a) Điều kiện xác định của hàm số f(x) là sinx=1⇔x=2π+k2π,k∈Z. Vậy a) đúng.
b) Ta có: f(x)=21(sinx−1cos2x+1)(2cos22x−3m−1)=sinx−1cos2x.(cosx−3m)=(−1−sinx)(cosx−3m). Do đó hàm số f(x)+sinx.cosx=3msinx−cosx+3m. Chu kì tuần hoàn của hàm số y=sinx và hàm số y=cosx đều bằng 2π nên chu kì tuần hoàn của hàm số f(x)=(−1−sinx)(cosx−3m) cũng bằng 2π. Vậy b) sai.
c) ∀m∈R, phương trình f(x)=0⇒sinx=−1⇔x=−2π+k2π,k∈Z. Vậy c) sai.
d) Ta có f(x)=0⇔[sinx=−1cosx=3m(1)(2)]. (1)⇔x=−2π+k2π,k∈Z, suy ra (1) có 2 nghiệm phân biệt thuộc [−2π;25π]. PT f(x)=0 có 6 nghiệm phân biệt thuộc [−2π;25π] khi và chỉ khi PT (2) có 4 nghiệm phân biệt thuộc [−2π;25π] khi và chỉ khi 0<3m<1⇔0<m<31. Vậy d) đúng.
a) Điều kiện xác định của hàm số f(x) là sinx=1⇔x=2π+k2π,k∈Z. Vậy a) đúng.
b) Ta có: f(x)=21(sinx−1cos2x+1)(2cos22x−3m−1)=sinx−1cos2x.(cosx−3m)=(−1−sinx)(cosx−3m)
Do đó hàm số f(x)+sinx.cosx=3msinx−cosx+3m
Chu kì tuần hoàn của hàm số y=sinx và hàm số y=cosx đều bằng 2π nên chu kì tuần hoàn của hàm số f(x)=(−1−sinx)(cosx−3m) cũng bằng 2π. Vậy b) sai.
c) ∀m∈R, phương trình f(x)=0⇒sinx=−1⇔x=−2π+k2π,k∈Z. Vậy c) sai.
d) Ta có f(x)=0⇔[sinx=−1cosx=3m(1)(2)].
(1)⇔x=−2π+k2π,k∈Z, suy ra (1) có 2 nghiệm phân biệt thuộc [−2π;25π].
PT f(x)=0 có 6 nghiệm phân biệt thuộc [−2π;25π] khi và chỉ khi PT (2) có 4 nghiệm phân biệt thuộc [−2π;25π] khi và chỉ khi 0<3m<1⇔0<m<31. Vậy d) đúng.