Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Phương trình chứa căn (Toán học Lớp 10)
Tuyển tập 290 câu hỏi thuộc chuyên đề Phương trình chứa căn (Đại số – Toán học Lớp 10) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.
Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:điều kiện cănbình phươngnghiệm ngoại lai
(AI giải đề cho tôi) Điều kiện: 2x2−5x−9≥0 và x−1≥0 tức x≥1. Bình phương hai vế: 2x2−5x−9=(x−1)2=x2−2x+1⇔x2−3x−10=0⇔(x−5)(x+2)=0, nên x=5 hoặc x=−2. Vì x≥1 nên loại x=−2 (thử lại: với x=−2, vế phải =−3<0 vô lý). Vậy x=5, khớp đáp án A.
(AI giải đề cho tôi) Bình phương hai vế (cả hai vế đều không âm nên tương đương): x2+1=x+1⇔x2−x=0⇔x=0 hoặc x=1. Kiểm tra điều kiện x+1≥0: cả hai giá trị đều thỏa. Vậy phương trình có 2 nghiệm, chọn B.
(AI giải đề cho tôi) Bình phương hai vế (các biểu thức dưới căn đều xác định vì x2−x+1>0 với mọi x): 3x2−x−3=x2−x+1⇔2x2=4⇔x=±2. Thử lại: với x=2, 3x2−x−3=3−2>0; với x=−2, 3x2−x−3=3+2>0, cả hai đều thỏa. Tích các nghiệm =2⋅(−2)=−2. Khớp với đáp án nguồn: C.
(AI giải đề cho tôi) Điều kiện: x−2≥0⇔x≥2. Bình phương hai vế: 2x2−6x+1=(x−2)2=x2−4x+4⇔x2−2x−3=0⇔(x−3)(x+1)=0, tức x=3 hoặc x=−1. Kết hợp điều kiện x≥2 ta được x=3, thuộc khoảng (2;5). Vậy đáp án C, khớp với đáp án nguồn (Đề 102, Câu 4: C).
(AI giải đề cho tôi) Điều kiện: x−3≥0⇔x≥3. Bình phương hai vế: 2x2−11x+13=(x−3)2=x2−6x+9⇔x2−5x+4=0⇔(x−1)(x−4)=0, nên x=1 (loại vì 1<3) hoặc x=4 (thỏa mãn). Thử lại: 32−44+13=1=1=4−3. Vậy nghiệm x=4∈[4;6), đáp án A, khớp với đáp án nguồn (Đề 101, Câu 4: A).
(AI giải đề cho tôi) Bình phương hai vế (các vế đều không âm): 2x2−3x+8=3x2+x−4⇔x2+4x−12=0⇔(x−2)(x+6)=0, được x=2 hoặc x=−6. Thử lại: với x=2, hai vế bằng 10; với x=−6, hai vế bằng 98. Cả hai đều thỏa, vậy phương trình có 2 nghiệm, đáp án D (khớp với đáp án nguồn).
(AI giải đề cho tôi) Bình phương hai vế (điều kiện cả hai biểu thức dưới căn cùng dấu, và khi bằng nhau chỉ cần một trong hai không âm): 2x2−3x+8=3x2+x−4⇔x2+4x−12=0⇔(x−2)(x+6)=0, nên x=2 hoặc x=−6. Kiểm tra: tại x=2, 2x2−3x+8=10>0; tại x=−6, 2x2−3x+8=98>0. Cả hai giá trị đều thỏa mãn, vậy phương trình có 2 nghiệm, đáp án C (khớp với đáp án nguồn).
(AI giải đề cho tôi) Bình phương hai vế: x2−4x−5=2x2+3x+1⇒−x2−7x−6=0⇔x2+7x+6=0⇔x=−1 hoặc x=−6. Kiểm tra điều kiện x2−4x−5≥0 (tức x≤−1 hoặc x≥5): cả hai nghiệm đều thỏa mãn (thay vào thấy hai vế bằng nhau: tại x=−1 cả hai vế bằng 0; tại x=−6 cả hai vế bằng 55). a) Sai: phương trình đúng là −x2−7x−6=0, không phải −x2+7x−6=0. b) Sai: tại x=1 vế trái =−8 không xác định, nên x=1 không phải nghiệm. c) Đúng: tổng các nghiệm −1+(−6)=−7. d) Sai: phương trình có đúng 2 nghiệm, không nhiều hơn 2. a) (AI giải đề cho tôi) Bình phương hai vế và chuyển vế được −x2−7x−6=0, không phải −x2+7x−6=0. b) (AI giải đề cho tôi) Tại x=1, x2−4x−5=−8<0 nên biểu thức không xác định; x=1 không phải nghiệm. c) (AI giải đề cho tôi) Phương trình x2+7x+6=0 có hai nghiệm x=−1 và x=−6 đều thỏa điều kiện, tổng bằng −7. d) (AI giải đề cho tôi) Phương trình có đúng 2 nghiệm x=−1 và x=−6.
(AI giải đề cho tôi) Bình phương hai vế: x2−4x−5=2x2+3x+1⇔x2+7x+6=0, nên ý a) sai (đáp án đúng là x2+7x+6=0, không phải x2+7x+5=0). Giải được x=−1 hoặc x=−6. Kiểm tra điều kiện x2−4x−5≥0: cả hai thỏa mãn. Thử x=−1: hai vế đều bằng 0, nên x=−1 là nghiệm, ý b) đúng. Thử x=−6: hai vế đều bằng 55, thỏa mãn. Tổng các nghiệm là −1+(−6)=−7=−5, ý c) sai. Phương trình có 2 nghiệm nên nhiều hơn 1 nghiệm, ý d) đúng. a) (AI giải đề cho tôi) Bình phương hai vế: x2−4x−5=2x2+3x+1⇔x2+7x+6=0, không phải x2+7x+5=0. b) (AI giải đề cho tôi) Thay x=−1: vế trái =1+4−5=0, vế phải =2−3+1=0, hai vế bằng nhau nên x=−1 là nghiệm. c) (AI giải đề cho tôi) Phương trình sau khi bình phương là x2+7x+6=0 với hai nghiệm x=−1 và x=−6 (đều thỏa điều kiện). Tổng các nghiệm là −7, không phải −5. d) (AI giải đề cho tôi) Phương trình có hai nghiệm phân biệt x=−1 và x=−6, tức nhiều hơn 1 nghiệm.
(AI giải đề cho tôi) Bình phương hai vế: −4x2−5x+10=3x2+2x−7⇔7x2+7x−17=0⇔x=14−7±521. Kiểm tra điều kiện −4x2−5x+10≥0: với x=14−7+521≈1,1365 thì −4x2−5x+10≈−0,85<0 (loại); với x=14−7−521≈−2,1365 thì −4x2−5x+10≈2,42>0 (thỏa). Vậy phương trình có đúng 1 nghiệm, chọn D.
(AI giải đề cho tôi) Bình phương hai vế: x2−4x−5=2x2+3x+1⇔−x2−7x−6=0⇔x2+7x+6=0⇔x=−1 hoặc x=−6. Kiểm tra điều kiện x2−4x−5≥0 (tức x≤−1 hoặc x≥5): với x=−1, hai vế đều bằng 0; với x=−6, hai vế đều bằng 55. Vậy phương trình (1) có hai nghiệm x=−1 và x=−6, tổng bằng −7. a) Sai: bình phương hai vế và chuyển vế được −x2−7x−6=0, không phải −x2+7x−6=0. b) Sai: với x=1 thì x2−4x−5=−8<0, không thỏa mãn điều kiện (và 1 không phải nghiệm của x2+7x+6=0). c) Đúng: tổng các nghiệm −1+(−6)=−7. d) Sai: phương trình chỉ có 2 nghiệm, không nhiều hơn 2. a) (AI giải đề cho tôi) Bình phương hai vế: x2−4x−5=2x2+3x+1⇔−x2−7x−6=0, không phải −x2+7x−6=0. b) (AI giải đề cho tôi) Với x=1: x2−4x−5=−8<0 nên không thỏa mãn điều kiện có nghĩa; x=1 không là nghiệm. c) (AI giải đề cho tôi) Phương trình tương đương x2+7x+6=0 với nghiệm x=−1,x=−6 (đều thỏa điều kiện), tổng bằng −7. d) (AI giải đề cho tôi) Phương trình (1) có đúng 2 nghiệm là x=−1 và x=−6.
(AI giải đề cho tôi) Bình phương hai vế: x2−4x−5=2x2+3x+1⇔x2+7x+6=0⇔x=−1 hoặc x=−6. Kiểm tra điều kiện: tại x=−1, hai vế đều bằng 0; tại x=−6, hai vế đều bằng 55. Vậy cả hai giá trị đều thỏa mãn. a) Sai vì phương trình sau khi chuyển về là x2+7x+6=0 chứ không phải x2+7x+5=0. b) Đúng, x=−1 là nghiệm. c) Sai, tổng các nghiệm là −1+(−6)=−7. d) Đúng, phương trình có 2 nghiệm nên nhiều hơn 1 nghiệm. a) (AI giải đề cho tôi) Bình phương hai vế: x2−4x−5=2x2+3x+1⇔x2+7x+6=0, không phải x2+7x+5=0. b) (AI giải đề cho tôi) Thay x=−1: hai vế đều bằng 0=0, nên x=−1 là nghiệm. c) (AI giải đề cho tôi) Phương trình có hai nghiệm x=−1 và x=−6 (cả hai đều thỏa điều kiện), tổng bằng −7=−5. d) (AI giải đề cho tôi) Phương trình có 2 nghiệm là x=−1 và x=−6, nên có nhiều hơn 1 nghiệm.
(AI giải đề cho tôi) Điều kiện: 2x+3≥0⇔x≥−23. Bình phương hai vế: x2+2x+2=(2x+3)2=4x2+12x+9⇔3x2+10x+7=0⇔(3x+7)(x+1)=0, nên x=−1 hoặc x=−37. Thử điều kiện: x=−37<−23 bị loại; x=−1 thỏa mãn (kiểm tra: 1−2+2=1=2(−1)+3). Vậy nghiệm x=−1∈(−2;0), chọn đáp án B, khớp với đáp án nguồn (mã đề 0003, câu 12: B).
(AI giải đề cho tôi) Điều kiện: 2x+3≥0⇔x≥−23. Bình phương hai vế: x2+2x+2=(2x+3)2=4x2+12x+9⇔3x2+10x+7=0. Delta =100−84=16, nên x=6−10±4, tức x=−1 hoặc x=−37. Với x=−37<−23 loại. Với x=−1: vế trái 1−2+2=1, vế phải 2(−1)+3=1, thỏa mãn. Vậy nghiệm x=−1∈(−2;0), khớp đáp án B của đề.
(AI giải đề cho tôi) Điều kiện: x2−3x+2≥0 và x−1≥0, tức x≥1. Bình phương hai vế: x2−3x+2=x−1⇔x2−4x+3=0⇔(x−1)(x−3)=0, nên x=1 hoặc x=3, đều thỏa điều kiện. Kiểm tra: x=1: 0=0 đúng; x=3: 2=2 đúng. Tổng các nghiệm =1+3=4. Đáp án B, trùng với đáp án nguồn (mã đề 1002, câu 12: B).
(AI giải đề cho tôi) Điều kiện: 2x−3≥0⇔x≥23. Phương trình x2−5x+4=2x−3 bình phương hai vế: x2−5x+4=2x−3⇔x2−7x+7=0. Hai nghiệm là x=27±21. Kiểm tra điều kiện: 27−21≈1,21<23 bị loại; 27+21≈5,79 thỏa mãn. Vậy phương trình có duy nhất một nghiệm x=27+21, tổng các nghiệm bằng 27+21. Khớp đáp án B.