Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 12Hình học255 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Vị trí hai đường (Toán học Lớp 12)

Tuyển tập 255 câu hỏi thuộc chuyên đề Vị trí hai đường (Hình học – Toán học Lớp 12) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:cắt/song song/trùng/chéogóc/khoảng cách
Xét trong không gian , đài kiểm soát không lưu sân bay đặt ở gốc tọa độ , đơn vị trên mỗi trục là ki-lô-mét. Một máy bay chuyển động theo đường thẳng, bay qua hai vị trí và . Khi máy bay ở gần đài kiểm soát không lưu nhất, tọa độ máy bay là . Tính giá trị của biểu thức .
Đáp án đúng: 300
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng bay qua và có vectơ chỉ phương . Điểm trên đường thẳng gần nhất thỏa với . Ta có và , nên . Suy ra , tức . Khi đó . Kết quả khớp với đáp án nguồn (300).
Tại một nút giao thông có hai con đường. Trên thiết kế, trong không gian , hai con đường đó thuộc hai đường thẳng và . Biết đường thẳng đi qua hai điểm , và đường thẳng .

[Hình cần kiểm tra lại: p7_f1]

(Nút giao khác mức là nơi có hai hoặc nhiều tuyến đường giao nhau nằm ở cao độ khác nhau)
a)
Đường thẳng đi qua điểm .
b)
Nút giao thông trên là nút giao thông khác mức.
c)
Vectơ là một vectơ chỉ phương của đường thẳng .
d)
Phương trình chính tắc của đường thẳng là .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
a) Thay M(-7;0;1) vào Δ2: (x-7)/3 = (-14)/3 ≠ y/1 = 0, nên M không thuộc Δ2 → Sai. b) Δ1 có VTCP u1=AB=(1;-1;2), Δ2 có VTCP u2=(3;1;-1). Vectơ A đến điểm P(7;0;-1) trên Δ2: AP=(5;-1;-2). [u1,u2]=(-1;7;4), AP·[u1,u2]=-5-7-8=-20≠0 nên Δ1, Δ2 chéo nhau (không cắt, không song song) → hai đường ở cao độ khác nhau, nút giao khác mức → Đúng. c) AB=(3-2;0-1;3-1)=(1;-1;2) là VTCP của Δ1 → Đúng. d) Δ1 qua B(3;0;3) với VTCP (1;-1;2): (x-3)/1 = y/(-1) = (z-3)/2 → Đúng. Khớp đáp án đề (4a S, 4b D, 4c D, 4d D).
a) (AI giải đề cho tôi)
Thay M(-7;0;1): (x-7)/3 = -14/3 ≠ 0 = y/1, nên M không thuộc Δ2.
b) (AI giải đề cho tôi)
u1=(1;-1;2), u2=(3;1;-1), AP=(5;-1;-2) với P(7;0;-1)∈Δ2. [u1,u2]=(-1;7;4) và u1·[u1,u2]=-1-7+8=0, AP·[u1,u2]=-5-7-8=-20≠0 nên hai đường chéo nhau, không giao nhau ở cùng điểm → nút giao khác mức.
c) (AI giải đề cho tôi)
AB=(3-2;0-1;3-1)=(1;-1;2) là vectơ chỉ phương của Δ1.
d) (AI giải đề cho tôi)
Δ1 qua B(3;0;3), VTCP (1;-1;2): (x-3)/1 = y/(-1) = (z-3)/2.
Tại một nút giao thông có hai con đường. Trên thiết kế, trong không gian , hai con đường đó thuộc hai đường thẳng và . Biết đường thẳng đi qua hai điểm , và đường thẳng .

Hình từ đề gốc

(Nút giao khác mức là nơi có hai hoặc nhiều tuyến đường giao nhau nằm ở cao độ khác nhau)
a)
Vecto là một vecto chỉ phương của đường thẳng .
b)
Đường thẳng đi qua điểm .
c)
Phương trình chính tắc của đường thẳng là .
d)
Nút giao thông trên là nút giao thông khác mức.
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
a) , đúng là vecto chỉ phương của , khẳng định đúng. b) Thay vào : , nên , khẳng định sai. c) đi qua với vecto chỉ phương nên , đúng. d) Hai vecto chỉ phương và không tỉ lệ. Tham số hóa: , . Từ và được ; kiểm tra : , vô nghiệm. Vậy và chéo nhau, không cắt nhau nên nút giao là nút giao khác mức, đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
, đúng là một vecto chỉ phương của . Khẳng định đúng.
b) (AI giải đề cho tôi)
Thay : nên . Khẳng định sai.
c) (AI giải đề cho tôi)
qua , vecto chỉ phương nên phương trình chính tắc là . Khẳng định đúng.
d) (AI giải đề cho tôi)
Hai đường thẳng chéo nhau (hệ phương trình vô nghiệm, vecto chỉ phương không tỉ lệ) nên chúng không cắt nhau ở cùng cao độ: nút giao khác mức. Khẳng định đúng.
Trong không gian . Tính của góc giữa hai đường thẳng có phương trình lần lượt là , .
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Hai đường thẳng có các vectơ chỉ phương và . Cosin của góc giữa hai đường thẳng là . Vậy hai đường thẳng vuông góc, chọn đáp án C.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng 2, và . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Chọn hệ trục: , , , , . Đường thẳng có vectơ chỉ phương , đường thẳng có . Lấy điểm trên và trên , ta có . Vectơ pháp tuyến chung: , . Khoảng cách: . Vậy khoảng cách giữa và xấp xỉ .
Cho hình hộp chữ nhật có , với . Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Chọn hệ trục , , , . Khi đó , , . Hai đường thẳng có vectơ chỉ phương và có vectơ chỉ phương là hai đường chéo chéo nhau. Vectơ pháp tuyến chung: , do đó khoảng cách giữa hai đường thẳng bằng khoảng cách từ đến theo phương : . Vậy đáp án D.
Trong không gian , vị trí tương đối giữa hai đường thẳng và là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
có vecto chỉ phương , đi qua điểm ; có , đi qua . Vì nên không cùng phương, hai đường không song song hay trùng nhau. Giả sử chúng cắt nhau: ; . Suy ra . Kiểm tra phương trình : với : ; với : . Vì nên hệ vô nghiệm, hai đường không cắt nhau. Vậy hai đường thẳng chéo nhau, đáp án B (khớp với đáp án mã 102: Câu 3 = B).
Trong không gian , vị trí tương đối giữa hai đường thẳng và là
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
đi qua với VTCP ; đi qua với VTCP . Vì nên hai đường không song song. Giao điểm: cho : ; : . Suy ra . Kiểm tra : và , thỏa mãn. Vậy hai đường thẳng cắt nhau tại điểm . Đáp án D, khớp với đáp án nguồn.
Cho tứ diện có tam giác đều cạnh bằng 2, tam giác vuông tại , . Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng . Tính độ dài cạnh và cosin của góc nhị diện .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Đặt hệ trục toạ độ: , (trục là trục ), vì vuông tại , . Vì đều cạnh 2 nên với (do ). Viết .

Khoảng cách giữa (vt ) và (vt ), với :

Ta có và , nên

Theo giả thiết nên (thỏa mãn), suy ra (chọn ).

Tính : .

Góc nhị diện : chiếu của và lên mặt phẳng vuông góc với lần lượt là và , nên


Kiểm tra lại: , , mọi bước tính đều nhất quán.

Kết luận: và .
Cho hình chóp có đáy là hình vuông tâm , cạnh bằng . Biết , góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và theo đơn vị centimét (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Đáp án đúng: 6,2
(AI giải đề cho tôi)
Chọn hệ trục: , , , , , . Vì nên góc giữa và là , suy ra . Đường thẳng có vecto chỉ phương , đường thẳng có vecto chỉ phương , vecto . Khoảng cách giữa hai đường chéo nhau: . Ta có , , và . Vậy , khớp với đáp án đề cho.
Cho hình chóp có , , là hình vuông cạnh bằng 1. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và . (Làm tròn đến kết quả hàng phần trăm)
Đáp án đúng: 0,69
(AI giải đề cho tôi)
Thiết lập tọa độ: , , , , . Ta có , . Vecto pháp tuyến chung: , . Lấy , khoảng cách . Kết quả khớp với đáp án nguồn 0,69.
Cho hình chóp có , , là hình vuông cạnh bằng 1. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và . (Làm tròn đến kết quả hàng phần trăm)
Đáp án đúng: 0,69
(AI giải đề cho tôi)
Thiết lập tọa độ: , , , , .

, .

VTPT của : , .

Lấy , , .

Khoảng cách: .

Kết quả trùng với đáp án nguồn 0,69.
Cho hình lập phương . Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng độ dài đoạn thẳng nào?

Hình từ đề gốc
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Gọi cạnh hình lập phương là . Chọn hệ tọa độ . Đường thẳng có véc-tơ chỉ phương , đường thẳng có . Véc-tơ pháp tuyến chung . Lấy , , khi đó . Khoảng cách Về hình học: chính là phương thẳng đứng, tức vuông góc chung với cả (nằm trong mặt phẳng đáy) và (nằm trong mặt phẳng trên), nên khoảng cách giữa hai đường thẳng bằng khoảng cách giữa hai mặt phẳng đáy, bằng cạnh . Vậy , khớp với đáp án nguồn (mã đề 0102, câu 12: C). Lưu ý: không thể dùng khoảng cách từ đến mặt phẳng vì không song song mà cắt mặt phẳng đó tại tâm hình lập phương; véc-tơ vuông góc chung có phương thẳng đứng nên kết quả đúng là .
Trong không gian , cho hai đường thẳng , . Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng đã cho.
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Hai đường thẳng có vectơ chỉ phương lần lượt và , nên hoặc trùng nhau. Lấy điểm và , ta có . Kiểm tra: , tức không cùng phương với , nên . Vậy hai đường thẳng song song (không trùng nhau). Đáp án C, trùng với đáp án nguồn (mã đề 1033, câu 3: C).
Trong không gian , cho hai đường thẳng , . Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng đã cho.
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Hai đường thẳng có vectơ chỉ phương và , nên chúng song song hoặc trùng nhau. Điểm . Thay vào : , nên . Vậy hai đường thẳng song song (không trùng nhau). Khớp với đáp án nguồn: A.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và hai đường thẳng , .
a)
a) Điểm thuộc đường thẳng .
b)
b) Một vectơ chỉ phương của là .
c)
c) Đường thẳng không vuông góc với đường thẳng .
d)
d) Hai đường thẳng chéo nhau.
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng có điểm đi qua và vectơ chỉ phương ; đường thẳng đi qua với vectơ chỉ phương .
a) Với : đi qua , đúng là điểm nên A thuộc → Đúng.
b) Từ phương trình tham số của , vectơ chỉ phương là → Đúng.
c) nên . Mệnh đề 'd' không vuông góc với d' → Sai.
d) Giải hệ: , , cho , hai đường cắt nhau tại , nên không chéo nhau → Sai.
Kết quả: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Sai, khớp đáp án nguồn.
a) (AI giải đề cho tôi)
Với , đi qua nên điểm thuộc .
b) (AI giải đề cho tôi)
Từ phương trình tham số của , vectơ chỉ phương là .
c) (AI giải đề cho tôi)
nên ; do đó mệnh đề 'không vuông góc' là sai.
d) (AI giải đề cho tôi)
Giải hệ phương trình hai đường thẳng được , chúng cắt nhau tại điểm nên không chéo nhau.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai đường thẳng , có vecto chỉ phương lần lượt là , . Côsin của góc giữa và bằng
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn (từ đến ), nên côsin của góc này bằng giá trị tuyệt đối của côsin góc giữa hai vecto chỉ phương: . Phương án A thiếu giá trị tuyệt đối; C sai mẫu số (tổng thay tích); D sai mẫu số (thiếu bình phương). Đáp án khớp với mã đề 104, câu 3: B.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và hai đường thẳng , .
a)
e) Điểm thuộc đường thẳng .
b)
f) Một vectơ chỉ phương của là .
c)
g) Đường thẳng vuông góc với đường thẳng .
d)
h) Hai đường thẳng cắt nhau.
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng có vectơ chỉ phương , đường thẳng có vectơ chỉ phương .
e) Thay vào : , khi đó . Vậy không thuộc → Sai.
f) Vectơ chỉ phương của là , không phải → Sai.
g) nên → Đúng.
h) Giải hệ: , , . Từ hai phương trình đầu suy ra (thỏa mãn). Thay vào: . Giao điểm là , tồn tại → hai đường cắt nhau → Đúng.
Kết quả khớp với đáp án nguồn: e) Sai; f) Sai; g) Đúng; h) Đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
Thay vào : từ nhưng khi đó . Vậy không thuộc → Sai.
b) (AI giải đề cho tôi)
Từ phương trình tham số của , vectơ chỉ phương là , không phải → Sai.
c) (AI giải đề cho tôi)
, , tích vô hướng nên → Đúng.
d) (AI giải đề cho tôi)
Giải hệ phương trình tham số được , giao điểm tồn tại duy nhất nên và cắt nhau → Đúng.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai đường thẳng , có vectơ chỉ phương lần lượt là , . Côsin của góc giữa và bằng
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn hoặc vuông, nên côsin của nó không âm. Do đó . Phương án A thiếu giá trị tuyệt đối; B sai mẫu số (tổng thay vì tích); D sai căn thức. Đáp án khớp với mã đề 103, câu 4: C.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và hai đường thẳng , .
a)
a) Một vectơ chỉ phương của là .
b)
b) Điểm thuộc đường thẳng .
c)
c) Hai đường thẳng chéo nhau.
d)
d) Đường thẳng không vuông góc với đường thẳng .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
a) Đường thẳng d có phương trình tham số x=1+t, y=t, z=-1+2t nên một vectơ chỉ phương là u=(1;1;2). Đúng.
b) Thay t=0 vào d ta được điểm (1;0;-1), nên điểm A(1;0;-1) thuộc d. Đúng.
c) d có vectơ chỉ phương u=(1;1;2) qua điểm (1;0;-1); d' có vectơ chỉ phương u'=(1;1;-1) qua điểm (2;1;1). Giải hệ: 1+t=2+s, t=1+s, -1+2t=1-s. Từ hai phương trình đầu suy ra s=t-1 (phù hợp), thay vào phương trình cuối: -1+2t=1-(t-1)=2-t ⟹ 3t=3 ⟹ t=1, s=0. Vậy d và d' cắt nhau tại điểm (2;1;1), do đó chúng KHÔNG chéo nhau. Mệnh đề 'chéo nhau' là Sai.
d) Ta có u·u' = 1·1 + 1·1 + 2·(-1) = 0, nên d' vuông góc với d. Mệnh đề 'd' không vuông góc với d' là Sai.
Kết quả khớp với đáp án nguồn: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
Từ phương trình tham số của d, hệ số của t cho vectơ chỉ phương u=(1;1;2).
b) (AI giải đề cho tôi)
Với t=0, d đi qua điểm (1;0;-1) nên A(1;0;-1) thuộc d.
c) (AI giải đề cho tôi)
Giải hệ phương trình hai đường thẳng được t=1, s=0, chúng cắt nhau tại (2;1;1), nên không chéo nhau.
d) (AI giải đề cho tôi)
u·u' = 1+1-2 = 0 nên d' vuông góc với d; mệnh đề 'không vuông góc' sai.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Vị trí hai đường

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →