Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 12Hình học312 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Đường và mặt (Toán học Lớp 12)

Tuyển tập 312 câu hỏi thuộc chuyên đề Đường và mặt (Hình học – Toán học Lớp 12) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:giao/song song/nằm trong/vuông góc
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d :   và mặt phẳng
2 1 3
 P  : x  y  z  3  0 . Đường thẳng d  là hình chiếu của d theo phương Ox lên  P  ; d  nhận

u  a; b; 2019  làm một vectơ chỉ phương. Xác định tổng a  b
Đáp án đúng: C
**Chọn C**

(Theo bảng đáp án chính thức của Sở GD&ĐT Phú Yên - Mã đề 132, trang 8; đề thi gốc không kèm lời giải tự luận chi tiết).
Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P  : 2 x  2 y  z  3  0 và đường thẳng
x 1 y 1 z  3
d:   . Đường thẳng  nằm trong mặt phẳng  P  cắt và vuông góc với đường
3 1 2
thẳng d có phương trình là
x 1 y 1 z  3 x  2 y  8 z  11
Đáp án đúng: D
**Chọn D**

Đường thẳng  nằm trong mặt phẳng  P  cắt và vuông góc với đường thẳng d có véc tơ chỉ
  
phương của đường thẳng  là u   nP , ud 
    
Với nP   2; 2;1 , ud   3;1; 2   u   nP , ud    3;7; 8 

Tọa độ giao điểm của  P  và d là nghiệm của hệ phương trình
t  0
2 x  2 y  z  3  0 2 1  3t   2 1  t    3  2t   3  0 
  x  1
 x 1 y 1 z  3   x 1 y 1 z  3  .
 3  1  2    t y 1
 3 1 2  z  3

Vậy phương trình đường thẳng  đi qua điểm 1;1;3 và có VTCP u   3;7; 8  dạng:

x 1 y 1 z  3
  qua điểm  2;  6;11  Chọn D
3 7 8
Trong không gian , góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng
Đáp án đúng: D
Đường thẳng có vectơ chỉ phương , mặt phẳng có vectơ pháp tuyến . Khi đó (theo đáp án chính thức Trang 9, Mã đề 0101).
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P  : 2 x  y  z  1  0 và đường thẳng
x 1 y  2 z  3
d:   . Phương trình tham số của đường thẳng  đi qua A  3; 4;1 vuông góc
2 1 1
với d và nằm trong  P  là

 x  3  2t  x  3  2t  x  3  2t  x  3  t
   
Đáp án đúng: D
**Chọn D**

 
  d  u   u d   
Ta có:     u   u d , n p    2;0; 4   2 1;0; 2  .
   P   u   n p

Phương trình đường thẳng  đi qua A  3; 4;1 có vec tơ chỉ phương u   1;0; 2  là
 x  3  t

y  4
 z  1  2t
Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : x  y  2 z  2  0 và hai điểm A(2;0;1) , B(1;1; 2) .
Gọi d là đường thẳng nằm trong ( ) và cắt đường thẳng AB , thỏa mãn góc giữa hai đường
thẳng AB và d bằng góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng ( ) . Khoảng cách từ điểm A
đến đường thẳng d bằng

6 3
Đáp án đúng: C
**Chọn C**

Gọi A là hình chiếu của A(2;0;1) lên ( ) .

Ta có B    . Gọi d là đường thẳng nằm trong ( ) và cắt đường thẳng AB , thỏa mãn góc
giữa hai đường thẳng AB và d bằng góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng
2 6
( )  d  AB  kc  A, d   kc  A,      .
6 3
Trong không gian , cho điểm , đường thẳng có phương trình , và mặt phẳng có phương trình . Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua , song song với mặt phẳng và vuông góc với đường thẳng có dạng . Giá trị của biểu thức bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: -11
Ta có , suy ra . Vì đi qua nên . Vậy (theo đáp án chính thức Trang 9, Mã đề 122).
Trong không gian , cho mặt phẳng . Đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng và . Góc là góc giữa và , tính .
Đáp án đúng: D
Vectơ pháp tuyến của là , của là . Vectơ chỉ phương của đường thẳng là . Vectơ pháp tuyến của là . .
Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm và . Đường thẳng cắt mặt phẳng tại điểm . Tính tỉ số .
Đáp án đúng: B
Theo bảng đáp án chính thức (Mã đề 1001, trang 21), Câu 9 chọn đáp án B.

Mặt phẳng có phương trình .
Khoảng cách từ đến là .
Khoảng cách từ đến là .
Vì và cùng dấu dương nên và nằm cùng phía so với mặt phẳng , suy ra nằm ngoài đoạn .
Theo định lý Thales:
.
Trong không gian với hệ tọa độ , mắt một người quan sát đặt tại điểm và quan sát một thanh với , . Một tấm bìa cứng có dạng hình tròn thuộc mặt phẳng có tâm , bán kính và che khuất hoàn toàn thanh đối với người quan sát tại điểm .
Hình minh họa Phần II Câu 1
a)
Vectơ .
b)
Đường thẳng tạo với mặt phẳng chứa tấm bìa một góc .
c)
Phương trình đường thẳng .
d)
Tấm bìa có bán kính nhỏ nhất bằng .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:Đ
a) **Đúng**. Vectơ .
b) **Sai**. Ta có , vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là . Mà nên đường thẳng song song với mặt phẳng (góc bằng ).
c) **Đúng**. Đường thẳng đi qua và có vectơ chỉ phương nên có phương trình tham số .
d) **Đúng**. Đường thẳng cắt mặt phẳng tại điểm (ứng với ). Đường thẳng cắt mặt phẳng tại điểm . Để tấm bìa hình tròn tâm che khuất hoàn toàn đoạn thì hình chiếu phải nằm trong hình tròn, suy ra .
Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng . Đường thẳng nào dưới đây song song với mặt phẳng ?
Đáp án đúng: C
Đường thẳng ở đáp án C có VTCP thỏa mãn và đi qua điểm . Chọn C.
Trong không gian , cho đường thẳng và mặt phẳng . Một đường thẳng cắt trục tại điểm , cắt đường thẳng tại điểm và song song với mặt phẳng . Độ dài nhỏ nhất của đoạn thẳng bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Đáp án đúng: 2,71
Với phương trình chính tắc của theo tham số : và .
Vì song song với nên .
Khi đó . Đáp án: 2,71.
Trong không gian , cho mặt phẳng , đường thẳng và hai điểm , . Hai điểm thuộc mặt phẳng sao cho luôn cách đường thẳng một khoảng bằng và . Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm và bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: 4
Đường thẳng có vectơ chỉ phương nên tại giao điểm .
Vì và , nên thuộc đường tròn trong mặt phẳng có tâm , bán kính .
Với , hệ thức :

Suy ra thuộc đường tròn trong mặt phẳng có tâm , bán kính .
Ta có , nên khoảng cách nhỏ nhất giữa và là:
Đáp số: 4.
Trong không gian , cho đường thẳng và mặt phẳng . Gọi là điểm thuộc đường thẳng sao cho khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng . Nếu điểm có hoành độ âm thì tung độ của điểm bằng
Đáp án đúng: C
Điểm . Vì có hoành độ âm nên .
Ta có (nhận) hoặc (loại).
Với , tung độ của điểm là . Chọn C.
Trong không gian , hãy tính số đo góc giữa đường thẳng và mặt phẳng . (Đơn vị độ, làm tròn đến hàng đơn vị)
Đáp án đúng: 30
Đường thẳng có VTCP , mặt phẳng có VTPT . Ta có .
Trong không gian , hãy tính số đo góc giữa đường thẳng và mặt phẳng . (Đơn vị độ, làm tròn đến hàng đơn vị)
Đáp án đúng: 30
Đường thẳng có VTCP , mặt phẳng có VTPT . Ta có .
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm , mặt phẳng và đường thẳng . Đường thẳng qua , đồng thời cắt và tại và sao cho là trung điểm đoạn thẳng . Biết rằng tọa độ điểm . Tính .
Đáp án đúng: 1004
Theo bảng đáp án chính thức (Mã đề 0101, trang 9), Câu 2 (Phần III, câu 18) có đáp số là .

Vì nên tọa độ của có dạng .
Do là trung điểm của nên , suy ra:



Vì nên thay tọa độ điểm vào phương trình mặt phẳng :



Với , tọa độ điểm là:



Vậy .
Câu 12: Trong không gian , cho điểm và . Tọa độ giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng tọa độ là
Đáp án đúng: B
Theo bảng đáp án chính thức (Mã đề 083, trang 5), Câu 12 (Phần I) chọn đáp án B.

Ta có . Điểm có .
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng và mặt phẳng . Gọi là đường thẳng đi qua điểm , song song với và cắt . Phương trình của là
Đáp án đúng: B
Theo bảng đáp án chính thức (Mã đề 101, trang 5), Câu 11 (Phần 1) chọn đáp án B.

Gọi . Khi đó . Suy ra .
Câu 4. Một máy bay đang ở vị trí và sẽ hạ cánh tới vị trí . Người ta chọn một hệ trục toạ độ (đơn vị trên mỗi trục tính theo kilômét) sao cho và mặt phẳng chứa mặt sân bay.
a)
Mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là .
b)
Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là .
c)
Nếu là góc giữa đường thẳng và mặt phẳng thì .
d)
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là khoảng (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:S,d:Đ
Theo bảng đáp án chính thức (Mã đề 101, trang 5), Câu 4 (Phần 2, câu 16): a) Sai, b) Đúng, c) Sai, d) Đúng.

a) Sai: mặt phẳng có vectơ pháp tuyến là . b) Đúng: . c) Sai: . d) Đúng: .
Câu 4. Trong không gian , đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với mặt phẳng có phương trình là
Đáp án đúng: B
Theo bảng đáp án chính thức (Mã đề 0135, trang 5), Câu 4 (Phần 1) chọn đáp án B.

Đường thẳng nên nhận làm vectơ chỉ phương; mặt khác đi qua nên có phương trình .

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Đường và mặt

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →