Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 12Hình học1.471 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Mặt phẳng (Toán học Lớp 12)

Tuyển tập 1.471 câu hỏi thuộc chuyên đề Mặt phẳng (Hình học – Toán học Lớp 12) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:Ax+By+Cz+D=0VTPTđiểm–mặt
Trong không gian , mặt phẳng đi qua điểm và có véc-tơ pháp tuyến có phương trình là
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Mặt phẳng đi qua với véc-tơ pháp tuyến có phương trình , tức . Thử lại: , nên thỏa mãn. Vậy đáp án A.
Trong không gian , cho mặt phẳng . Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là:
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Mặt phẳng có dạng với , nên một vectơ pháp tuyến là . Xét các đáp án: cũng là vectơ pháp tuyến của vì hai vectơ này cùng phương. Các đáp án A , C , D đều không cùng phương với . Vậy đáp án đúng là B.
Trong không gian , cho mặt phẳng đi qua điểm và cắt các trục , , lần lượt tại , , (khác gốc tọa độ ) sao cho là trực tâm tam giác . Mặt phẳng có phương trình dạng . Tính tổng .
Đáp án đúng: 6
(AI giải đề cho tôi)
Gọi mặt phẳng cắt các trục tại A(p;0;0), B(0;q;0), C(0;0;r) với p,q,r≠0, tức ax+by+cz=14 với a=14/p, b=14/q, c=14/r. Vì M(1;2;3) là trực tâm tam giác ABC: AM⊥BC nên (1−p;2;3)·(0;−q;r)=0 ⇒ −2q+3r=0 ⇒ 2q=3r. BM⊥AC: (1;2−q;3)·(−p;0;r)=0 ⇒ −p+3r=0 ⇒ p=3r. CM⊥AB: (1;2;3−r)·(−p;q;0)=0 ⇒ −p+2q=0, thỏa mãn với p=2q=3r. M thuộc (α): 14/p+28/q+42/r=14. Thay q=3r/2, p=3r: 14/(3r)+56/(3r)+126/(3r)=196/(3r)=14 ⇒ r=14/3, p=14, q=7. Suy ra a=14/14=1, b=14/7=2, c=14/(14/3)=3. Kiểm tra: a+2b+3c=1+4+9=14 đúng. Vậy T=a+b+c=1+2+3=6.
Trong không gian , phương trình tổng quát của mặt phẳng đi qua điểm và có cặp vecto chỉ phương , là:
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Vecto pháp tuyến: . Mặt phẳng qua : . Kiểm tra: đúng. Vậy đáp án C.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và các điểm , .
a)
Mặt phẳng đi qua điểm và vuông góc với trục có phương trình
b)
Mặt cầu nhận làm đường kính có phương trình .
c)
Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng .
d)
Gọi là hình chiếu vuông góc của điểm lên mặt phẳng . Khi đó giá trị của biểu thức .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
a) Sai. Mặt phẳng qua M(1;1;1) vuông góc với Ox có dạng x=1, tức x-1=0, không phải x+1=0.
b) Đúng. Trung điểm I của MN là I(2;1;3), bán kính R = MN/2 với MN = √(4+0+16) = 2√5 nên R² = 5. Mặt cầu: (x-2)²+(y-1)²+(z-3)²=5.
c) Sai. d(M,(P)) = |1-2+2-1|/√(1+4+4) = 0/3 = 0 (M nằm trên (P)), không phải 2/3.
d) Đúng. Hình chiếu của N(3;1;5) lên (P): x-2y+2z-1=0. Nghiệm thức tại N: 3-2+10-1 = 10, mẫu 1+4+4 = 9, t = 10/9. H = N - t(1;-2;2) = (17/9; 29/9; 25/9). T = a+b-c = (17+29-25)/9 = 21/9 = 7/3. Khớp đáp án mã đề 1204: SDSD.
a) (AI giải đề cho tôi)
Mặt phẳng qua M(1;1;1) vuông góc với Ox có dạng x=1, tức x-1=0, không phải x+1=0.
b) (AI giải đề cho tôi)
Trung điểm I(2;1;3), R² = MN²/4 = 20/4 = 5, nên (x-2)²+(y-1)²+(z-3)²=5.
c) (AI giải đề cho tôi)
d(M,(P)) = |1-2+2-1|/3 = 0 vì M thuộc (P), không phải 2/3.
d) (AI giải đề cho tôi)
t = (3-2+10-1)/9 = 10/9, H = (17/9; 29/9; 25/9), T = 21/9 = 7/3.
Trong không gian , cho ba điểm . Tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng .
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Mặt phẳng có dạng , tức . Khoảng cách từ đến mặt phẳng: . Khớp với đáp án B trong bảng mã đề 1204.
Trong không gian , phương trình mặt phẳng đi qua điểm và có vecto pháp tuyến là
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Mặt phẳng qua với pháp tuyến có dạng . Thay tọa độ : . Vậy phương trình là , tương ứng đáp án A.
Trong không gian với hệ tọa độ , mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại ba điểm , và . Phương trình của mặt phẳng là:
Đáp án đúng: D
(AI giải đề cho tôi)
Mặt phẳng cắt ba trục tại , , nên có phương trình đoạn chắn: . Nhân cả hai vế với 8 ta được . Kiểm tra: : ; : ; : . Vậy đáp án là D. (A sai vì mẫu số không phải là các đoạn chắn; B sai vì thiếu hằng số, không đi qua ba điểm đã cho; C sai vì vế phải bằng 0 thay vì 1.)
Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và điểm . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a)
Vectơ là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng .
b)
Phương trình mặt phẳng đi qua và song song với mặt phẳng là .
c)
Đường thẳng đi qua và vuông góc với có một vectơ chỉ phương là .
d)
Mặt cầu có tâm và tiếp xúc với mặt phẳng có bán kính .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
a) Đúng: từ phương trình (P): 2x - y + 2z - 3 = 0, vectơ pháp tuyến là n = (2; -1; 2). b) Đúng: (Q) song song (P) nên có dạng 2x - y + 2z + c = 0; thay M(1;2;3): 2 - 2 + 6 + c = 0 => c = -6, được 2x - y + 2z - 6 = 0. c) Sai: d vuông góc (P) nên vectơ chỉ phương phải là pháp tuyến của (P), tức u = (2; -1; 2), không phải (2; 1; 2). d) Đúng: R = d(M, (P)) = |2·1 - 2 + 2·3 - 3|/√(4+1+4) = |3|/3 = 1.
a) (AI giải đề cho tôi)
Từ phương trình (P): 2x - y + 2z - 3 = 0, vectơ pháp tuyến là n = (2; -1; 2).
b) (AI giải đề cho tôi)
(Q) song song (P) có dạng 2x - y + 2z + c = 0; thay M(1;2;3): 2 - 2 + 6 + c = 0 => c = -6, nên (Q): 2x - y + 2z - 6 = 0.
c) (AI giải đề cho tôi)
d vuông góc (P) nên vectơ chỉ phương của d là pháp tuyến của (P): u = (2; -1; 2), không phải (2; 1; 2).
d) (AI giải đề cho tôi)
R = d(M, (P)) = |2·1 - 2 + 2·3 - 3|/√(4+1+4) = 3/3 = 1.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và mặt phẳng . Gọi là hình chiếu vuông góc của điểm trên mặt phẳng . Tính giá trị của biểu thức .
Đáp án đúng: 6
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng qua vuông góc với có vectơ chỉ phương $
=(1;1;1)x=1+t,\ y=1+t,\ z=1+t(1+t)+(1+t)+(1+t)-6=0 \Rightarrow 3t-3=0 \Rightarrow t=1H(2;2;2)a=b=c=2T=a+b+c=62+2+2-6=0$, đúng.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và điểm . Tính khoảng cách từ đến .
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Khoảng cách từ đến là . Vậy đáp án B.
Trong không gian , cho ba điểm . Mặt phẳng có phương trình là
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Mặt phẳng qua ba điểm trên ba trục có phương trình đoạn chắn: với , , . Vậy , tương ứng đáp án A. Kiểm tra: thay : ; : ; : . Đúng.
Trong không gian với hệ tọa độ , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm và có vecto pháp tuyến ?
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Mặt phẳng qua với pháp tuyến : . Kiểm tra: đúng. Vậy đáp án A.
Trong không gian , cho đường thẳng . Phương trình của mặt phẳng đi qua và chứa đường thẳng là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng đi qua điểm và có vectơ chỉ phương . Mặt phẳng cần tìm đi qua và chứa nên vectơ pháp tuyến vuông góc với và . Tính . Phương trình mặt phẳng: . Kiểm tra: điểm thuộc mặt phẳng vì ; điểm : . Vậy đáp án B.
Trong không gian , cho hai điểm , và mặt phẳng có phương trình .
a)
là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng .
b)
Điểm không thuộc mặt phẳng .
c)
Mặt phẳng đi qua điểm và song song với mặt phẳng có phương trình .
d)
Mặt phẳng chứa điểm , cắt các tia lần lượt tại sao cho thì thể tích của khối tứ diện bằng 64.
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
a) Đúng: mặt phẳng có VTPT , nên cũng là VTPT (cùng phương, khác hệ số tỉ lệ ... thực tế ). b) Thay : nên không thuộc → Đúng. c) Mặt phẳng qua song song dạng với , tức ; phương trình cho giá trị tại bằng → Sai. d) Gọi ( trên tia ), thì , . Mặt phẳng qua các điểm có phương trình . Vì chứa : . Thể tích tứ diện : → Sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
có VTPT , nên cũng là một VTPT của .
b) (AI giải đề cho tôi)
Thay vào : , nên không thuộc .
c) (AI giải đề cho tôi)
Mặt phẳng qua song song : với , tức , không phải (vì ).
d) (AI giải đề cho tôi)
, , ; . Chứa : . .
Trong không gian , một viên đạn được bắn ra từ vị trí hướng đến vị trí , bia chắn là mặt phẳng , đơn vị là kilomet.
a)
Điểm thuộc mặt phẳng .
b)
Giả sử viên đạn chuyển động thẳng đều theo hướng vectơ với vận tốc 800 m/s (bỏ qua mọi lực cản và chướng ngại vật), sau một phút viên đạn bắn ra đi qua điểm .
c)
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng (làm tròn đến hàng đơn vị) là .
d)
Hình chiếu vuông góc của trên là .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
a) Thay B(0;1;-6) vào (P): 4·0 - 1 + 2·(-6) + 13 = 0, nên B thuộc (P): đúng.
b) AB = (-1;-1;-9), v = (-2;-2;-18) = 2·AB nên cùng hướng AB. Độ dài AB = √(1+1+81) = √83 ≈ 9,11 km. Trong 1 phút với vận tốc 800 m/s viên đạn đi được 800·60 = 48000 m = 48 km ≠ √83 km, nên sau một phút viên đạn đã đi qua B từ lâu (không 'đi qua điểm B' tại thời điểm đó): sai.
c) n(P) = (4;-1;2), |n| = √21, |AB| = √83. sinθ = |AB·n|/(|AB||n|) = |-4+1-18|/(√83·√21) = 21/√1743 ≈ 0,5030 → θ ≈ 30° (không phải 60°): sai.
d) Hình chiếu vuông góc của A(1;2;3) trên (Oxy) là H(1;2;0), không phải (0;2;3): sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
4·0 - 1 + 2·(-6) + 13 = 0 nên B thuộc (P).
b) (AI giải đề cho tôi)
v cùng hướng AB, |AB| = √83 ≈ 9,11 km; sau 1 phút viên đạn đi được 48 km ≠ √83 km nên khẳng định sai.
c) (AI giải đề cho tôi)
sinθ = 21/(√83·√21) ≈ 0,503 → θ ≈ 30°, không phải 60°.
d) (AI giải đề cho tôi)
Hình chiếu của A trên (Oxy) là (1;2;0).
Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm . Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng có phương trình là . Tính .
Đáp án đúng: 21
(AI giải đề cho tôi)
Vectơ , trung điểm . Mặt phẳng trung trực đi qua với vectơ pháp tuyến : . Vậy , nên .
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho hai đường thẳng và . Mặt phẳng chứa và song song với đường thẳng có phương trình là . Tính .
Đáp án đúng: -63
(AI giải đề cho tôi)
Δ có vecto chỉ phương , Δ' có . Vecto pháp tuyến của (P): . Chọn , (P): . (P) qua điểm trên Δ: . Vậy , .
Trong không gian , cho ba điểm . Mặt phẳng có phương trình là
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Mặt phẳng qua ba điểm trên ba trục có dạng phương trình đoạn chắn với (các giao điểm với trục). Vậy : . Kiểm tra: thay , , đều thỏa mãn.
Trong không gian với hệ tọa độ , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm và có vectơ pháp tuyến ?
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Mặt phẳng đi qua với pháp tuyến có phương trình: . Kiểm tra: thay : đúng. Vậy đáp án A.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Mặt phẳng

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →