto chỉ phương . Kiểm tra thuộc : ✓; ✓ nên . Giao với : giải được , giao điểm ✓. Giao với : được , giao điểm ✓. Đúng.

c) Vecto pháp tuyến của là , không cùng phương với . Sai.

d) Thay vào : . Đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
.
b) (AI giải đề cho tôi)
nằm trong và cắt tại , cắt tại .
c) (AI giải đề cho tôi)
Pháp tuyến của là , không cùng phương với .
d) (AI giải đề cho tôi)
Với trên ta được điểm .
Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , , , vuông góc với mặt phẳng đáy và . Gọi là trung điểm của . Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng bao nhiêu ? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Đáp án đúng: 6.67
(AI giải đề cho tôi)
Chọn hệ trục: , , , , .
, , .
, độ dài .
Khoảng cách .

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Vị trí hai đường

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →