Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 11Đại số383 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Giới hạn dãy (Toán học Lớp 11)

Tuyển tập 383 câu hỏi thuộc chuyên đề Giới hạn dãy (Đại số – Toán học Lớp 11) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:n→∞cấp số nhân lùi vô hạn
Mệnh đề nào sau đây sai?
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Xét : nếu thì ; nếu thì . - A: nên , không phải , do đó A sai. - B: nên , đúng. - C: nên , đúng. - D: nên , đúng. Vậy mệnh đề sai là A, khớp đáp án nguồn (mã đề 1102, câu 12: A).
Tìm .
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Chia cả tử và mẫu cho : . Kết quả khớp với đáp án B trong bảng đáp án (mã đề 1102, câu 4: B).
Mệnh đề nào sau đây sai?
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Xét $
\lim_{n\to+\infty}q^nq>1
\lim q^n=+\infty|q|<1
\lim q^n=0$.
- A: $
\dfrac{2026}{2025}>1
\lim\left(
\dfrac{2026}{2025}
\right)^n=+\infty$, mệnh đề đúng.
- B: $
\sqrt{3}>1
\lim\left(
\sqrt{3}
\right)^n=+\infty$, mệnh đề đúng.
- C: $
\left|
\dfrac{1}{3}
\right|<1
\lim\left(
\dfrac{1}{3}
\right)^n=0$, mệnh đề đúng.
- D: $
\dfrac{5}{3}>1
\lim\left(
\dfrac{5}{3}
\right)^n=+\infty0$; mệnh đề D sai.
Khớp với đáp án nguồn: D (Mã đề 1101, Câu 1).
Cho biết . Giá trị a bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: 7
Đáp án: 7. Giải thích: Ta có: . Vậy a=7
Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Dãy có giới hạn bằng 0 khi . Xét các phương án: A có nên ; C có nên ; D có nên . Riêng phương án B: với , do đó . Vậy đáp án là B, trùng với đáp án nguồn (mã đề 102, câu 10: B).
Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Dãy , , có công bội nên tiến ra . Dãy có vì . Vậy đáp án B, khớp với bảng đáp án mã đề 101 (câu 12: B).
Phát biểu nào sau đây là sai về giới hạn dãy số?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Xét từng phát biểu: A đúng vì dãy không đổi có giới hạn bằng . C đúng vì . D đúng vì với thì . B sai vì chỉ đúng khi ; khi thì dãy không có giới hạn (luân phiên dấu, không xác định). Vậy phát biểu sai là B.
Cho cấp số nhân lùi vô hạn có số hàng đầu và công bội . Tổng của cấp số nhân này bằng
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Tổng cấp số nhân lùi vô hạn: . Vậy đáp án B.
Tổng bằng
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Đây là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn với số hạng đầu và công bội (vì nên tổng tồn tại): Vậy , khớp với đáp án B trong bảng đáp án (mã đề 102, câu 2: B).
Tổng bằng
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Tổng là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn với số hạng đầu và công bội (vì nên tổng tồn tại). Theo công thức tổng cấp số nhân lùi vô hạn: Vậy , tương ứng với phương án C. Kết quả này trùng với đáp án nguồn (Câu 7, mã đề 101: C).
Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng 0?
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Xét khi : giới hạn bằng 0 khi và chỉ khi .
- A: , nên dãy không có giới hạn (lớn dần về tùy tính chẵn lẻ của ).
- B: , nên .
- C: nên .
- D: nên .
Vậy chỉ có giới hạn ở phương án B bằng 0.
Cho hai dãy số thỏa mãn , . Khi đó bằng
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Theo tính chất của giới hạn dãy số: . Vậy đáp án A.
Trong các khẳng định về giới hạn của dãy số sau, khẳng định nào là đúng?
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Xét từng khẳng định: A sai vì với mọi nên . B sai vì . C sai vì khi thì , không tiến về 0. D đúng theo lý thuyết giới hạn dãy số: khi . Kết quả khớp với đáp án nguồn (mã đề 7115, Câu 1: D).
Kết quả của bằng:
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Chia tử và mẫu cho : . Bậc tử (4) lớn hơn bậc tử số (3) nên giới hạn bằng 0. Kết quả khớp với đáp án nguồn (Câu 4, mã đề 316: C).
Cho dãy số thỏa mãn . Giá trị của bằng
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên . Vậy đáp án A, khớp với đáp án nguồn (MD 1111, câu 8: A).

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Giới hạn dãy

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →