Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 12Hình học1.471 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Mặt phẳng (Toán học Lớp 12)

Tuyển tập 1.471 câu hỏi thuộc chuyên đề Mặt phẳng (Hình học – Toán học Lớp 12) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:Ax+By+Cz+D=0VTPTđiểm–mặt
Trong một quảng trường, người ta gắn hệ trục tọa độ không gian (Mỗi đơn vị độ dài trên trục tương ứng ) để mô phỏng vị trí các công trình. Mặt phẳng trùng với mặt đất của quảng trường, trục hướng thẳng đứng lên trên. Hai bức tượng nghệ thuật được đặt cố định tại các vị trí và . Một trụ đèn chiếu sáng thông minh được lắp đặt trên một tấm kính lớn cố định, có phương trình . Gọi tọa độ điểm đặt trụ đèn là . Để tạo hiệu ứng ánh sáng đối xứng hoàn hảo giữa hai bức tượng, qua tính toán người thiết kế yêu cầu trụ đèn phải cách đều hai điểm và sao cho (tham khảo hình vẽ dưới).

Hình từ đề gốc

Tính giá trị của .
Đáp án đúng: 4
Đưa bài toán về thuần ta được: cho , điểm thuộc mặt phẳng sao cho . Tìm giá trị của

+ Gọi là mặt phẳng trung trực của đoạn , khi đó qua điểm và có vec tơ pháp tuyến , nên có phương trình là:
.
+ Vì nên thuộc mặt phẳng , do đó thỏa mãn hệ

+ Có
+ Vậy .
Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và điểm . Gọi là mặt phẳng qua và vuông góc với mặt phẳng có phương trình dạng . Tính giá trị của .
Đáp án đúng: 48
(AI giải đề cho tôi)
Vectơ chỉ phương của giao tuyến của với mặt phẳng qua là , nên pháp tuyến vuông góc với : . Mặt khác với : . Trừ hai phương trình: . Thay vào: , suy ra . Vậy . Kiểm tra: đúng; đúng.
Trong không gian , cho mặt phẳng , đường thẳng và điểm .
a)
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng có tọa độ là: .
b)
Điểm .
c)
Đường thẳng qua và vuông góc với có phương trình: .
d)
Nếu là mặt phẳng vuông góc với và chứa thì .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
a) Đúng. b) Sai. c) Ta có . Phương trình . Suy ra c) ĐÚNG. d) Ta có qua , vectơ chỉ phương . Mặt phẳng có vectơ pháp tuyến . Ta có có vectơ pháp tuyến và qua (do chứa ). Phương trình : . Ta có . Suy ra d) Sai.
a) a) Đúng.
b) b) Sai.
c) c) Ta có . Phương trình . Suy ra c) ĐÚNG.
d) d) Ta có qua , vectơ chỉ phương . Mặt phẳng có vectơ pháp tuyến . Ta có có vectơ pháp tuyến và qua (do chứa ). Phương trình : . Ta có . Suy ra d) Sai.
Một sân vận động được xây dựng theo mô hình là hình chóp cụt có hai đáy song song với nhau. Mặt sân OAGD là hình chữ nhật và được gắn hệ trục như hình vẽ (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét). Mặt sân có chiều dài , chiều rộng và tọa độ điểm . Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng . Hình từ đề gốc
Đáp án đúng: Tự luận
Theo bài ra ta có: . Do , ta có: . Chọn . Mặt phẳng qua gốc tọa độ và có vectơ pháp tuyến là . Phương trình tổng quát của mặt phẳng là: . Hình từ đề gốc
Một sân vận động được xây dựng theo mô hình là hình chóp cụt có hai đáy song song với nhau. Mặt sân OAGD là hình chữ nhật và được gắn hệ trục như hình vẽ (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét). Mặt sân có chiều dài , chiều rộng và tọa độ điểm . Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng . Hình từ đề gốc
Đáp án đúng: Tự luận
Theo bài ra ta có: . Do , ta có: . Chọn . Mặt phẳng qua gốc tọa độ và có vectơ pháp tuyến là . Phương trình tổng quát của mặt phẳng là: . Hình từ đề gốc
Trong không gian với hệ trục cho điểm và đường thẳng .
a)
Mặt phẳng qua và vuông góc với có phương trình là
b)
Mặt cầu tâm và tiếp xúc với mặt phẳng có phương trình
c)
Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là
d)
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng có VTCP và đi qua điểm .
a) Mặt phẳng qua vuông góc với có VTPT : . Đúng.
b) , nên : . Đúng.
c) VTCP của là , không phải . Sai.
d) ; , độ dài . Khoảng cách . Sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
(P) có VTPT qua : .
b) (AI giải đề cho tôi)
, nên .
c) (AI giải đề cho tôi)
VTCP của là , không phải .
d) (AI giải đề cho tôi)
.
Trong không gian , cho các điểm . Gọi là mặt phẳng song song với mặt phẳng , cách đều và mặt phẳng . Phương trình của mặt phẳng là với . Giá trị của bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: -24
(AI giải đề cho tôi)
Mặt phẳng đi qua nên có dạng , tức (khớp với ). Vì nên . Thay : , nên . Khoảng cách giữa và là . Cách đều: . Trường hợp vô nghiệm; trường hợp cho . Vậy , . Kiểm tra: .
Trong không gian , cho mặt phẳng có phương trình .
a)
Phương trình đường thẳng d đi qua A(1; -1; 2), cắt OH và có khoảng cách đến O và mặt phẳng bằng nhau là:
b)
là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng .
c)
Tọa độ hình chiếu H của O lên mặt phẳng là .
d)
Phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ O và vuông góc với mặt phẳng là:
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Mặt phẳng có véc tơ pháp tuyến .

a) Đường thẳng có véc tơ chỉ phương , qua . Vì nên . Khoảng cách từ đến bằng khoảng cách từ đến : . Đường thẳng OH đi qua O và H (hình chiếu của O lên ), với nên có phương trình . Thay vào : , khi đó , khớp, vậy cắt OH tại . Khoảng cách từ đến : . Hai khoảng cách bằng nhau, phát biểu a ĐÚNG.

b) Từ phương trình mặt phẳng, là véc tơ pháp tuyến. ĐÚNG.

c) Hình chiếu H của O lên : , thay vào mặt phẳng: , suy ra , không phải . SAI.

d) Đường thẳng qua O và vuông góc có véc tơ chỉ phương là , phương trình . ĐÚNG.
a) (AI giải đề cho tôi)
d song song (α) (vì u·n=0), d(A,(α))=3/√6=√6/2; d cắt OH tại (−1/2;−1;1/2) nên d(O,d)=√(3/2)=√6/2. Hai khoảng cách bằng nhau nên a đúng.
b) (AI giải đề cho tôi)
Từ phương trình x+2y−z+6=0, véc tơ pháp tuyến là n=(1;2;−1).
c) (AI giải đề cho tôi)
H=t·n thỏa mãn mặt phẳng: 6t+6=0 ⇒ t=−1, suy ra H(−1;−2;1) chứ không phải H(1;2;−1).
d) (AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng qua O vuông góc (α) có chỉ phương n=(1;2;−1): x/1=y/2=z/−1.
Một phần sân trường được định vị bởi các điểm như hình 1 và được tọa độ hóa thông qua cách đặt hệ trục Oxyz như hình 2:

Hình từ đề gốc Hình từ đề gốc

Hình 1 (trái): hình thang vuông ABCD với AB = 25m, AD = 15m, BC = 18m. Hình 2 (phải): hệ trục Oxyz với các điểm A, B, C, D và B', C', D' hạ xuống dưới mặt Oxy.

Bước đầu chúng được thiết kế "thẳng bằng" để có cùng độ cao, biết là hình thang vuông ở và với độ dài , , . Do yêu cầu kĩ thuật, khi lát phẳng phần sân trường phải thoát nước về góc sân ở nên người ta hạ độ cao ở các điểm , , xuống thấp hơn so với mặt Oxy một khoảng là 10 cm, cm, 6 cm tương ứng thành các điểm B', C' và D'. Giá trị của bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: 17.2
(AI giải đề cho tôi)
Đặt hệ trục theo hình 2: , trên trục , trên trục . Vì là hình thang vuông ở và với , m, m nên .

Mặt phẳng lát sân đi qua , (hạ 10 cm), (hạ 6 cm). Vì đi qua gốc nên mặt phẳng có dạng .

Thay : .
Thay : .
Vậy mặt phẳng là .

Tại : m cm.

Suy ra thấp hơn mặt Oxy cm, tức . Kết quả trùng với đáp án nguồn (17,2).
Cho hình chóp đều có đáy là hình vuông có cạnh bằng 4, cạnh bên bằng 6. Gọi , lần lượt là trung điểm và . Tính khoảng cách từ điểm đến (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Đáp án đúng: 1.37
(AI giải đề cho tôi)
Đặt hệ tọa độ: , , , . Tâm đáy , nên . Trung điểm của : ; trung điểm của : .

Vectơ , . Vectơ pháp tuyến . Mặt phẳng qua : , rút gọn: (kiểm tra: đều thỏa).

Khoảng cách từ : .
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , mặt bên là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính khoảng cách từ đến (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Đáp án đúng: 0.69
(AI giải đề cho tôi)
Chọn hệ tọa độ: , , , . Vì và đều cạnh 1 nên trung điểm của có , .

Mặt phẳng đi qua với vectơ chỉ phương , .
Vectơ pháp tuyến: , chọn .
Phương trình: , tức .

Khoảng cách từ :


Vậy kết quả làm tròn đến hàng phần trăm là .
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật có . Cạnh bên và vuông góc với mặt đáy . Tính khoảng cách từ đến (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Đáp án đúng: 1,15
(AI giải đề cho tôi)
Đặt hệ tọa độ , , , , với tùy ý. Mặt phẳng chứa và nên có vecto pháp tuyến , tức phương trình (không phụ thuộc ). Khoảng cách từ : . Vậy kết quả (làm tròn đến hàng phần trăm) là .
Trong không gian , cho ba điểm
a) Phương trình mặt phẳng là .
b) Gọi là mặt phẳng thay đổi luôn đi qua . Khoảng cách lớn nhất từ điểm đến mặt phẳng bằng .
c) Gọi là trực tâm tam giác . Khi đó đường thẳng đi qua điểm .
d) Mặt cầu đi qua 4 điểm có bán kính bằng .
a)
Phương trình mặt phẳng là
b)
Gọi là mặt phẳng thay đổi luôn đi qua . Khoảng cách lớn nhất từ điểm đến mặt phẳng bằng
c)
Gọi là trực tâm tam giác . Khi đó đường thẳng đi qua điểm
d)
Mặt cầu đi qua 4 điểm có bán kính bằng
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:S
Đáp án theo bảng đáp án mã 101, Phần II, Câu 3: SĐĐS — a) Sai, b) Đúng, c) Đúng, d) Sai. Lưu ý: bản ghi trước đây đánh dấu ý c) là Sai, không khớp bảng đáp án SĐĐS ở trang 9; đã sửa ý c) thành Đúng và bổ sung lời giải cho từng ý.
a) Sai. Mặt phẳng có dạng , tức (không bằng ). Thử điểm vào được , nên khẳng định trên sai. Theo bảng đáp án mã 101: S.
b) Đúng. Khoảng cách từ đến mặt phẳng đi qua lớn nhất khi , khi đó . Theo bảng đáp án mã 101: Đ.
c) Đúng. Trực tâm thỏa . Với : và , suy ra , tức nằm trên đường thẳng qua có VTCP . Vậy đi qua . Theo bảng đáp án mã 101 (dòng Câu 3: SĐĐS): Đ.
d) Sai. Gọi là tâm mặt cầu qua . Vì nên , , . Khi đó , tức . Theo bảng đáp án mã 101: S.
(0,5 điểm) Trong không gian , lập phương trình mặt phẳng chứa hai đường thẳng và .
Đáp án đúng: Tự luận
Chọn . VTPT của là . PTMP: . (Điểm: 0,25 + 0,25)
Các nhà thầu đang xây dựng một bức tường leo núi tại góc tường của một phòng tập thể thao. Trong không gian , các điểm được xác định so với điểm neo mặt đất (đơn vị mét). Các thanh chống được đặt theo những đường thẳng, và có thể bỏ qua bề dày của thanh chống cũng như của bức tường leo núi. Ba thanh chống của bức tường đều xuất phát từ và lần lượt có vectơ chỉ phương . Hai thanh và nằm trên mặt đất (tức là ). Các đỉnh của bức tường lần lượt nằm trên các thanh . Bức tường nằm trên mặt phẳng có cặp véc tơ chỉ phương , và đi qua điểm .

[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
a)
Phương trình mặt phẳng .
b)
Một tiêu chuẩn an toàn quy định bức tường phải nghiêng so với mặt phẳng ngang (mặt đất) một góc nhọn không vượt quá . Trong trường hợp này thì tiêu chuẩn an toàn được thỏa mãn.
c)
Diện tích của tam giác bằng .
d)
Để tăng độ ổn định, người ta lắp thêm một thanh chống thứ tư từ đến một điểm trên bức tường. Thanh chống này có chiều dài ngắn nhất. Một xe trượt được gắn trên thanh chống thứ tư và chuyển động từ đến . Vận tốc của xe tại thời điểm (giây) là . Thời gian để xe đi hết thanh thứ 4 là 1,27 giây. (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Vectơ pháp tuyến của (P): . Mặt phẳng qua : .
a) Sai: phương trình đúng là ; thay vào được .
b) Góc giữa và mặt đất: nên tiêu chuẩn KHÔNG thỏa mãn → Sai.
c) (trục Ox) và : ; : . Diện tích → Đúng.
d) là chân đường vuông góc từ xuống , m. Quãng đường giây → Đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi) Mặt phẳng (P) qua M(1;5;-1) với có phương trình , không phải .
b) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi) Góc nghiêng với mặt đất: , tiêu chuẩn không thỏa mãn.
c) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi) , nên .
d) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi) m; giây.
Một xưởng cơ khí gia công một chi tiết máy bằng thép có dạng hình lăng trụ đứng . Đáy là tam giác vuông tại (tham khảo hình vẽ bên). Biết cm, cm và chiều cao của lăng trụ là cm. Trong quá trình lắp ráp, người thợ cần tính khoảng cách từ đỉnh đến mặt phẳng cắt . Tính khoảng cách đó (đơn vị cm, kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

[Hình cần kiểm tra lại: p16_f2]
Đáp án đúng: 13.5
(AI giải đề cho tôi)
Chọn hệ trục tọa độ: , , , . Mặt phẳng đi qua chứa các vectơ và , có vectơ pháp tuyến , tức phương trình . Khoảng cách từ : cm.
Một xưởng cơ khí gia công một chi tiết máy bằng thép có dạng hình lăng trụ đứng . Đáy là tam giác vuông tại (tham khảo hình vẽ bên). Biết cm, cm và chiều cao của lăng trụ là cm. Trong quá trình lắp ráp, người thợ cần tính khoảng cách từ đỉnh đến mặt phẳng cắt . Tính khoảng cách đó (đơn vị cm, kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

[Hình cần kiểm tra lại: p11_f3]
Đáp án đúng: 5.98
(AI giải đề cho tôi)
Đặt hệ tọa độ: , , , . Mặt phẳng đi qua có vectơ chỉ phương , . Vectơ pháp tuyến: . Phương trình mặt phẳng: . Khoảng cách từ : cm.
Trong không gian , cho điểm , mặt phẳng và đường thẳng
a)
Góc giữa mặt phẳng và mặt phẳng bằng .
b)
Điểm thuộc đường thẳng .
c)
Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng là .
d)
Nếu mặt phẳng vuông góc với thì .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:S,d:Đ
a) VTPT của là
VTPT của là .
Gọi là góc giữa mặt phẳng và mặt phẳng .
Khi đó .

b) Thay tọa độ vào đường thẳng ta được (đúng) nên .

c) Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng là


d) VTPT của là
VTPT của là .
Để .

Chọn đáp án a sai | b đúng | c sai | d đúng.
a) VTPT của là
VTPT của là .
Gọi là góc giữa mặt phẳng và mặt phẳng .
Khi đó .
b) Thay tọa độ vào đường thẳng ta được (đúng) nên .
c) Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng là

d) VTPT của là
VTPT của là .
Để .
Cho hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông cạnh bằng và chiều cao bằng 5. Gắn hệ trục như hình vẽ ( là tâm đáy).

Hình từ đề gốc

a) Xác định tọa độ điểm và viết phương trình mặt phẳng .
b) Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng .
Đáp án đúng: Tự luận
a) Vì hình chóp tứ giác đều nên đáy là hình vuông có cạnh .
Vậy . Tương tự và .
PT mặt phẳng theo đoạn chắn: .

b) Điểm đối xứng với qua nên .
Khoảng cách từ đến mặt phẳng là
Một sân vận động được xây dựng theo mô hình là hình chóp cụt có hai đáy song song với nhau. Mặt sân là hình chữ nhật và được gắn hệ trục như hình vẽ dưới (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét). Mặt sân có chiều dài , chiều rộng và tọa độ điểm .

Hình từ đề gốc

Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng (làm tròn đến hàng phần mười).
Đáp án đúng: 62.5
(AI giải đề cho tôi)
Gán tọa độ: O(0;0;0), A(100;0;0), G(100;60;0), D(0;60;0). Đáy trên song song với đáy dưới, B(10;10;8) nên mặt trên BCFE nằm trong mặt phẳng z=8, đối xứng: C(90;10;8), F(90;50;8), E(10;50;8).
Mặt phẳng (OBED) đi qua O nên có dạng ax+by+cz=0. VTCP của (OBED): n = OB×OD với OB=(10;10;8), OD=(0;60;0) ⇒ n=(10·0−8·60; 8·0−10·0; 10·60−0)=(−480;0;600) ⇒ phương trình: 4x−5z=0 (thử B: 40−40=0; E: 40−40=0; D: 0=0 đều thỏa).
Khoảng cách từ G(100;60;0) đến (OBED): d = |4·100−5·0|/√(16+25) = 400/√41 ≈ 62,47 ≈ 62,5 (m).

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Mặt phẳng

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →