Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 11Đại số1.109 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Giá trị và công thức lượng giác (Toán học Lớp 11)

Tuyển tập 1.109 câu hỏi thuộc chuyên đề Giá trị và công thức lượng giác (Đại số – Toán học Lớp 11) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:công thức cộng/nhân đôi/hạ bậc/tổng–tích
Rút gọn biểu thức
a)

b)

d)
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Câu 5.

a) Ta có và . Do đó


b) Vì nên . Mặt khác , nên . Vậy


d) Áp dụng công thức tổng thành tích:

Suy ra

(với điều kiện biểu thức có nghĩa: , , ).
Cho góc thỏa mãn và .

a) Tính .

b) Tính .

c) Tính .

d) Tính .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên thuộc góc phần tư thứ III, do đó . Với và ta được .

a) .

.

b) .

.

.

.

c) Vì nên
.

.

Vậy .

d) Ta có nên thuộc góc phần tư thứ IV: .

; .

Kiểm tra: ✓ và ✓. Lời giải đã sửa lỗi (không phải ) và các giá trị trung gian ở mục c) tương ứng.
Trong Vật lí, phương trình tổng quát của một vật dao động điều hoà cho bởi công thức , trong đó là thời điểm (tính bằng giây), là li độ của vật tại thời điểm , là biên độ dao động () và là pha ban đầu của dao động. Xét hai dao động điều hoà có phương trình: (cm) và (cm). Tìm biên độ của dao động tổng hợp . (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Đáp án đúng: 2.83
(AI giải đề cho tôi)
Hai dao động cùng tần số ω = π/3, cùng biên độ A₁ = A₂ = 2 cm, độ lệch pha Δφ = π/6 − (−π/3) = π/2. Biên độ tổng hợp: A² = A₁² + A₂² + 2A₁A₂cos(Δφ) = 4 + 4 + 2·2·2·cos(π/2) = 8, nên A = √8 = 2√2 ≈ 2.83 (cm).
Một vận động viên bắn súng nằm trên mặt đất ở vị trí để ngắm các mục tiêu khác nhau trên một bức tường thẳng đứng. Vận động viên bắn trúng mục tiêu cách mặt đất tại góc ngắm (góc hợp bởi phương bắn với phương ngang). Nếu tăng thêm góc ngắm đó thì vận động viên bắn trúng mục tiêu cách mặt đất (hình vẽ minh hoạ). Khi đó khoảng cách từ vận động viên đến bức tường lớn nhất bằng bao nhiêu (làm tròn đến hàng phần chục)
Hình từ đề gốc
Đáp án đúng: 18.3
(AI giải đề cho tôi)
Gọi là khoảng cách từ vận động viên đến chân tường. Theo hình vẽ: và .

Dùng công thức cộng góc:


Suy ra .

Nhân hai vế với : .

Giải: , tức hoặc .

Khoảng cách lớn nhất là m, khớp với đáp án nguồn 18.3.
Cho góc có số đo tùy ý từ đến .
a)
Nếu thì .
b)
Nếu thì (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
c)
.
d)
Nếu thì (làm tròn kết quả đến hàng phần nghìn).
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Câu 2: a) sin α = (√6+√2)/4 = sin75°, nhưng với α ∈ [0°;180°] thì sin α = sin(180°−α) nên α = 75° hoặc α = 105°, do đó khẳng định α = 75° là Sai. b) cot α = 1/2 ⇒ tan α = 2 ⇒ α ≈ 63,43° (không phải 26,57°), Sai. c) cot(180°−α) = cos(180°−α)/sin(180°−α) = (−cos α)/(sin α) = −cot α ≠ cot α, Sai. d) α = 36°26'16” = 36 + 26/60 + 16/3600 ≈ 36,4378°, tan(36,4378°) ≈ 0,7381 ≈ 0,738, Đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
sin α = (√6+√2)/4 = sin75°. Vì 0° ≤ α ≤ 180° và sin(180°−α) = sin α nên α = 75° hoặc α = 105°. Do đó không kết luận được α = 75° → Sai.
b) (AI giải đề cho tôi)
cot α = 1/2 ⇒ tan α = 2 ⇒ α = arctan(2) ≈ 63,43°, không phải 26,57° → Sai.
c) (AI giải đề cho tôi)
cot(180°−α) = cos(180°−α)/sin(180°−α) = (−cos α)/sin α = −cot α ≠ cot α → Sai.
d) (AI giải đề cho tôi)
α = 36°26'16” = 36° + (26/60)° + (16/3600)° ≈ 36,4378°. tan(36,4378°) ≈ 0,7381 ≈ 0,738 → Đúng.
Biến đổi biểu thức thành tích ta được với và . Khi đó bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: 1
Đáp án: 1. Giải thích: Ta có: . Suy ra . Vậy
Biến đổi biểu thức thành tích ta được với và . Khi đó bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: 1
Đáp án: 1. Giải thích: Ta có: . Suy ra . Vậy
Cho . Tính giá trị của biểu thức . (kết quả quy tròn đến hàng phần trăm)
Đáp án đúng: 0,27
(AI giải đề cho tôi)
Chia tử và mẫu của cho (với nên ):

Thay :
- Tử: .
- Mẫu: .

Kết quả khớp với đáp án nguồn 0,27.
Cho . Tính giá trị của biểu thức . *(kết quả quy tròn đến hàng phần trăm)*
Đáp án đúng: 0,27
(AI giải đề cho tôi)
Với , ta có và .

Thay vào :


Thay :


Quy tròn đến hàng phần trăm: , khớp với đáp án nguồn.
Tính giá trị của biểu thức , biết .
Đáp án đúng: B
Chọn B





.
Cho hàm số . Tập hợp tất cả các giá trị của để hàm số đã cho xác định trên là . Tính .
Đáp án đúng: D
Chọn D. Hàm số xác định trên với với . . Suy ra .
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số .
Đáp án đúng: 6
(AI giải đề cho tôi)
Đặt . Khi đó . Trên đoạn , hàm số đạt giá trị lớn nhất tại (tức ) với . Kết quả trùng với đáp án nguồn (mã đề 212, câu 18: 6).
Biểu thức không phụ thuộc vào và có giá trị bằng
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Gọi (với xác định, tức ).
Ta có: .
Do đó .
Vậy biểu thức không phụ thuộc vào và có giá trị bằng . Đáp án C.
Cho . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Vì (do ).

Mặt khác, với mọi sao cho ta có .

Do đó:


Kết quả không phụ thuộc vào (với , nên , biểu thức luôn xác định). Vậy , chọn đáp án D.
Biết là một góc từ đến thỏa mãn ; . Tính .
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Ta có , suy ra . Khi đó và . Vì với (do ) nên , tức nhọn, do đó . Vì nên . Cộng lại: . Vậy đáp án B.
Cho là góc tù và . Giá trị của là
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Bình phương hai vế: . Khi đó . Vì tù nên và suy ra , do đó . Suy ra , . Vậy . Đáp án A.
Biết là một góc từ đến . Đẳng thức nào sau đây là sai?
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Kiểm tra từng đẳng thức với từ đến :

A: . Đúng.

B: với . Đúng.

C: . Đúng.

D: Thử : nhưng . Thực tế , không bằng . Vậy D là đẳng thức sai.
Cho và biểu thức .
a)
Với mọi góc ta luôn có .
b)
Với mọi góc ta luôn có .
c)
Biểu thức được đưa về dạng .
d)
Biểu thức khi và chỉ khi .
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Câu 37: a) Sai vì đẳng thức tanα·cotα=1 chỉ đúng khi tanα và cotα xác định (α≠0°,90°,180°); ví dụ α=90° thì tanα không xác định. b) Sai vì tan²α·cot²α=(tanα·cotα)²=1, còn tan²α+cot²α≥2 theo AM-GM (với tanα, cotα xác định), nên tan²α+cot²α≠tan²α·cot²α nói chung. c) Đúng: P=tan²α+cot²α=(tanα+cotα)²−2tanα·cotα=(tanα+cotα)²−2=m²−2. d) Đúng: P=7 ⇔ m²−2=7 ⇔ m²=9 ⇔ m=±3; và m=tanα+cotα=1/(sinαcosα) có thể nhận giá trị ±3 (ví dụ sin2α=2/3 cho m=3), nên điều kiện 'khi và chỉ khi' thỏa mãn.
a) (AI giải đề cho tôi)
tanα·cotα=1 chỉ đúng khi cả tanα, cotα xác định; tại α=0°,90°,180° biểu thức không xác định nên khẳng định 'với mọi góc α' là sai.
b) (AI giải đề cho tôi)
tan²α·cot²α=(tanα·cotα)²=1, trong khi tan²α+cot²α≥2 (AM-GM) khi xác định, nên đẳng thức sai.
c) (AI giải đề cho tôi)
P=tan²α+cot²α=(tanα+cotα)²−2tanα·cotα=(tanα+cotα)²−2.
d) (AI giải đề cho tôi)
P=m²−2=7 ⇔ m²=9 ⇔ m=±3; giá trị m=tanα+cotα=1/(sinαcosα) đạt được ±3 (ví dụ sin2α=2/3 hoặc −2/3), nên khẳng định đúng.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Giá trị và công thức lượng giác

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →