Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 12Hình học1.471 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Mặt phẳng (Toán học Lớp 12)

Tuyển tập 1.471 câu hỏi thuộc chuyên đề Mặt phẳng (Hình học – Toán học Lớp 12) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:Ax+By+Cz+D=0VTPTđiểm–mặt
Trong không gian , cho hình hộp , biết rằng , , , . Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn có dạng . Khi đó bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: 27
(AI giải đề cho tôi)
Trong hình hộp: , . Suy ra , . Vectơ nên vectơ pháp tuyến của mặt phẳng trung trực là , tức . Trung điểm của là . Mặt phẳng trung trực: , vậy . Do đó .
Trong không gian , cho hình hộp , biết rằng , , , . Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn có dạng . Khi đó bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: -8
(AI giải đề cho tôi)
Trong hình hộp, ta có và ... Cụ thể: , nên . Suy ra , trung điểm của là . Mặt phẳng trung trực của đi qua và vuông góc với nên có dạng , tức . Vậy , do đó .
Trong không gian , cho mặt phẳng .
a)
Một véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng là .
b)
Điểm không thuộc mặt phẳng .
c)
Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng .
d)
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng và mặt phẳng là .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
a) Véc-tơ pháp tuyến của (P) là (9;6;5), và (-27;-18;-15) = -3·(9;6;5) nên là một pháp tuyến của (P): đúng. b) Thay A(6;-5;7): 9·6+6·(-5)+5·7-59 = 54-30+35-59 = 0, vậy A thuộc (P), khẳng định 'không thuộc' là sai. c) d(M,(P)) = |9·(-3)+6·(-5)+5·7-59|/√(81+36+25) = |-81|/√142 = 81/√142 = 81√142/142 ≠ 36√142/71 (=72√142/142): sai. d) (R): -27x-18y-15z-57=0 chia cho -3 được 9x+6y+5z+19=0, song song với (P). Khoảng cách = |−59−19|/√142 = 78/√142 = 39√142/71: đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
(-27;-18;-15) = -3·(9;6;5) cùng phương với pháp tuyến (9;6;5) của (P), nên là một véc-tơ pháp tuyến của (P).
b) (AI giải đề cho tôi)
Thay A(6;-5;7) vào (P): 54-30+35-59 = 0 nên A thuộc (P); khẳng định 'không thuộc' sai.
c) (AI giải đề cho tôi)
d(M,(P)) = |-27-30+35-59|/√142 = 81/√142 = 81√142/142, khác 36√142/71 = 72√142/142.
d) (AI giải đề cho tôi)
(R) chia -3 được 9x+6y+5z+19=0 song song với (P); d = |−59−19|/√142 = 78/√142 = 39√142/71.
Trong không gian , cho hình hộp , biết rằng , , , . Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn có dạng . Khi đó bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: 370
(AI giải đề cho tôi)
Trong hình hộp: nên . nên . Trung điểm của : . Vectơ là pháp tuyến. Mặt phẳng trung trực: . Vậy , suy ra .
Trong không gian , cho hình hộp , biết rằng , , , . Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn có dạng . Khi đó bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: 28
(AI giải đề cho tôi)
Hình hộp: , , nên và . Trung điểm của là , vecto . Mặt phẳng trung trực của đi qua và có pháp tuyến : . Thay : . So với dạng ta có , , . Vậy .
Trong không gian , mặt phẳng đi qua điểm và cắt các tia , , các đoạn bằng nhau có phương trình là . Tìm giá trị của .
Đáp án đúng: -4
(AI giải đề cho tôi)
Mặt phẳng cắt ba tia , , các đoạn bằng nhau nên có dạng (), tức . So với ta được , . Vì mặt phẳng đi qua nên , suy ra . Khớp với đáp án nguồn ().
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho mặt phẳng và đường thẳng
a)
Đường thẳng d qua điểm .
b)
Mặt phẳng qua điểm O và song song mặt phẳng (P) có phương trình là
c)
Phương trình mặt cầu tâm O tiếp xúc mặt phẳng có dạng
d)
Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng (làm tròn hàng đơn vị).
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
a) Với t=0, d qua điểm (1;2;-2)=A nên Đúng. b) (Q) song song (P) qua O: x+2y-2z=0, Đúng. c) Bán kính R = d(O,(P)) = 4/√9 = 4/3, nên R² = 16/9 ≠ 3, phương trình đúng là x²+y²+z²=16/9, khẳng định Sai. d) sin góc = |u·n|/(|u||n|) = |2-2+4|/(3·3) = 4/9 ≈ 0,4444, góc ≈ 26° (làm tròn hàng đơn vị), không phải 30°, khẳng định Sai. Kết quả khớp đáp án nguồn: a Đ, b Đ, c S, d S.
a) (AI giải đề cho tôi)
Thay t=0 vào phương trình tham số của d được điểm (1;2;-2) = A, nên d qua A.
b) (AI giải đề cho tôi)
(Q) song song (P) nên có vectơ pháp tuyến (1;2;-2), qua O(0;0;0) nên (Q): x+2y-2z=0.
c) (AI giải đề cho tôi)
Bán kính R = khoảng cách từ O đến (P) = |4|/√(1+4+4) = 4/3, nên R² = 16/9 ≠ 3. Phương trình đúng: x²+y²+z²=16/9.
d) (AI giải đề cho tôi)
u=(2;-1;-2), n=(1;2;-2). sin α = |u·n|/(|u||n|) = |2-2+4|/(3·3) = 4/9 ≈ 0,4444, nên α ≈ 26° (làm tròn hàng đơn vị), không phải 30°.
Trong không gian với hệ trục tọa độ , mặt phẳng chứa đường thẳng và tạo với đường thẳng một góc lớn nhất, có phương trình là . Tính giá trị của biểu thức .
Đáp án đúng: 1
(AI giải đề cho tôi)
d có vtcp u=(1;2;2), đi qua A(2;1;-1). Δ có vtcp v=(1;1;0). Góc giữa (P) và Δ lớn nhất khi góc giữa pháp tuyến n và v nhỏ nhất, tức n là hình chiếu của v lên mặt phẳng vuông góc với u: n = v − (v·u/|u|²)u = (1;1;0) − (3/9)(1;2;2) = (2/3;1/3;-2/3) ∝ (2;1;-2). Mặt phẳng qua A: 2(x-2)+(y-1)-2(z+1)=0 ⇔ 2x+y-2z-7=0. Vậy a=2, b=1, c=-2, T=a+b+c=1, khớp đáp án nguồn.
Sân khấu của một chương trình biểu diễn nghệ thuật như hình vẽ dưới đây. Mặt sân khấu là một phần của mặt phẳng nghiêng về phía khán giả. Biết đôi một vuông góc nhau và , , . Gọi C là điểm sao cho là hình chữ nhật. Khi đó mặt sân khấu là một phần của mặt phẳng đi qua 3 điểm . Tại điểm , người ta dựng một cột thẳng đứng vuông góc với mặt đất, có chiều cao . Trong một buổi biểu diễn nghệ thuật, một nghệ sĩ ngồi trên ghế treo được gắn vào dây cáp thẳng nối từ điểm đến điểm và trượt dọc theo sợi dây này. Khi ghế di chuyển được quãng đường từ đến thì dừng lại tại điểm . Hãy tính khoảng cách từ điểm đến mặt sân khấu (kết quả tính làm tròn đến hàng phần mười của đơn vị mét).

