Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 11Đại số711 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Hàm lượng giác (Toán học Lớp 11)

Tuyển tập 711 câu hỏi thuộc chuyên đề Hàm lượng giác (Đại số – Toán học Lớp 11) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:đồ thị/chu kì/tập xác định của sincostan
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau
1. .
2. .
3. .
4. .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 7. Tìm max, min:
1) : vì nên . Max khi tức ; Min khi tức , .
2) : vì nên . Max khi tức ; Min khi tức , .
3) . Vì nên . Max khi ; Min khi , .
4) . Đặt , xét trên . Hàm đồng biến với nên Min khi tức ; Max khi tức , .
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau
1. .
2. .
3. .
4. .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 7. Tìm GTLN, GTNN của các hàm số:

1) . Vì nên , do đó . Kết luận: khi tức ; khi tức , .

2) . Vì nên , do đó . Kết luận: khi tức ; khi tức , .

3) . Vì nên . Kết luận: khi ; khi , .

4) . Đặt , khi đó với . Hàm số có đỉnh tại nên khi tức . Giá trị lớn nhất đạt tại đầu mút: tại , ; tại , . Vậy khi tức , .

Tóm tắt: (1) , ; (2) , ; (3) , ; (4) , .
Cho các hàm số sau và . Khi đó, các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
Hàm số đồng biến trên khoảng
b)
Tổng nghiệm dương nhỏ nhất và nghiệm âm lớn nhất của phương trình là
c)
Đồ thị hai hàm số và cắt nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ thuộc khoảng
d)
Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
a) trên nên đồng biến → Đúng.
b) hoặc . Nghiệm dương nhỏ nhất: ; nghiệm âm lớn nhất: . Tổng → Sai.
c) Trên : cho ; cho . Vậy hai đồ thị cắt nhau tại đúng hai điểm phân biệt → Đúng.
d) , hàm chẵn nên đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng → Đúng.
Kết quả khớp đáp án nguồn (mã đề 102, Câu 3 Phần II: Đ, S, Đ, Đ).
a) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi) trên nên hàm số đồng biến.
b) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi) Giải được hoặc . Nghiệm dương nhỏ nhất , nghiệm âm lớn nhất , tổng bằng .
c) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi) Trên phương trình có hai nghiệm và , nên hai đồ thị cắt nhau tại hai điểm phân biệt.
d) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi) nên là hàm chẵn, đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng.
Số giờ có ánh sáng mặt trời của thành phố ở vĩ độ bắc trong ngày thứ của một năm không nhuận được cho bởi hàm số với và . Bạn Sáng muốn đi tham quan thành phố nhưng lại không thích ánh sáng mặt trời, vậy bạn Sáng nên chọn đi vào ngày thứ bao nhiêu của năm để thành phố có ít giờ có ánh sáng mặt trời nhất?
Đáp án đúng: 333
(AI giải đề cho tôi)
Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất khi , tức , suy ra . Với : (không thỏa ). Với : (thỏa mãn). Kiểm tra: , , khi đó giờ — nhỏ nhất. Vậy bạn Sáng nên chọn ngày thứ . Kết quả trùng với đáp án nguồn (333).
Cho các hàm số sau và . Khi đó, các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng
b)
Hàm số đồng biến trên khoảng
c)
Đồ thị hai hàm số và cắt nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ thuộc khoảng
d)
Tổng nghiệm dương nhỏ nhất và nghiệm âm lớn nhất của phương trình là
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Xét và .
a) là hàm số chẵn (), nên đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng. Đúng.
b) với mọi , nên đồng biến trên khoảng này. Đúng.
c) hoặc . Với : hoặc ; vô nghiệm. Vậy đồ thị hai hàm số cắt nhau tại đúng hai điểm phân biệt có hoành độ thuộc . Đúng.
d) Nghiệm dương nhỏ nhất của là ; nghiệm âm lớn nhất là (vì ). Tổng . Sai.
Kết quả khớp đáp án nguồn: a) Đúng, b) Đúng, c) Đúng, d) Sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
là hàm chẵn nên đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng.
b) (AI giải đề cho tôi)
trên nên hàm số đồng biến.
c) (AI giải đề cho tôi)
hoặc . Trên có hai nghiệm .
d) (AI giải đề cho tôi)
Nghiệm dương nhỏ nhất là , nghiệm âm lớn nhất là ; tổng bằng .
Số giờ có ánh sáng mặt trời của thành phố ở vĩ độ bắc trong ngày thứ của một năm không nhuận được cho bởi hàm số với và . Bạn Sáng muốn đi tham quan thành phố nhưng lại không thích ánh sáng mặt trời, vậy bạn Sáng nên chọn đi vào ngày thứ bao nhiêu của năm để thành phố có ít giờ có ánh sáng mặt trời nhất?
Đáp án đúng: 333
(AI giải đề cho tôi)
Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất khi , tức , suy ra , tức . Với : (không thỏa ). Với : (thỏa mãn). Vậy ngày thứ thành phố có ít giờ ánh sáng mặt trời nhất ( giờ), khớp với đáp án 333.
Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố trong ngày thứ (ở đây là số ngày tính từ ngày 1 tháng giêng) của một năm không nhuận được mô hình hoá bởi hàm số , và . Bạn Ngọc muốn đến chơi thành phố A vào ngày thành phố A có nhiều giờ ánh sáng nhất. Hỏi bạn Ngọc nên đến thành phố A vào ngày nào trong năm?
Đáp án đúng: 171
(AI giải đề cho tôi)
L(t)=12+2,83 sin(2π/365 (t−80)) đạt giá trị lớn nhất khi sin(2π/365 (t−80))=1, tức 2π/365 (t−80)=π/2+k·2π. Với k=0: t−80=365/4=91,25 nên t=171,25. Vì t∈ℤ, 0<t≤365, so sánh hai giá trị nguyên lân cận: với t=171, góc là 2π/365·91=182π/365=π/2−π/730; với t=172, góc là 2π/365·92=184π/365=π/2+3π/730. Vì π/730<3π/730 nên 182π/365 gần π/2 hơn, do đó sin(182π/365)>sin(184π/365), suy ra L(171)>L(172). Vậy ngày thứ 171 là ngày duy nhất trong năm (t nguyên) có nhiều giờ ánh sáng nhất. Kết quả trùng với bảng đáp án của đề (Mã đề 111, Phần III, Câu 3): 171. Vậy bạn Ngọc nên đến thành phố A vào ngày thứ 171 của năm (khoảng 20 tháng 6).
Huyết áp là áp lực cần thiết tác động lên thành của động mạch để đưa máu từ tim đến nuôi dưỡng các mô trong cơ thể. Huyết áp được tạo ra do lực co bóp của cơ tim và sức căng của thành động mạch. Mỗi lần tim đập, huyết áp của chúng ta tăng rồi giảm giữa các nhịp. Huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu được gọi tương ứng là huyết áp tâm thu và tâm trương. Chỉ số huyết áp của chúng ta được viết là huyết áp tâm thu/huyết áp tâm trương. Chỉ số huyết áp 120 / 80 là bình thường. Giả sử huyết áp của một người nào đó được mô hình hoá bởi hàm số trong đó là huyết áp tính theo đơn vị mmHg (milimét thuỷ ngân) và thời gian tính theo phút. So sánh huyết áp của người này với huyết áp bình thường.
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Hàm huyết áp: . Vì nên . Huyết áp tối đa (tâm thu) là mmHg, huyết áp tối thiểu (tâm trương) là mmHg. Vậy chỉ số huyết áp của người này là , cao hơn chỉ số bình thường ở cả huyết áp tâm thu (140 > 120) và huyết áp tâm trương (110 > 80), tức huyết áp của người này cao hơn mức bình thường. Chuỗi dao động: phút, tức tim đập 80 nhịp mỗi phút.
Số giờ có ánh sáng mặt trời của thành phố Boston (nước Mỹ) trong ngày thứ của năm 2023 được tính gần đúng bởi hàm số với , .

(Nguồn: The Old Farmer's Almanac, www.almanac.com/rise)

a) Vào ngày 1 tháng 4 của năm 2023, tức là ngày thứ 91 trong năm, thành phố Boston có bao nhiêu giờ có ánh sáng mặt trời (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
b) Ngày có nhiều giờ ánh sáng nhất trong năm gọi là ngày Hạ chí, ngày có ít giờ ánh sáng nhất trong năm gọi là ngày Đông chí. Ngày thứ bao nhiêu trong năm 2023 là ngày Hạ chí đối với thành phố Boston (đồng thời cũng là ngày Hạ chí đối với bán cầu Bắc)?
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Câu 16: a) Thay : (rad). Khi đó , nên giờ. Vậy ngày 1/4/2023 Boston có khoảng giờ có ánh sáng mặt trời.

b) đạt giá trị lớn nhất khi , tức . Với : , suy ra (thỏa mãn ). Vậy ngày thứ của năm 2023 là ngày Hạ chí (tương ứng ngày 21/6/2023, đúng ngày Hạ chí của bán cầu Bắc). Khi đó giờ là số giờ ánh sáng lớn nhất trong năm.
Hằng ngày, mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu (m) của mực nước trong kênh tại thời điểm (h) được cho bởi công thức .
a)
Độ sâu của mực nước trong kênh nhỏ nhất bằng 9 (m).
b)
Độ sâu của mực nước trong kênh lớn nhất bằng 16 (m).
c)
Trong 1 ngày có đúng 2 thời điểm mà độ sâu của mực nước trong kênh đạt giá trị lớn nhất.
d)
Độ sâu của mực nước trong kênh tại thời điểm 12 (h) bằng 13,5 (m).
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Ta có nên .
a) Đúng: giá trị nhỏ nhất (m), đạt khi .
b) Sai: giá trị lớn nhất là (m), không phải 16 (m).
c) Đúng: lớn nhất khi . Với thì cho và : đúng 2 thời điểm.
d) Đúng: tại , (m).
a) (AI giải đề cho tôi)
(m).
b) (AI giải đề cho tôi)
(m), không phải 16 (m).
c) (AI giải đề cho tôi)
lớn nhất khi cho và : đúng 2 thời điểm.
d) (AI giải đề cho tôi)
(m).
Nhiệt độ ngoài trời ở một thành phố vào các thời điểm khác nhau trong ngày có thể được mô phỏng bởi công thức với tính bằng độ và là thời gian trong ngày tính bằng giờ. Nhiệt độ thấp nhất trong ngày là vào lúc mấy giờ?
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Nhiệt độ thấp nhất khi , tức . Với , chọn nên . Vậy nhiệt độ thấp nhất trong ngày là vào lúc 3 giờ đêm, khi đó độ C.
Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn . Khi đó giá trị của bằng
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Viết . Trên ta có nên , suy ra . Do đó đạt nhỏ nhất (khi ) và lớn nhất (khi ). Vậy . Chọn C.
Nhiệt độ ngoài trời ở Phường Phú Yên vào các thời điểm khác nhau trong ngày có thể được mô phỏng bởi công thức , với tính bằng độ C và là thời gian trong ngày tính bằng giờ . Gọi là thời gian trong ngày mà nhiệt độ ngoài trời ở Phường Phú Yên là cao nhất. Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức ?
Đáp án đúng: Tự luận
Ta có: . Do nên . . Vậy giá trị nhỏ nhất của là .
Số giờ có ánh sáng của thành phố ở vĩ độ bắc trong ngày thứ của một năm không nhuận được cho bởi hàm số với và . Bạn Hạ muốn đi tham quan thành phố nhưng lại không thích ánh sáng mặt trời. Gọi là thời điểm ngày trong năm mà thành phố có ít giờ có ánh sáng mặt trời nhất. Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức ?
Đáp án đúng: Tự luận
Ta có: Min khi . . ta có .
Cho hàm số và . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a)
Hàm số có tập xác định là .
b)
Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1.
c)
Phương trình có nghiệm và .
d)
Phương trình có đúng 2 nghiệm phân biệt thuộc đoạn .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Xét xác định với mọi , nên tập xác định là , không phải → a) Sai. Vì và đẳng thức xảy ra tại , nên GTLN của bằng 1 → b) Đúng. Phương trình : hoặc . Suy ra ; hoặc . Phương trình còn có họ nghiệm nên khẳng định c) (liệt kê thiếu họ nghiệm) là Sai. Với : họ cho ; họ cho không thuộc ; họ cũng không cho nghiệm trong . Vậy chỉ có 1 nghiệm , không phải 2 nghiệm → d) Sai. Kết quả khớp đáp án nguồn: S, Đ, S, S.
a) (AI giải đề cho tôi)
xác định với mọi nên tập xác định là , không phải (đó là tập giá trị).
b) (AI giải đề cho tôi)
Vì và khi , hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1.
c) (AI giải đề cho tôi)
hoặc , cho họ nghiệm , và . Khẳng định thiếu họ nghiệm nên sai.
d) (AI giải đề cho tôi)
Trên , chỉ có nghiệm (các họ và không cho nghiệm nào trong đoạn này). Vậy phương trình có đúng 1 nghiệm, không phải 2 nghiệm.
Số giờ có ánh sáng của thành phố ở vĩ độ bắc trong ngày thứ của một năm không nhuận được cho bởi hàm số với và . Bạn Hạ muốn đi tham quan thành phố nhưng lại không thích ánh sáng mặt trời. Gọi là thời điểm ngày trong năm mà thành phố có ít giờ có ánh sáng mặt trời nhất. Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức ?
Đáp án đúng: Tự luận
Ta có: Min khi . . ta có . . Vậy giá trị nhỏ nhất của là .
Cho hàm số .
a)
Hàm số có tập giá trị là .
b)
Hàm số có tập xác định là .
c)
Phương trình có tập nghiệm là .
d)
Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng bằng .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:S,d:Đ
a) Sai. b) Đúng. c) Sai. d) Đúng.
(0,5 điểm) Cổng vào của một khu vui chơi có hình dạng như hình vẽ. Nếu đặt chiếc cổng trong hệ trục tọa độ , nó là một phần của đồ thị hàm số , đơn vị trên mỗi trục là mét. Gọi là hai điểm nằm trên cổng và là hai điểm nằm trên mặt nền đất của cổng sao cho là hình chữ nhật. Người ta muốn lắp một cửa tự động vào hình chữ nhật . Tính diện tích của cái cửa cần lắp biết chiều cao của cửa là mét (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm của đơn vị mét). Hình từ đề gốc
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Vì (khoảng cách từ mặt nền lên đoạn ), hai điểm nằm trên cổng có tung độ . Giải . Trong phạm vi cổng (một vòng sóng), lấy và . Vậy chiều rộng cửa (mét). Diện tích hình chữ nhật là m².
Trên đường tròn lượng giác, các điểm biểu diễn những số thực làm cho hàm số không xác định tạo thành một đa giác. Tính chu vi đa giác đó? (Làm tròn đến hàng phần chục)
Đáp án đúng: 5,7
Đáp số: 5,7
Vì hàm số xác định khi .
Trên đường tròn lượng giác, các điểm biểu diễn những số thực trên tạo thành hình vuông có chu vi
Học sinh An tiến hành làm một thí nghiệm trên một con lắc đơn. Tại vị trí cân bằng, An tác động một lực lên con lắc theo phương ngang. Từ các kết quả thí nghiệm cho thấy, An tính được con lắc dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng theo phương trình với là độ dài cung quét của con lắc từ một vị trí bất kì tại thời điểm (giây) đến vị trí cân bằng. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Hình từ đề gốc
a)
Trong 30 giây đầu tiên (kể từ mốc giây), có 67 lần con lắc đi qua vị trí cân bằng.
b)
Con lắc xa vị trí cân bằng nhất vào thời điểm đầu tiên là giây.
c)
Tại thời điểm giây thì độ dài cung quét là .
d)
Con lắc xa vị trí cân bằng một khoảng lớn nhất là .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Phương trình dao động: s = 2√2 cos(7t + π/3) (cm), chu kỳ T = 2π/7 ≈ 0,8976 s.
a) Con lắc qua vị trí cân bằng khi s = 0, tức 2 lần mỗi chu kỳ. Số chu kỳ trong 30 giây: 30/(2π/7) = 105/π ≈ 33,42. Số lần qua VTCB: 2·(105/π) ≈ 66,84 → 67 lần. Đúng.
b) |s| lớn nhất khi cos(7t + π/3) = ±1. Lần đầu tiên: 7t + π/3 = π → t = 2π/21 ≈ 0,299 s (hoặc nếu tính biên dương đầu tiên thì t = 5π/21 ≈ 0,748 s). Cả hai đều khác 2/3 giây. Sai.
c) Tại t = 0: s = 2√2·cos(π/3) = √2 ≈ 1,41 cm ≠ 0. Sai.
d) Biên độ dao động là 2√2 cm, đây là khoảng cách xa vị trí cân bằng nhất. Đúng.
Kết quả khớp bảng đáp án chính thức (ĐSSĐ).
a) (AI giải đề cho tôi)
Chu kỳ T = 2π/7 ≈ 0,8976 s; trong 30 s có 105/π ≈ 33,42 chu kỳ, mỗi chu kỳ qua VTCB 2 lần → 2·105/π ≈ 66,84 → 67 lần. Đúng.
b) (AI giải đề cho tôi)
|s| lớn nhất lần đầu khi 7t + π/3 = π → t = 2π/21 ≈ 0,299 s ≠ 2/3 giây. Sai.
c) (AI giải đề cho tôi)
Tại t = 0: s = 2√2·cos(π/3) = √2 cm ≠ 0. Sai.
d) (AI giải đề cho tôi)
Biên độ dao động A = 2√2 cm là khoảng cách lớn nhất tới VTCB. Đúng.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Hàm lượng giác

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →