(AI giải đề cho tôi)
Bài 2: Vẽ đồ thị hai hàm số mũ và logarit.
a) y=2x+1.
Đây là hàm số mũ y=2x được dịch trái theo phương ngang 1 đơn vị (vì x+1=0⇔x=−1).
- Tập xác định: R; tiệm cận ngang: y=0 (trục hoành).
- Đồ thị luôn đi qua điểm có hoành độ x=−1: y=20=1, tức đi qua (−1;1); cắt trục tung tại x=0: y=2, tức (0;2).
- Bảng giá trị tham khảo:
<table><tbody><tr><td>x</td><td>−3</td><td>−2</td><td>−1</td><td>0</td><td>1</td></tr><tr><td>y</td><td>41</td><td>21</td><td>1</td><td>2</td><td>4</td></tr></tbody></table>
Cách vẽ: lấy đồ thị y=2x (đi qua (0;1), (1;2), (−1;21)) và dịch chuyển toàn bộ đồ thị sang trái 1 đơn vị. Đồ thị đi lên từ trái sang phải, nằm hoàn toàn phía trên trục hoành, tiến gần trục hoành khi x→−∞ và tăng nhanh khi x→+∞.
b) y=log21x.
- Tập xác định: (0;+∞).
- Đồ thị đi qua điểm (1;0) vì log211=0; cắt điểm (21;1) vì log2121=1; điểm (2;−1) vì log212=−1; điểm (4;−2).
- Tiệm cận đứng: trục Oy (khi x→0+ thì y→+∞); khi x→+∞ thì y→−∞.
- Hàm số nghịch biến trên (0;+∞) vì cơ số 21<1.
- Bảng giá trị tham khảo:
<table><tbody><tr><td>x</td><td>41</td><td>21</td><td>1</td><td>2</td><td>4</td></tr><tr><td>y</td><td>2</td><td>1</td><td>0</td><td>−1</td><td>−2</td></tr></tbody></table>
Cách vẽ: vẽ đường cong đi qua các điểm (41;2), (21;1), (1;0), (2;−1), (4;−2), nằm bên phải trục Oy, tiến gần trục Oy khi x→0+ và đi xuống vô hạn khi x tăng. Lưu ý đồ thị y=log21x đối xứng với đồ thị y=2x qua đường thẳng y=x.
(Mô tả hình vẽ: a) đường cong hàm mũ đi qua (−1;1), (0;2), (1;4), tiệm cận ngang y=0; b) đường cong logarit đi qua (1;0), (2;−1), (21;1), tiệm cận đứng x=0.)