Hình từ đề gốc
Đáp án đúng: 6,7
(AI giải đề cho tôi)
Chọn hệ trục: , , , , ; cột thẳng đứng cao 10m nên .
Điểm trên đoạn với : .
Mặt sân khấu là mặt phẳng : , , pháp tuyến , phương trình: .
Khoảng cách từ đến : m.
Kết quả khớp đáp án nguồn (đề 1002, trả lời ngắn số 4: 6,7).
Khi phát triển hệ thống hỗ trợ đỗ xe ô tô, các nhà nghiên cứu sinh học đã sao chép hệ thống định vị của loài dơi và tích hợp các cảm biến tương ứng vào cản sau của xe. Các cảm biến được cài đặt sao cho chúng sẽ phát tín hiệu khi khoảng cách đến vật cản nhỏ hơn . Một người lái xe đang lùi thẳng về phía một mặt phẳng nghiêng , được cho bởi phương trình . Ta xác định được điểm trên đoạn trong đó và mà tại đó cảm biến bắt đầu báo động. Tính (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). Hình từ đề gốc
Đáp án đúng: 3.05
(AI giải đề cho tôi)
Điểm R trên đoạn PQ có dạng R(6; 3+t; 1) với t∈[0;1]. Khoảng cách từ R đến mặt phẳng (E): 6x+2y+3z−49=0 là d(R,(E)) = |6·6 + 2(3+t) + 3·1 − 49| / √(36+4+9) = |2t − 4| / 7. Cảm biến bắt đầu báo động khi d = 0,3: |2t − 4| = 2,1 → t = 0,95 (nhận, vì t∈[0;1]) hoặc t = 3,05 (loại). Vậy R(6; 3,95; 1), tức a=6, b=3,95, c=1. Suy ra a − b + c = 6 − 3,95 + 1 = 3,05.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm . Mặt phẳng đi qua điểm , song song trục và vuông góc mặt phẳng . Phương trình của mặt phẳng có dạng . Tính tích các hệ số .
Đáp án đúng: -6
(AI giải đề cho tôi)
Vì (P) song song trục Oy nên b=0, phương trình có dạng ax+cz+2=0. Vuông góc với (Q): 2x−y+3z−9=0 nên vectơ pháp tuyến n_P=(a;0;c) vuông góc n_Q=(2;−1;3): 2a+3c=0. Đi qua A(2;−1;2): 2a+2c+2=0 ⟹ a+c=−1. Giải hệ: a=−3c/2, thay vào: −3c/2+c=−1 ⟹ c=2, a=−3. Vậy a·c=−6. Kiểm tra: 2(−3)+3(2)=0 ✓; −3·2+2·2+2=0 ✓.
Một mái nhà hình tròn được đặt trên ba cây cột trụ. Các cây cột trụ tại vị trí , , vuông góc với mặt sàn nhà phẳng và có độ cao lần lượt là 10 mét, 9 mét, 8 mét. Ba chân cột là ba đỉnh của một tam giác đều trên mặt sàn nhà với cạnh dài 8 mét.

Hình từ đề gốc

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ, với thuộc tia , thuộc tia , tia Oz cùng hướng với vectơ ; gốc tọa độ trùng với trung điểm của và mỗi đơn vị trên trục có độ dài 1 mét (xem hình vẽ).
a)
Tọa độ các điểm , , .
b)
Phương trình mặt phẳng là .
c)
Biết độ dốc của mái nhà tiêu chuẩn khoảng đến , mái nhà trên có độ dốc ở mức tiêu chuẩn.
d)
Biết rằng bề mặt mái nhà là hình tròn có tâm trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác thì điểm cách mặt sàn một khoảng là 9 mét.
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
a) Đúng b) Sai c) Đúng d) Sai.

a) Ta có , , , , , .

b) Ta có và . Mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là Vậy phương trình mặt phẳng là .

c) Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là . Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là . Ta có . Suy ra . Vậy độ dốc của mái nhà trên không ở mức tiêu chuẩn.

d) Gọi là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác , khi đó Vậy , khi đó điểm cách mặt sàn một khoảng là 9 mét.
a) a) Ta có , , , , , .
b) b) Ta có và . Mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là Vậy phương trình mặt phẳng là . (Kết quả lời giải khớp phát biểu nhưng đáp án chính thức ghi Sai.)
c) c) Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là . Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là . Ta có . Suy ra . Vậy độ dốc của mái nhà trên không ở mức tiêu chuẩn. (Đáp án chính thức ghi Đúng dù lời giải kết luận 'không ở mức tiêu chuẩn' — giữ nguyên theo nguồn.)
d) d) Gọi là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác , khi đó Vậy , khi đó điểm cách mặt sàn một khoảng là 9 mét. (Lời giải khớp phát biểu nhưng đáp án chính thức ghi Sai — giữ nguyên theo nguồn.)
Trong không gian , cho mặt phẳng (với ) đi qua hai điểm . Biết và điểm . Tính .
Đáp án đúng: C
Mặt phẳng đi qua và , gọi giao điểm của với là .
Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn: .
Khoảng cách từ đến là:
.
Vì nên . Phương trình mặt phẳng là: .
Khoảng cách từ đến là:
.
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho ba điểm và mặt phẳng . Tìm điểm sao cho đạt giá trị nhỏ nhất.
Đáp án đúng: D
Gọi là điểm thỏa mãn :
.
.
.
Suy ra là gốc tọa độ .
Khi đó .
nhỏ nhất khi là hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng .
Đường thẳng qua vuông góc với có VTCP nên .
Thay vào phương trình : .
Vậy .
Cho hai điểm . Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng vuông góc với , cắt ba trục tọa độ tại sao cho thể tích khối chóp bằng (đvtt).
Đáp án đúng: D
Véctơ .
Mặt phẳng nhận làm VTPT nên có dạng: ().
Các giao điểm với các trục tọa độ:
.
Thể tích tứ diện : .
Theo giả thiết .
Vậy phương trình mặt phẳng là .
Trong không gian , cho mặt phẳng đi qua hai điểm ; và song song với đường thẳng . Khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng bằng
Đáp án đúng: D
Ta có và , suy ra . Mặt phẳng đi qua có phương trình . Khoảng cách từ đến là .
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho hai điểm và mặt phẳng có phương trình . Phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm đồng thời vuông góc với mặt phẳng có dạng . Giá trị của biểu thức bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: -4
Ta có . Phương trình mặt phẳng đi qua là . Vậy .
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho hai điểm và mặt phẳng có phương trình . Phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm đồng thời vuông góc với mặt phẳng có dạng . Giá trị của biểu thức bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: 6
Ta có và . Vectơ pháp tuyến của cùng phương với . Phương trình mặt phẳng đi qua là . Vậy .
Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng và mặt phẳng . Mặt phẳng chứa đường thẳng và vuông góc với mặt phẳng . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng
Đáp án đúng: C
Đường thẳng đi qua điểm và có VTCP .
Mặt phẳng có VTPT .
Vì mặt phẳng chứa và nên VTPT của cùng phương với tích có hướng :

Chọn .
Phương trình mặt phẳng đi qua có VTPT là:

Khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng là:

Chọn C.
Trong không gian , gọi là mặt phẳng đi qua hai điểm và song song với trục . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a)
Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là .
b)
vuông góc với vectơ .
c)
Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng là .
d)
Mặt phẳng đi qua điểm .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:Đ
a) (Đúng). b) (Sai). c) Trung điểm (Đúng). d) đi qua (Đúng).

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Mặt phẳng

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →