Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 11Đại số1.039 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Phương trình lượng giác (Toán học Lớp 11)

Tuyển tập 1.039 câu hỏi thuộc chuyên đề Phương trình lượng giác (Đại số – Toán học Lớp 11) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:sin x=anghiệm `kπnghiệm trên miền
Huyết áp là áp lực tác động lên thành của động mạch để đưa máu từ tim đến nuôi dưỡng các mô trong cơ thể. Huyết áp tạo ra do lực co bóp của cơ tim và sức cản của thành động mạch. Mỗi lần tim đập, huyết áp của chúng ta tăng rồi giảm giữa các nhịp. Huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu gọi là huyết áp tâm thu và tâm trương, được viết là tâm thu/tâm trương. Chỉ số huyết áp 120/80 là bình thường. Giả sử một người nào đó có nhịp tim là 70 lần trên phút và huyết áp của người đó được mô hình hóa bởi hàm số , trong đó là huyết áp tính theo đơn vị mmHg (milimét thủy ngân) và thời gian tính theo giây. Trong khoảng từ 0 đến 1 giây, số lần huyết áp ở mức 110 mmHg là
Đáp án đúng: C
(AI giải đề cho tôi)
Giải : . Suy ra hoặc , tức hoặc . Với : cho ; cho (và loại). Vậy có 3 lần huyết áp đạt 110 mmHg.
Câu I: (4,0 điểm).
1. Cho phương trình lượng giác: (1).
a. Giải phương trình (1).
b. Tìm các nghiệm của phương trình (1) trong đoạn
2. Tìm điều kiện của tham số để phương trình: vô nghiệm.
Đáp án đúng: Tự luận
1.
a.

b.

2.
, Đặt

Vẽ đồ thị ta thấy hàm số ta thấy Để pt vô nghiệm thì
Tìm số nghiệm của phương trình trên .
Đáp án đúng: 15
(AI giải đề cho tôi)
Ta có hoặc , .

Suy ra hoặc .

Với : , nên : 7 nghiệm.

Với : , nên : 8 nghiệm.

Hai họ nghiệm không trùng nhau (một họ là các số , họ kia theo mod ). Vậy tổng số nghiệm là .
Cho phương trình . Có bao nhiêu giá trị nguyên của để phương trình có đúng 2 nghiệm ?
Đáp án đúng: 1
(AI giải đề cho tôi)
Đặt , điều kiện có nghiệm: . Với , các nghiệm trong là: (luôn thuộc đoạn vì ); (luôn thuộc nửa khoảng); chỉ thuộc đoạn khi . Vậy phương trình có đúng 2 nghiệm khi , tức . Kết hợp (nguyên) và ta được . Kiểm tra: cho thuộc đoạn, còn loại. Vậy chỉ có 1 giá trị nguyên của .
Cho phương trình . Có bao nhiêu giá trị nguyên của để phương trình có đúng 2 nghiệm ?
Đáp án đúng: 2
(AI giải đề cho tôi)
Đặt , điều kiện có nghiệm là , tức với nguyên: . Xét từng giá trị trên đoạn : Với , cho và : đúng 2 nghiệm. Với , cho và : đúng 2 nghiệm. Với , chỉ cho : 1 nghiệm, không thỏa. Vậy có 2 giá trị nguyên của là , khớp với đáp án nguồn.
Hằng ngày, mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu của mực nước trong kênh tính theo thời gian (giờ) trong một ngày cho bởi công thức . Có bao nhiêu thời điểm để độ sâu của mực nước là ?
Đáp án đúng: 2
(AI giải đề cho tôi)
Giải phương trình . Khi đó . Với : với , (nhận); với , (nhận); với , (loại). Vậy có 2 thời điểm thỏa mãn, khớp với đáp án nguồn (Câu 4, mã đề 1101: 2).
Cho hàm số và . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a)
Phương trình có nghiệm và .
b)
Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1.
c)
Hàm số có tập xác định là .
d)
Phương trình có đúng 2 nghiệm phân biệt thuộc đoạn .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Ta có , tức , nên hoặc . Với : . Với : hoặc . a) Sai: bộ nghiệm còn thiếu họ nghiệm . b) Đúng: và đạt khi . c) Sai: xác định với mọi , tập xác định là (không phải ). d) Sai: trong đoạn , chỉ có nghiệm (các nghiệm và không thuộc ), nên chỉ có 1 nghiệm phân biệt, không phải 2. Khớp với đáp án nguồn (S, Đ, S, S).
a) (AI giải đề cho tôi)
Giải được hoặc , cho họ nghiệm , và còn thiếu họ , nên khẳng định sai.
b) (AI giải đề cho tôi)
có giá trị lớn nhất bằng 1 khi .
c) (AI giải đề cho tôi)
xác định với mọi số thực, tập xác định là , không phải .
d) (AI giải đề cho tôi)
Trong chỉ có nghiệm , tức 1 nghiệm phân biệt, không phải 2.
Cho hàm số và . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a)
Hàm số có tập xác định là .
b)
Phương trình có nghiệm và .
c)
Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1.
d)
Phương trình có đúng 2 nghiệm phân biệt thuộc đoạn .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:Đ,d:S
a) Sai. xác định với mọi , tập xác định là , không phải (đó là tập giá trị).
b) Đúng. hoặc , tức hoặc ().
c) Đúng. Vì với mọi , nên , đạt được khi , tức .
d) Sai. Theo ý b), trong đoạn : thỏa mãn, còn họ không cho nghiệm nào thuộc . Vậy phương trình chỉ có đúng 1 nghiệm thuộc .
Nhiệt độ ngoài trời ở Phường Phú Yên vào các thời điểm khác nhau trong ngày có thể được mô phỏng bởi công thức , với tính bằng độ C và là thời gian trong ngày tính bằng giờ . Gọi là thời gian trong ngày mà nhiệt độ ngoài trời ở Phường Phú Yên là cao nhất. Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức ?
Đáp án đúng: Tự luận
Ta có: . Do nên .
Huyết áp là áp lực cần thiết tác động lên thành của động mạch để đưa máu từ tim đến nuôi dưỡng các mô trong cơ thể. Huyết áp được tạo ra do lực co bóp của cơ tim và sức căng của thành động mạch. Mỗi lần tim đập, huyết áp của chúng ta tăng rồi giảm giữa các nhịp. Giả sử huyết áp của một người nào đó được mô hình hoá bởi hàm số , trong đó là huyết áp tính theo đơn vị (milimét thuỷ ngân) và thời gian tính theo giây. Trong khoảng thời gian từ 0 đến 3 giây, hãy xác định số lần huyết áp đạt 120 .
Đáp án đúng: 4
(AI giải đề cho tôi)
Huyết áp đạt 120 mmHg khi . Khi đó . Với : . Vậy huyết áp đạt 120 mmHg đúng 4 lần (tại ), khớp với đáp án nguồn là 4.
Một vận động viên bắn súng nằm trên mặt đất ở vị trí để ngắm các mục tiêu khác nhau trên một bức tường thẳng đứng. Vận động viên bắn trúng mục tiêu cách mặt đất tại góc ngắm (góc hợp bởi phương bắn với phương ngang). Nếu tăng thêm góc ngắm đó thì vận động viên bắn trúng mục tiêu cách mặt đất (hình vẽ minh họa). Khi đó khoảng cách từ vận động viên đến bức tường lớn nhất bằng bao nhiêu ? (làm tròn đến hàng phần chục)
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2] [Hình cần kiểm tra lại: p3_f3]
Đáp án đúng: 21.1
(AI giải đề cho tôi)
Gọi là khoảng cách từ đến bức tường, đặt . Theo đề: và . Với , phương trình cộng góc cho . Giải: , được (khi đó m, góc nên loại) và . Chọn : m. Vậy khoảng cách lớn nhất từ vận động viên đến bức tường là m, khớp đáp án nguồn 21.1.
Cho phương trình lượng giác (*). Khi đó
a)
Tổng các nghiệm của phương trình (*) trong khoảng bằng
b)
Phương trình (*) có nghiệm dương lớn nhất trong khoảng bằng
c)
Phương trình (*) tương đương
d)
Phương trình (*) có nghiệm
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên phương trình (*) tương đương (ý c Đúng).

Điều kiện: . Nghiệm tổng quát: .

a) Trong khoảng : với được ; với được ; các khác cho nghiệm ngoài khoảng. Tổng . Đúng.

b) Nghiệm dương lớn nhất trong khoảng là . Đúng.

c) Đúng như trên.

d) Họ : với cho , khi đó , không thỏa (*). Nghiệm đúng là . Sai.

Kết quả Đ-Đ-Đ-S khớp đáp án mã đề 102 (DDDS).
a) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi)
Nghiệm trong là và , tổng bằng .
b) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi)
Nghiệm dương lớn nhất trong khoảng là .
c) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi)
Vì nên hai phương trình tương đương.
d) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi)
Họ cho khi , nhưng , không thỏa (*). Nghiệm đúng là .
Cho phương trình lượng giác (*). Khi đó
a)
Phương trình (*) có nghiệm
b)
Tổng các nghiệm của phương trình (*) trong khoảng bằng
c)
Phương trình (*) có nghiệm âm lớn nhất trong khoảng bằng
d)
Phương trình (*) tương đương
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Ta có (vì ), với điều kiện . Suy ra .
a) Đúng: họ nghiệm đúng như trên.
b) Đúng: với thì , cho duy nhất nghiệm ; tổng các nghiệm bằng .
c) Đúng: nghiệm duy nhất trong khoảng (đồng thời là nghiệm âm lớn nhất) là .
d) Sai: , nên phương trình không tương đương (đúng phải là ). Kết quả khớp bảng đáp án mã đề 101: DDDS.
a) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi) .
b) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi) Trong chỉ có nghiệm (k=-1), tổng bằng .
c) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi) Nghiệm duy nhất trong khoảng, cũng là nghiệm âm lớn nhất, là .
d) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi) ; phải là .
Khi người chơi đu nhún đều, cây đu sẽ đưa người chơi đu dao động qua lại vị trí cân bằng. Nghiên cứu trò chơi này, người ta thấy khoảng cách (tính bằng mét) từ người chơi đu đến vị trí cân bằng (mô phỏng ở hình vẽ dưới đây) được biểu diễn qua thời gian ( và được tính bằng giây) bởi hệ thức với , trong đó ta quy ước rằng khi vị trí cân bằng ở về phía sau lưng người chơi đu và trong trường hợp trái lại. Một người chơi đạt cảm giác mạnh nhất khi ở vị trí xa nhất so với vị trí cân bằng. Hỏi trong khoảng thời gian 1 phút, người chơi đu đạt được cảm giác mạnh bao nhiêu lần?
Hình từ đề gốc [Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
Đáp án đúng: A
Chọn A. Người chơi đu đạt được cảm giác mạnh khi lớn nhất Trong khoảng thời gian 1 phút, với ta có Vậy trong khoảng thời gian 1 phút người chơi đu đạt được cảm giác mạnh 40 lần.
Tìm tổng các nghiệm của phương trình trên .
Đáp án đúng: A
Chọn A
Ta có:

Vì nên ta có:
+) Với , do nên .
+) Với , do nên .
Tổng tất cả các nghiệm là: .
Học sinh An tiến hành làm một thí nghiệm trên một con lắc đơn. Tại vị trí cân bằng, An tác động một lực lên con lắc theo phương ngang. Từ các kết quả thí nghiệm cho thấy, An tính được con lắc dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng theo phương trình với là độ dài cung quét của con lắc từ một vị trí bất kì tại thời điểm (giây) đến vị trí cân bằng. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Hình từ đề gốc
a)
Tại thời điểm giây thì độ dài cung quét là .
b)
Con lắc xa vị trí cân bằng một khoảng lớn nhất là .
c)
Trong 30 giây đầu tiên (kể từ mốc giây), có 67 lần con lắc đi qua vị trí cân bằng.
d)
Con lắc xa vị trí cân bằng nhất vào thời điểm đầu tiên là giây.
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Phương trình dao động: (cm).
a) Tại : (cm) → Đúng.
b) Biên độ cm nên khoảng cách xa vị trí cân bằng nhất là cm → Đúng.
c) Qua vị trí cân bằng khi . Với : , vậy → 67 lần → Đúng.
d) Xa vị trí cân bằng nhất khi . Thời điểm dương nhỏ nhất ứng với : s, không phải s → Sai. Kết quả khớp đáp án chính thức ĐĐĐS (MD 1112, Phần II Câu 4).
a) (AI giải đề cho tôi)
cm.
b) (AI giải đề cho tôi)
Biên độ cm nên li độ cực đại (xa VTCB nhất) là 2 cm.
c) (AI giải đề cho tôi)
Qua VTCB khi ; với có , tức 67 lần.
d) (AI giải đề cho tôi)
Xa VTCB nhất khi ; thời điểm đầu tiên () là s, không phải s.
Huyết áp là áp lực của máu tác động lên thành động mạch khi tim bơm máu vào động mạch. Giả sử trong một giai đoạn vận động thể thao, huyết áp của một người thay đổi theo thời gian được cho bởi hàm số , trong đó là huyết áp tính theo đơn vị mmHg phụ thuộc vào thời gian tính theo phút. Trong 10 phút tính từ thời điểm ban đầu khi , có bao nhiêu lần huyết áp của người này đạt mức 90 mmHg?
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Giải phương trình : . Suy ra , tức , . Xét :
- Dạng : cần , nên : 600 giá trị.
- Dạng : cần , nên : 600 giá trị.
Hai họ không trùng nhau (một họ là các số dạng , họ kia dạng ). Vậy tổng cộng huyết áp đạt mức 90 mmHg lần trong 10 phút.
Cho phương trình . Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a) Tất cả nghiệm của phương trình đã cho được biểu diễn bởi 4 điểm trên đường tròn lượng giác.
b) Tổng các nghiệm trên khoảng của phương trình đã cho là .
c) Tổng nghiệm dương nhỏ nhất và nghiệm âm lớn nhất của phương trình bằng .
d) là một nghiệm của phương trình đã cho.
a)
Tất cả nghiệm của phương trình đã cho được biểu diễn bởi 4 điểm trên đường tròn lượng giác.
b)
Tổng các nghiệm trên khoảng của phương trình đã cho là .
c)
Tổng nghiệm dương nhỏ nhất và nghiệm âm lớn nhất của phương trình bằng .
d)
là một nghiệm của phương trình đã cho.
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Giải phương trình : , .

a) Đúng. Trên đường tròn lượng giác, nghiệm có dạng , nên trong có 4 giá trị phân biệt: , tương ứng 4 điểm trên đường tròn.

b) Sai. Trên khoảng : cần , tức , cho (19 nghiệm). Tổng .

c) Sai. Nghiệm dương nhỏ nhất là ; nghiệm âm lớn nhất là . Tổng .

d) Đúng. Thay : , nên , thỏa mãn. Kết quả khớp với đáp án nguồn (Đ, S, S, Đ).
a) (AI giải đề cho tôi)
Nghiệm cho 4 điểm phân biệt trên đường tròn lượng giác trong một vòng .
b) (AI giải đề cho tôi)
Có 19 nghiệm với ; tổng bằng , không phải .
c) (AI giải đề cho tôi)
Nghiệm dương nhỏ nhất , nghiệm âm lớn nhất , tổng .
d) (AI giải đề cho tôi)
Thay vào phương trình được , đúng.
Cho phương trình . Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a) là một nghiệm của phương trình đã cho.
b) Tất cả nghiệm của phương trình đã cho được biểu diễn bởi 4 điểm trên đường tròn lượng giác.
c) Tổng nghiệm dương nhỏ nhất và nghiệm âm lớn nhất của phương trình bằng .
d) Tổng các nghiệm trên khoảng của phương trình đã cho là .
a)
là một nghiệm của phương trình đã cho.
b)
Tất cả nghiệm của phương trình đã cho được biểu diễn bởi 4 điểm trên đường tròn lượng giác.
c)
Tổng nghiệm dương nhỏ nhất và nghiệm âm lớn nhất của phương trình bằng .
d)
Tổng các nghiệm trên khoảng của phương trình đã cho là .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:S
a) Đúng. Thay vào phương trình, ta được: . Vậy là một nghiệm của phương trình đã cho.

b) Đúng. Ta có: . Áp dụng công thức nghiệm: , ta có . Suy ra . Vậy tất cả nghiệm của phương trình đã cho được biểu diễn bởi 4 điểm trên đường tròn lượng giác.

c) Sai. Nghiệm dương nhỏ nhất ứng với là ; nghiệm âm lớn nhất ứng với là . Tổng bằng .

d) Sai. . Thay các giá trị của vào ta được tập hợp các nghiệm trên khoảng . Cách 1: Bấm máy . Cách 2: Coi mỗi nghiệm là 1 số hạng trong cấp số cộng với , công sai , số số hạng . Tổng các nghiệm là: .
a) Đúng. Thay vào phương trình, ta được: . Vậy là một nghiệm của phương trình đã cho.
b) Đúng. Ta có: . Áp dụng công thức nghiệm: với là số điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác, ta có: . Suy ra . Vậy tất cả nghiệm của phương trình đã cho được biểu diễn bởi 4 điểm trên đường tròn lượng giác.
c) Sai. Xét mà nghiệm dương nhỏ nhất ứng với : . Xét mà nghiệm âm lớn nhất ứng với : . Tổng bằng .
d) Sai. Do . Thay các giá trị của vào ta được tập hợp các nghiệm trên khoảng đó. Cách 1: Bấm máy . Cách 2: Coi mỗi nghiệm là 1 số hạng trong cấp số cộng với , công sai , số số hạng . Tổng các nghiệm là: .
Cho phương trình . Gọi , lần lượt là nghiệm dương nhỏ nhất và nghiệm âm lớn nhất của phương trình. Tổng của là
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Ta có . Phương trình trở thành , suy ra hoặc , tức hoặc , . Nghiệm dương nhỏ nhất: . Các nghiệm âm: (từ họ thứ nhất, ) và (từ họ thứ hai, ); vì nên nghiệm âm lớn nhất là . Vậy .

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Phương trình lượng giác

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →