Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 11Đại số1.039 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Phương trình lượng giác (Toán học Lớp 11)

Tuyển tập 1.039 câu hỏi thuộc chuyên đề Phương trình lượng giác (Đại số – Toán học Lớp 11) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:sin x=anghiệm `kπnghiệm trên miền
Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình trên đường tròn lượng giác là
Đáp án đúng: A
(AI giải đề cho tôi)
Giải phương trình .
Ta có hoặc .
- Trường hợp 1: . Trên đường tròn lượng giác, họ nghiệm này cho 2 vị trí phân biệt (tương ứng và khi lấy trong ).
- Trường hợp 2: . Họ này cũng cho 2 vị trí phân biệt ( và ).
Vậy tổng cộng có vị trí biểu diễn các nghiệm trên đường tròn lượng giác. Kết quả khớp với đáp án nguồn (A).
(1,0 điểm) Một chất điểm chuyển động trên trục có phương trình chuyển động là (đơn vị: centimet), với (đơn vị: giây). Trong 10 giây kể từ khi bắt đầu chuyển động, chất điểm đi qua gốc tọa độ bao nhiêu lần?
Đáp án đúng: 10
(AI giải đề cho tôi)
Chất điểm qua gốc O khi hoặc , tức hoặc .

Với :
- Họ thứ nhất : cho (5 giá trị; cho ).
- Họ thứ hai : cho (5 giá trị).

Vậy tổng cộng lần.
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình trên đoạn bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: -3π/2
(AI giải đề cho tôi)
Phương trình . Với thì . Các nghiệm: hoặc , tức hoặc . Tổng hai nghiệm: .
Giải phương trình .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Điều kiện: (để và mẫu xác định). Nhân hai vế với :

Với :




**TH1:** hoặc , . Khi đó (thỏa mãn điều kiện).

**TH2:** . Khi đó (loại).

Vậy tập nghiệm: .
Một bánh xe đu có đường kính 20(m) và cách mặt đất 1(m) quay đều ngược chiều kim đồng hồ với tốc độ 0,5 vòng/phút. Một người ngồi trên bánh xe đu ở vị trí thấp nhất so với mặt đất. Hỏi mất bao nhiêu phút kể từ khi bánh xe đu bắt đầu hoạt động thì người này đạt độ cao 6(m) so với mặt đất lần thứ 6?

Hình từ đề gốc
Đáp án đúng: 29/3
(AI giải đề cho tôi)
Bán kính R=10(m), tâm bánh xe cao 1+10=11(m). Xuất phát từ vị trí thấp nhất, quay ngược chiều kim đồng hồ với tốc độ 0,5 vòng/phút nên ω=0,5·2π=π (rad/phút). Độ cao: h(t)=11-10cos(πt). h(t)=6 ⟺ cos(πt)=0,5 ⟺ πt=±π/3+2kπ ⟺ t=1/3+2k hoặc t=5/3+2k (phút), k∈ℕ. Các lần đạt độ cao 6(m) theo thứ tự: t=1/3 (lần 1), 5/3 (lần 2), 13/3 (lần 3), 17/3 (lần 4), 25/3 (lần 5), 29/3 (lần 6). Vậy lần thứ 6 ứng với t=5/3+2·4=29/3≈9,67 phút.
Biết . Tính .
Đáp án đúng: 4
(AI giải đề cho tôi)
Nhận xét: phương trình phân tích thành nên chỉ cho , tức , ngoài khoảng . Do đó đề in thiếu thừa số ; dạng chuẩn (phù hợp đáp số 4) là .

Giải: . Vì nên , do đó . Dùng : , suy ra , tức .

Khi đó .
a) Giải phương trình sau: .
b) Cho tam giác có cạnh , thỏa mãn với . Chứng minh tam giác cân.
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Câu 1a) Ta có . Phương trình trở thành . Vì , ta có Với mọi , , nên , do đó (khi đó ). Vậy .

Câu 1b) Điều kiện đảm bảo . Bình phương hai vế của đẳng thức đã cho (hai vế đều không âm): Mặt khác, theo định lí côsin trong tam giác : . Suy ra Vậy , tức tam giác cân tại . (Điều kiện tương đương với , tức nhọn, thỏa mãn.)
Cho hai hàm số ; .
a)
Tổng nghiệm dương nhỏ nhất và nghiệm âm lớn nhất của phương trình là 0.
b)
Tập nghiệm của phương trình là .
c)
Tổng tất cả các nghiệm phân biệt thuộc đoạn của phương trình bằng .
d)
Cả hai hàm số đã cho đều xác định trên ; là hàm số tuần hoàn với chu kì và có tập giá trị là .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Giải phương trình : hoặc , hoặc , .
a) Nghiệm dương nhỏ nhất là , nghiệm âm lớn nhất là , tổng bằng 0 → Đúng.
b) Tập nghiệm còn thiếu họ nghiệm → Sai.
c) Trên : họ cho có tổng ; họ cho có tổng . Tổng cộng → Đúng.
d) có chu kì , không phải → Sai. Khớp với đáp án mã đề 0005: Đ, S, Đ, S.
a) (AI giải đề cho tôi)
Nghiệm dương nhỏ nhất và nghiệm âm lớn nhất có tổng bằng 0.
b) (AI giải đề cho tôi)
Thiếu họ nghiệm ; tập nghiệm đầy đủ là .
c) (AI giải đề cho tôi)
Tổng các nghiệm trong đoạn là .
d) (AI giải đề cho tôi)
có chu kì chứ không phải .
Tính tổng các nghiệm của phương trình trên
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Giải . Suy ra , tức hoặc . Trên khoảng : họ thứ nhất cho (các giá trị khác nằm ngoài khoảng); họ thứ hai cho (giá trị bị loại vì khoảng mở). Vậy tổng các nghiệm là , trùng với đáp án B đã cho.
Cho hai hàm số .
a)
Cả hai hàm số đã cho đều xác định trên ; là hàm số tuần hoàn với chu kì và có tập giá trị là .
b)
Tổng nghiệm dương nhỏ nhất và nghiệm âm lớn nhất của phương trình là 0.
c)
Tập nghiệm của phương trình là .
d)
Tổng tất cả các nghiệm phân biệt thuộc đoạn của phương trình bằng .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Giải phương trình f(x)=g(x): sin x = sin 3x ⟹ 3x = x + 2kπ hoặc 3x = π − x + 2kπ ⟹ x = kπ hoặc x = π/4 + kπ/2 (k∈ℤ).
a) Sai: cả hai hàm đều xác định trên ℝ, tập giá trị [−1;1], nhưng g(x)=sin 3x có chu kì 2π/3 (chu kì cơ bản), không phải 2π.
b) Đúng: nghiệm dương nhỏ nhất là π/4, nghiệm âm lớn nhất là −π/4, tổng bằng 0.
c) Sai: tập nghiệm còn gồm cả họ x = kπ, nên S = {kπ} ∪ {π/4 + kπ/2}.
d) Đúng: trên [−π; 5π/2], họ x = kπ cho các nghiệm −π, 0, π, 2π có tổng 2π; họ x = π/4 + kπ/2 cho 7 nghiệm −3π/4, −π/4, π/4, 3π/4, 5π/4, 7π/4, 9π/4 có tổng 7·π/4 + (π/2)(−2−1+0+1+2+3+4) = 7π/4 + 7π/2 = 21π/4. Tổng tất cả: 2π + 21π/4 = 29π/4. Kết quả khớp đáp án nguồn (Câu 2: S, Đ, S, Đ).
a) (AI giải đề cho tôi)
g(x)=sin 3x có chu kì cơ bản 2π/3, không phải 2π, nên khẳng định sai.
b) (AI giải đề cho tôi)
Nghiệm dương nhỏ nhất π/4 và nghiệm âm lớn nhất −π/4 có tổng bằng 0.
c) (AI giải đề cho tôi)
Thiếu họ nghiệm x = kπ; tập nghiệm đầy đủ là S = {kπ} ∪ {π/4 + kπ/2, k∈ℤ}.
d) (AI giải đề cho tôi)
Các nghiệm trong [−π; 5π/2]: −π, 0, π, 2π và −3π/4, −π/4, π/4, 3π/4, 5π/4, 7π/4, 9π/4; tổng bằng 2π + 21π/4 = 29π/4.
a) Giải phương trình .
b) Cho . Tính theo .
Đáp án đúng: Tự luận
a)



(0,5 điểm)

(0,5 điểm)

. (0,5+0,5+0,5 điểm)

b) Từ giả thiết (0,5 điểm)

(0,5 điểm)

(0,5 điểm)
Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình trên khoảng .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Điều kiện: . Ta có , nên vế trái . Phương trình trở thành , tức . Chuyển thành , nên (loại ). Trên : , đều thỏa điều kiện. Tổng .
Tính tổng các giá trị nguyên của tham số để phương trình có nghiệm.
Đáp án đúng: 14
(AI giải đề cho tôi)
Phương trình tương đương .
- Với : phương trình trở thành , nghiệm với mọi , nên thỏa mãn.
- Với : . Điều kiện có nghiệm là , cho các giá trị nguyên .
Vậy các giá trị nguyên của là và tổng là .
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
Phương trình có nghiệm là .
b)
Phương trình có các nghiệm là .
c)
Phương trình có các nghiệm là .
d)
Phương trình có nghiệm là .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
a) hoặc . Nghiệm có nên mệnh đề sai.
b) ; hoặc . Mệnh đề đúng.
c) . Mệnh đề chỉ cho (thiếu nghiệm) nên sai.
d) . Với thì nên mệnh đề sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi)
hoặc ; còn cho , không thỏa.
b) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi)
và .
c) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi)
Nghiệm đầy đủ là , không phải chỉ .
d) (AI giải đề cho tôi)
(AI giải đề cho tôi)
; với thì .
Một con tàu vũ trụ được phóng lên từ mũi Ca-na-vơ-ran (Canaveral) ở Mỹ. Nó chuyển động theo một quỹ đạo được mô tả trên một bản đồ phẳng (quanh đường xích đạo) của mặt đất như hình vẽ; điểm mô tả cho con tàu, đường thẳng mô tả cho đường xích đạo. Khoảng cách (kilômét) từ đến được tính theo công thức , trong đó , với (phút) là thời gian trôi qua kể từ khi con tàu đi vào quỹ đạo, nếu ở phía trên , nếu ở phía dưới .

Hình từ đề gốc
a)
Giả thiết rằng con tàu đi vào quỹ đạo ngay từ khi phóng lên tại mũi Ca-na-vo-ran (tức là ứng với ). Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng , trong đó là điểm trên bản đồ biểu diễn cho mũi Ca-na-vo-ran là .
b)
Thời điểm sớm nhất sau khi con tàu đi vào quỹ đạo mà con tàu di chuyển trên đường thẳng là 32 phút.
c)
Thời điểm sớm nhất sau khi con tàu đi vào quỹ đạo để có là 25 phút.
d)
Trong khoảng thời gian từ khi bắt đầu đến 50 phút có 2 thời thời điểm con tàu đi vào quỹ đạo và cách đường thẳng là .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Câu 94: .

a) Tại : km. Mệnh đề đúng.

b) Con tàu trên đường thẳng khi : phút, không phải 32 phút. Mệnh đề sai.

c) : (nghiệm đầu tiên) phút. Mệnh đề đúng.

d) Với thì . Trong khoảng này, chỉ xảy ra tại góc (các góc và không thuộc khoảng), tức chỉ có 1 thời điểm ( phút), không phải 2. Mệnh đề sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
km, đúng.
b) (AI giải đề cho tôi)
khi phút, không phải 32 phút.
c) (AI giải đề cho tôi)
phút, đúng.
d) (AI giải đề cho tôi)
Trên , góc thuộc , chỉ tại , tức chỉ 1 thời điểm.
Cho phương trình lượng giác
a)
Phương trình có nghiệm
b)
Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng
c)
Trên khoảng phương trình đã cho có 3 nghiệm
d)
Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng bằng
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Giải sin(3x+π/3) = -√3/2: 3x+π/3 = -π/3+2kπ hoặc 3x+π/3 = 4π/3+2kπ. Suy ra x = -2π/9 + k·2π/3 hoặc x = π/3 + k·2π/3 (k∈Z). a) Sai vì họ nghiệm đầu phải là x = -2π/9 + k·2π/3 chứ không phải -π/9. b) Đúng: các nghiệm âm là -2π/9 (k=0 họ 1) và -π/3 (k=-1 họ 2); vì -2π/9 > -π/3 nên nghiệm âm lớn nhất là -2π/9. c) Sai: trong (0; π/2) chỉ có 2 nghiệm là π/3 và 4π/9. d) Đúng: tổng = π/3 + 4π/9 = 7π/9.
a) (AI giải đề cho tôi)
Nghiệm đúng là x = -2π/9 + k·2π/3 hoặc x = π/3 + k·2π/3; phát biểu ghi -π/9 là sai.
b) (AI giải đề cho tôi)
Các nghiệm âm: -2π/9 và -π/3; lớn nhất là -2π/9.
c) (AI giải đề cho tôi)
Trong (0; π/2) có 2 nghiệm: π/3 và 4π/9, không phải 3 nghiệm.
d) (AI giải đề cho tôi)
Tổng hai nghiệm π/3 + 4π/9 = 7π/9.
Cho phương trình lượng giác (*). Khi đó
a)
Phương trình (*) tương đương
b)
Phương trình (*) có nghiệm
c)
Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng bằng
d)
Phương trình có nghiệm dương nhỏ nhất bằng
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:Đ,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Giải phương trình (*). Vì nên .

a) , nên (*) không tương đương → Sai.

b) Với thì và , không thỏa mãn. Nghiệm đúng là → Sai.

c) Trong khoảng : cho ; cho ; cho (loại); cho (loại). Tổng: → Đúng.

d) Nghiệm dương nhỏ nhất với : → Đúng.
a) Ta có . Do đó phương trình (*) không tương đương → Sai.
b) Với thì và , nên đây không phải là nghiệm của phương trình (*). Nghiệm đúng là → Sai.
c) Nghiệm tổng quát . Trong khoảng có hai nghiệm () và (). Tổng bằng → Đúng.
d) Với : là nghiệm dương nhỏ nhất → Đúng.
Tìm nghiệm phương trình lượng giác .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Điều kiện: . Đặt với .

Phương trình: .
Nhân hai vế với :

Với :

Thử : , nên là nghiệm.
Phân tích: (kiểm tra: ✓).

Suy ra hoặc (đều thỏa ).

- Với , .
- Với , .

Vậy tập nghiệm: .
Tìm nghiệm phương trình lượng giác ;
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Phương trình . Áp dụng công thức tổng hai cosin với , .

Ta có:



Phương trình trở thành:


Vì (do ), nên:


Vậy , với .

Kiểm tra: với , ta có và . Hai góc này lệch nhau đúng , nên . Thỏa mãn.
Tìm nghiệm âm lớn nhất của phương trình .
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Phương trình .

Trường hợp 1: . Nghiệm âm lớn nhất của họ này là (khi ).

Trường hợp 2: . Với ta được , là nghiệm âm lớn nhất của họ này.

So sánh hai họ: , vậy nghiệm âm lớn nhất của phương trình là (tức ).

Kiểm tra: , thỏa mãn.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Phương trình lượng giác

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →