Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 11Đại số471 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Giới hạn hàm (Toán học Lớp 11)

Tuyển tập 471 câu hỏi thuộc chuyên đề Giới hạn hàm (Đại số – Toán học Lớp 11) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:x→amột phía0/0vô cực
Tính giới hạn .
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Phân tích tử và mẫu: và . Với , nên . Kết quả trùng với đáp án nguồn (mã đề 111, câu 12: C).
Cho các hàm số và . Xét tính đúng, sai các mệnh đề sau:
a)
b)
c)
Hàm số liên tục tại khi
d)
thì giá trị của là một nghiệm của phương trình
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
a) Khi x→-∞, √(x²+2) = -x√(1+2/x²), nên f(x) = (3x + x√(1+2/x²))/(x+4) = (3+√(1+2/x²))/(1+4/x) → 4. Đúng.
b) g(x) = (x+2)(x+3)/(x+2) = x+3 với x≠-2, nên lim_{x→2} g(x) = 5 ≠ -5. Sai.
c) Cần h(2) = lim_{x→2} g(x) = 5, tức m + f(2) = 5 với f(2) = (6-√6)/6. Suy ra m = 5 - (6-√6)/6 = (24+√6)/6. Đúng.
d) Với x→-∞: √(x²+ax+5) + x = (ax+5)/(√(x²+ax+5) - x) → a/(-1-1) = -a/2. Để -a/2 = -6 thì a = 12. Phương trình x²+11x-12=0 có nghiệm x = 1 hoặc x = -12, không có nghiệm 12. Sai.
Kết quả: a) Đúng, b) Sai, c) Đúng, d) Sai — khớp đáp án DSDS của mã đề 111.
a) (AI giải đề cho tôi)
Với x→-∞, √(x²+2) = -x√(1+2/x²), do đó f(x) = (3+√(1+2/x²))/(1+4/x) → 4.
b) (AI giải đề cho tôi)
g(x) = (x+2)(x+3)/(x+2) = x+3 với x≠-2, nên lim_{x→2} g(x) = 5 ≠ -5.
c) (AI giải đề cho tôi)
Liên tục tại x=2 yêu cầu m + f(2) = 5, với f(2) = (6-√6)/6, suy ra m = (24+√6)/6.
d) (AI giải đề cho tôi)
Giới hạn bằng -a/2 = -6 nên a = 12; nghiệm của x²+11x-12=0 là 1 và -12, không phải 12.
Cho . Tính
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Theo tính chất giới hạn: . Vậy đáp án B, trùng với đáp án nguồn (mã đề 0112, câu 4: B).
Cho là đa thức thỏa mãn .

Tính giới hạn .
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Từ và là đa thức suy ra , . Đặt thì và , nên . Mặt khác . Do đó . Vậy chọn đáp án C.
Cho hàm số . Phát biểu nào sau đây là đúng?
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Với thì , nên (A sai). Với thì , nên . Vì nên (B sai), do đó giới hạn tại không tồn tại và hàm số không liên tục tại (D sai). Ta có , nên phát biểu C đúng. Khớp với đáp án nguồn (mã đề 0101, câu 2: C).
Cho hàm số xác định trên , và liên tục tại thỏa mãn . Giới hạn bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: 0,6
(AI giải đề cho tôi)
Vì tồn tại hữu hạn nên (do liên tục tại ). Khi đó nên .

Nhân tử số với liên hợp:


Do đó:



Kết quả khớp với đáp án nguồn .
Giá trị của bằng
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Hàm là đa thức nên liên tục trên , do đó . Kết quả khớp với đáp án A trong bảng đáp án (Mã đề 212, câu 6).
Cho . Tính
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Theo tính chất giới hạn: . Kết quả trùng với đáp án nguồn (B).
Giá trị của bằng
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Hàm là hàm đa thức nên liên tục trên , do đó . Kết quả khớp với đáp án A trong bảng đáp án (Mã đề 211, Câu 12 = A).
Cho hàm số xác định trên , và liên tục tại thỏa mãn . Giới hạn bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: 0,6
(AI giải đề cho tôi)
Vì và liên tục tại nên và . Khi đó . Mặt khác nên . Kết quả trùng với đáp án nguồn 0,6.
Cho . Tính
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Áp dụng tính chất giới hạn: . Kết quả khớp với đáp án A trong bảng đáp án (Mã đề 211, Câu 9: A).
Cho hàm số là một đa thức thỏa mãn . Biết . Tính .
Đáp án đúng: 25
(AI giải đề cho tôi)
Từ suy ra và (định nghĩa đạo hàm). Để hữu hạn, tử số phải tiến về 0 khi : , tức với . Khi đó, theo quy tắc đạo hàm của hàm hợp: . Vì , thay vào: (nghiệm dương). Suy ra , . Vậy . Kiểm tra lại: đúng, và đúng.
1) Tìm giới hạn .

2) Cho dãy số được xác định bởi: . Tính .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Câu 3.

1) Thay : tử số ; mẫu số . Đây là dạng .

Rút gọn mẫu: .

Nhân liên hợp tử số:


Do đó:


Thay : .

Vậy .

2) Với , cộng dồn:


(Công thức đúng cả với : .)

Suy ra khi .

Vậy .
a) Cho đa thức thỏa mãn . Tính .

b) Cho tam giác cân tại gọi là đường cao xuất phát từ đỉnh . Biết độ dài các đoạn thẳng , , theo thứ tự lập thành cấp số nhân. Tìm công bội của cấp số nhân đó.
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Câu 2a: Vì f là đa thức nên liên tục. Giới hạn lim_{x→1} f(2x+1)/(x−1) = 2026 tồn tại hữu hạn, trong khi mẫu x−1 → 0, do đó tử số phải triệt tiêu: f(2·1+1) = f(3) = 0. Khi đó f(2x+1) = f(2x+1) − f(3) và 2x+1 → 3 khi x → 1, nên 2026 = lim_{x→1} [f(2x+1) − f(3)]/(x−1) = lim_{x→1} 2·[f(2x+1) − f(3)]/(2x+1 − 3) = 2f'(3), suy ra f'(3) = 1013. Xét giới hạn cần tính: đặt g(u) = (u+1)^{5/6}, ta có √(f(x)+1)·∛(f(x)+1) = (f(x)+1)^{1/2+1/3} = (f(x)+1)^{5/6}. Vì f(3) = 0 nên tử số tại x = 3 bằng (0+1)^{5/6} − 1 = 0 (dạng 0/0). Đạo hàm: [(f(x)+1)^{5/6} − 1]' = (5/6)(f(x)+1)^{−1/6}·f'(x), tại x = 3 cho (5/6)f'(3). Mẫu: x² − 4x + 3 = (x−3)(x−1), đạo hàm tại x = 3 là 2·3 − 4 = 2. Vậy giới hạn bằng [(5/6)·1013]/2 = 5065/12 ≈ 422,0833. Câu 2b: Tam giác ABC cân tại A, AH là đường cao nên H là trung điểm BC, AH ⊥ BC, do đó AH² = AB² − (BC/2)². Gọi q là công bội: BC, AH, AB lập cấp số nhân nên AH² = BC·AB. Đặt BC = a, AH = h, AB = c với h² = ac và h² = c² − a²/4. Vì h/a = c/h = q nên a = h/q, c = qh. Thay vào: h² = q²h² − h²/(4q²) ⇒ 1 = q² − 1/(4q²) ⇒ 4q⁴ − 4q² − 1 = 0. Đặt t = q² > 0: 4t² − 4t − 1 = 0 ⇒ t = (4 ± √(16+16))/8 = (1 ± √2)/2. Chọn t = (1+√2)/2 > 0. Vậy q = √((1+√2)/2) = √(2+√2)/2 ≈ 1,0987. Kiểm tra: tam giác tồn tại vì cần c > a/2, tức qh > h/(2q) ⇔ 2q² > 1 ⇔ q² = (1+√2)/2 > 1/2, thỏa mãn.
Xét hàm số ( là tham số). Biết hàm số này có giới hạn hữu hạn tại (tức là ). Giá trị của giới hạn này bằng?
Đáp án đúng: 13/4
(AI giải đề cho tôi)
Với , ta có . Dùng khai triển với , ta được . Do đó . Để giới hạn hữu hạn khi thì , tức . Khi đó giới hạn bằng . (Lưu ý: bước khai triển đúng cho hệ số là , không phải như một bản giải sai.)
Bài 1: (1 điểm) Tính các giới hạn sau:

a) .

b) .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Bài 1:

a) Chia tử và mẫu cho :


b) Với , nên :
Cho các giới hạn , . Giá trị bằng
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Theo tính chất tuyến tính của giới hạn: . Vậy , chọn đáp án B.
Kết quả có dạng và là phân số tối giản. Tính ?
Đáp án đúng: 6
(AI giải đề cho tôi)
Tính giới hạn: . Do đó . Vậy (phân số tối giản), , khớp với đáp án nguồn.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Giới hạn hàm

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →