Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 12Hình học255 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Vị trí hai đường (Toán học Lớp 12)

Tuyển tập 255 câu hỏi thuộc chuyên đề Vị trí hai đường (Hình học – Toán học Lớp 12) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:cắt/song song/trùng/chéogóc/khoảng cách
Trong căn phòng hình hộp chữ nhật, sàn nhà là hình vuông cạnh bằng , chiều cao của phòng là , có hai con nhện đang di chuyển trên 2 dây tơ khác nhau. Giả sử căn phòng được mô hình hóa là hình hộp chữ nhật với là nền phòng thì con nhện thứ nhất được coi như điểm di chuyển trên đường dây tơ nối từ đỉnh đến trung điểm của , còn con nhện thứ hai được coi như điểm di chuyển trên đường dây tơ nối từ đến tâm của mặt . Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 con nhện bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Mô hình căn phòng và dây tơ
Đáp án đúng: 2,57
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai con nhện chính là khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau và .
Chọn hệ trục tọa độ với gốc , tia chứa tia , tia chứa tia , tia chứa tia .
Khi đó:
, , , ,
, , , .
là trung điểm .
là tâm hình chữ nhật .
Vectơ chỉ phương của đường thẳng là .
Vectơ chỉ phương của đường thẳng là .
Ta có .
Chọn làm vectơ pháp tuyến chung.
Lấy .
Khoảng cách giữa hai đường thẳng là:
.
Vậy khoảng cách ngắn nhất giữa 2 con nhện bằng .
Trong không gian với hệ trục toạ độ , cho , và đường thẳng .
a)
Hai đường thẳng và chéo nhau.
b)
Góc giữa hai đường thẳng và bằng .
c)
Khi điểm thay đổi trên , giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác bằng .
d)
Đường thẳng vuông góc chung của hai đường thẳng và đi qua .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:Đ
Theo bảng đáp án chính thức (Mã đề 0135, trang 17), Câu 1 (Phần II) có đáp án là: a:Đ, b:S, c:Đ, d:Đ.

- a) Đúng. Đường thẳng có VTCP , đường thẳng có VTCP . Lấy và nên và chéo nhau.
- b) Sai. .
- c) Đúng. Diện tích tam giác nhỏ nhất khi khoảng cách từ đến nhỏ nhất, giá trị nhỏ nhất bằng .
- d) Đúng. Viết phương trình đường vuông góc chung của và , thay toạ độ thấy thoả mãn.
Trong không gian , đơn vị trên mỗi trục là km, một con tàu vũ trụ bay theo đường thẳng đi qua điểm với vectơ vận tốc km/s. Một tiểu hành tinh bay theo đường thẳng đi qua điểm với vectơ vận tốc km/s. Chọn mốc thời gian (giây) khi tàu vũ trụ ở vị trí và tiểu hành tinh ở vị trí .

Tàu vũ trụ và tiểu hành tinh
a)
Hai quỹ đạo chuyển động và là hai đường thẳng chéo nhau.
b)
Góc giữa hai quỹ đạo chuyển động của tàu vũ trụ và tiểu hành tinh bằng .
c)
Đúng 10 giây sau thì khoảng cách giữa chúng bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
d)
Khoảng cách ngắn nhất giữa tàu vũ trụ và tiểu hành tinh trong quá trình chuyển động là .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:S,d:S
- Ý (a): Đúng. Ta có , . Tích vô hướng . Do đó và chéo nhau.
- Ý (b): Sai. . Suy ra góc xấp xỉ , mệnh đề sai.
- Ý (c): Sai. Sau , vị trí tàu là , vị trí tiểu hành tinh là . Khoảng cách . Mệnh đề sai.
- Ý (d): Sai. Khoảng cách giữa hai vật tại thời điểm là . Giá trị nhỏ nhất đạt tại là . Mệnh đề sai.
Câu 4. Bay Flycam trái phép là hành vi tiềm ẩn nguy cơ uy hiếp trực tiếp an toàn hàng không, lĩnh vực liên quan tới tính mạng của hàng trăm hành khách trên mỗi chuyến bay. Một cảng hàng không quốc tế thiết lập hệ thống radar giám sát được đặt tại gốc tọa độ trong không gian (đơn vị: , mặt phẳng là mặt đất). Tại thời điểm , radar quét được tín hiệu một flycam xâm nhập tại điểm và đang bay theo đường thẳng với vectơ vận tốc (đơn vị: km/phút). Cùng lúc đó, một máy bay chở khách A321 đang chờ lệnh cất cánh tại điểm . Nếu được cấp phép, quỹ đạo cất cánh dự kiến của máy bay là một đường thẳng với vectơ vận tốc (đơn vị: km/phút). Kiểm soát viên không lưu không được phép cấp lệnh cất cánh cho máy bay thương mại nếu hệ thống dự báo có bất kì thời điểm nào khoảng cách giữa máy bay và vật thể lạ nhỏ hơn . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a)
Khoảng cách từ vị trí ban đầu của máy bay đến Flycam tại thời điểm phát hiện lớn hơn .
b)
Phương trình đường thẳng mô tả quỹ đạo máy bay cất cánh là .
c)
Tốc độ của Flycam là và tốc độ cất cánh dự kiến của máy bay A321 là .
d)
Nếu máy bay A321 được phép cất cánh, khoảng cách ngắn nhất giữa nó và chiếc Flycam sẽ đạt được vào thời điểm kể từ lúc rời đường băng.
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:Đ
Theo bảng đáp án chính thức (Mã đề 1001, trang 5), Câu 4 (Phần II): a) Đúng, b) Đúng, c) Sai, d) Đúng.

a) Tại , vị trí máy bay là và flycam là .
Khoảng cách ban đầu là . Khẳng định a đúng.

b) Máy bay xuất phát từ với vận tốc nên phương trình chuyển động là ( tính bằng phút). Khẳng định b đúng.

c) Vận tốc của Flycam có độ lớn là . Vận tốc cất cánh của A321 là . Khẳng định c sai.

d) Vị trí flycam tại thời điểm là , vị trí máy bay là .
Khoảng cách bình phương giữa chúng là:
.
Tam thức bậc hai đạt giá trị nhỏ nhất khi . Khi đó . Khẳng định d đúng.
Câu 4. Cho khối lăng trụ đứng có độ dài cạnh bên bằng và đáy là tam giác vuông cân tại , có . Gọi là trung điểm của cạnh , tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và (không làm tròn ở các bước trung gian).
Đáp án đúng: 2
Theo bảng đáp án chính thức (Mã đề 1001, trang 5), Câu 4 (Phần III) có đáp số là .

Chọn hệ trục tọa độ với gốc tại :
- Tia thuộc trục , vì nên .
- Tia thuộc trục , vì tam giác vuông cân tại nên .
- Tia thuộc trục , chiều cao lăng trụ đứng là .
- Đỉnh . là trung điểm của nên .

Xét hai đường thẳng chéo nhau và :
- Đường thẳng đi qua có VTCP .
- Đường thẳng đi qua có VTCP . Chọn .
- Tích có hướng: . Chọn vectơ pháp tuyến chung .
- Vectơ .

Khoảng cách giữa hai đường thẳng và là:
.
Câu 4. Cho hình chóp có đáy là hình thang vuông tại và , biết , . Hình chiếu vuông góc của đỉnh lên mặt phẳng là điểm thuộc đoạn thẳng sao cho , biết . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Đáp án đúng: 0,95
Theo bảng đáp án chính thức (Mã đề 0101, trang 10), Câu 4 (Phần III) có đáp số là .

Chọn hệ trục tọa độ với gốc :
- Tia thuộc trục , do nên .
- Tia thuộc trục , do nên .
- Do hình thang vuông tại và , cạnh có nên tọa độ .
- Điểm thỏa mãn .
- và .

Xét hai đường thẳng và :
- Đường thẳng đi qua có vectơ chỉ phương .
- Đường thẳng đi qua có vectơ chỉ phương .

Vectơ tích có hướng:
. Chọn .
Ta có .
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau và là:
.
Trong không gian với hệ tọa độ , xét đường thẳng đi qua điểm , nằm trong mặt phẳng . Khi tạo với đường thẳng một góc nhỏ nhất thì đường thẳng có một vectơ chỉ phương là . Giá trị của bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: -3
Đường thẳng có vectơ chỉ phương . Mặt phẳng có vectơ pháp tuyến .
Vì nằm trong nên . Suy ra .
Gọi là góc giữa và , ta có:
.
Góc nhỏ nhất khi và chỉ khi đạt giá trị lớn nhất.
Xét , ta có hoặc .
Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại (khi đó ). Suy ra .
Vậy .
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ , cho , và đường thẳng . Một điểm thay đổi trên có giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác bằng . Giá trị bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: 7
Ta có , .
Khoảng cách nhỏ nhất từ đến đường thẳng chính là khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau và .
Tính được đoạn vuông góc chung .
Diện tích nhỏ nhất của tam giác là .
Do đó .
Câu 6. Với hệ trục tọa độ thích hợp, đơn vị trên mỗi trục là mét, người ta thiết lập một đường ống dẫn dầu trên không dọc theo đường thẳng ( là tham số). Vì địa hình phức tạp, người ta đành chọn điểm cạnh vách núi để làm điểm trung chuyển từ mặt đất (mặt phẳng ) đến đường ống này. Dựa vào kinh nghiệm của mình, họ phải chọn vị trí thuộc đường ống và vị trí thuộc mặt đất sao cho tổng độ dài các đoạn đường là bé nhất, tìm giá trị bé nhất đó theo đơn vị mét, làm tròn đến hàng phần mười.

Sơ đồ đường ống Câu 6
Đáp án đúng: 42,6
Lấy đối xứng của điểm qua mặt phẳng ta được .
Lấy đối xứng của qua mặt phẳng chứa đường thẳng song song với và vuông góc với mặt phẳng đứng tương ứng, đường đi ngắn nhất chuyển thành độ dài đoạn thẳng nối hai điểm đối xứng.
Giá trị bé nhất tìm được theo đáp án chính thức là 42,6 mét.
Đáp án: 42,6.
Cho hình chóp cụt tam giác đều có và chiều cao . Cô-sin của góc tạo bởi hai đường thẳng và bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
Đáp án đúng: 0,05
Chọn hệ trục tọa độ với gốc là trọng tâm tam giác đều , mặt phẳng trùng với , tia cùng hướng với , tia hướng lên trên đi qua trọng tâm của .
Ta có và .
Suy ra và .
Ta có , , và ? Lưu ý nên , suy ra , tức là .
Khi đó và .
Vậy . Đáp án: 0,05.
Cho hình chóp cụt tứ giác đều có độ dài các cạnh và . Hỏi khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần chục)?
Hình 1
Đáp án đúng: 7,2
Gắn hệ trục tọa độ với tâm đáy lớn là gốc tọa độ , các trục song song với các cạnh của hình vuông đáy.
Tọa độ các đỉnh đáy lớn: , , , .
Hình chiếu vuông góc của xuống đáy là .
Khoảng cách .
Chiều cao hình chóp cụt: .
Tọa độ đỉnh đáy nhỏ: .
Đường thẳng đi qua có vectơ chỉ phương .
Đường thẳng đi qua có vectơ chỉ phương cùng phương với .
Ta có và .
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:
.
Làm tròn đến hàng phần chục ta được .
Đáp số: 7,2.
Câu 4. Xét trong không gian , đài kiểm soát không lưu sân bay đặt ở gốc toạ độ , đơn vị trên mỗi trục là ki-lô-mét. Một máy bay chuyển động theo đường thẳng, bay qua hai vị trí và . Khi máy bay ở gần đài kiểm soát không lưu nhất, toạ độ của máy bay là . Tính giá trị của biểu thức .
Đáp án đúng: 400
Khi máy bay ở gần đài kiểm soát không lưu nhất, vị trí máy bay là hình chiếu vuông góc của trên đường thẳng .
Ta có .
Phương trình đường thẳng qua có vectơ chỉ phương :

Vì :


Thay ta được , tức là .
Giá trị biểu thức .
Đáp án: 400.
Cho hình chóp có đáy là hình thoi cạnh bằng , góc . Gọi là giao điểm của hai đường chéo và . Biết rằng hình chiếu vuông góc của đỉnh trên mặt phẳng là trung điểm của đoạn thẳng và . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm).
Đáp án đúng: 1,22
Chọn hệ trục tọa độ không gian vuông góc với gốc tọa độ đặt tại giao điểm hai đường chéo .
Trục nằm dọc theo đường thẳng , do tam giác đều cạnh nên đường cao .
Trục nằm dọc theo đường thẳng , do và . Do đó vectơ chỉ phương của đường thẳng là .
Điểm là trung điểm . Vì và nên tọa độ đỉnh là .
Vectơ chỉ phương của đường thẳng là .
Tích có hướng của hai vectơ chỉ phương làm vectơ pháp tuyến chung: .
Khoảng cách chéo nhau giữa và sử dụng hai điểm đại diện và :
. Đáp số: 1,22.
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng (với là tham số). Góc giữa và đường thẳng bằng bao nhiêu độ (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?
Đáp án đúng: 14
Theo bảng đáp án chính thức (Mã đề 101, trang 5), Câu 4 (Phần 3, câu 20) có đáp số là .

Đường thẳng có VTCP và trục có VTCP . Ta có .
Câu 9. Trong không gian , cho đường thẳng và . Gọi là góc giữa hai đường thẳng . Giá trị của bằng
Đáp án đúng: A
Theo bảng đáp án chính thức (Mã đề 1202, trang 5), Câu 9 (Phần 1) chọn đáp án A.

Ta có và , suy ra .
Câu 4. Trong không gian với hệ trục tọa độ , hai tuyến cáp được lắp đặt theo các hướng khác nhau trong không gian, có phương trình lần lượt là: . Một mặt phẳng biểu diễn mặt bằng thi công. Một kỹ sư cần thiết kế một đoạn ống nối (là đoạn thẳng) sao cho song song với và cắt lần lượt tại , đồng thời là ngắn nhất (để tiết kiệm chi phí vật liệu và giảm hao phí tín hiệu). Tính độ dài đoạn (làm tròn đến hàng phần trăm).
Đáp án đúng: 2,12
Theo bảng đáp án chính thức (Mã đề 1202, trang 5), Câu 4 (Phần 3, câu 20) có đáp số là .

Gọi và . Do nên . Khi đó , suy ra .
Câu 5. Trong không gian , cho hai đường thẳng , . Góc giữa hai đường thẳng đó bằng
Đáp án đúng: D
Theo bảng đáp án chính thức (Mã đề 0135, trang 5), Câu 5 (Phần 1) chọn đáp án D.

Hai đường thẳng có vectơ chỉ phương và . Ta có , suy ra góc giữa hai đường thẳng bằng .
Trong không gian , cho đường thẳng và đường thẳng . Hai mặt phẳng vuông góc với nhau, cùng chứa và cắt tại . Độ dài đoạn thẳng ngắn nhất bằng
Đáp án đúng: C
Hình 1
Ta nhận xét do .
Trong , kẻ tại . Suy ra vuông tại .
Hạ đường cao trong vuông tại .
Ta có: .
Mà .
Gọi là trung điểm . Khi đó, .
Dấu bằng xảy ra khi , tức là vuông cân tại .
Ta có: và .
Suy ra .
Vậy ngắn nhất là . Chọn C.
Câu 5. Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân tại . Biết . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và ?
Đáp án đúng: 8
Theo bảng đáp án chính thức (Mã đề 121, trang 7), Câu 5 (Phần III) có đáp số là .
Câu 3: Trong không gian , cho hai đường thẳng . Xét vectơ và .
a)
Đường thẳng đi qua điểm và có là vectơ chỉ phương.
b)
Đường thẳng đi qua điểm và có là vectơ chỉ phương.
c)
.
d)
Hai đường thẳng và chéo nhau.
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
a) Đúng: đi qua và có VTCP .
b) Sai: Thay vào : nên ( đi qua ).
c) Đúng: .
d) Sai: Với , , tích hỗn tạp , nên và cắt nhau.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Vị trí hai đường

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →