Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 12Giải tích1.531 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Nguyên hàm (Toán học Lớp 12)

Tuyển tập 1.531 câu hỏi thuộc chuyên đề Nguyên hàm (Giải tích – Toán học Lớp 12) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:F'=ftích phân không cận
Cho hàm số ; và . Tính tổng với tối giản. Chọn khẳng định đúng
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Ta có , suy ra , nên . Với : . Vậy . Do đó , tức . Kiểm tra: A sai vì ; B đúng vì ; C sai vì ; D sai vì . Đáp án B.
Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn và , . Biết , với , là hai số hữu tỉ. Tính ? Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.
Đáp án đúng: -0,2
(AI giải đề cho tôi)
Viết lại phương trình dưới dạng tuyến tính: . Phân tích , nên thừa số tích phân là .
Khi đó , suy ra .
Dùng với : .
Vậy .
Tại : , tức .
Do đó .
Cho hàm số xác định trên thỏa mãn . Biết và . Tính giá trị của biểu thức .
Đáp án đúng: B
Ta có .
Do đó trên mỗi khoảng xác định:
- Trên : .
- Trên : .
- Trên : .
Từ .
Từ .
Khi đó:



.
Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên khoảng , biết và . Tính giá trị của .
Đáp án đúng: B
Phương trình vi phân: .
Lấy nguyên hàm hai vế: .
Vì .
Do đó .
Suy ra: .
Cho hàm số thỏa mãn ; . Tính giá trị .
Đáp án đúng: A
Ta có . Do . Tiếp tục lấy nguyên hàm: . Do . Chọn A.
Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn điều kiện và . Giá trị , với . Tính .
Đáp án đúng: B
Ta có . Chia hai vế cho :
.
Nhận thấy vế trái chính là đạo hàm của :
.
Lấy nguyên hàm hai vế:
.
Theo giả thiết , thay vào:
.
Do đó với :
.
Thay vào:
.
Suy ra và .
Vậy . Chọn B.
Cho hàm số thỏa mãn với mọi và . Hỏi phương trình có bao nhiêu nghiệm?
Đáp án đúng: A
Chọn A.
Lấy nguyên hàm hai vế của đẳng thức :

Vì nên .
Do đó .
Phương trình .
Khảo sát hàm số , phương trình có đúng 2 nghiệm phân biệt.
Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn điều kiện và . Giá trị , với . Tính .
Đáp án đúng: D
Chia cả hai vế của phương trình cho : . Lấy nguyên hàm hai vế: . Do . Do đó (với ). Với : . Ta có . Vậy . Chọn D.
Cho hàm số có () và . Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số để ?
Đáp án đúng: A
Theo bảng đáp án chính thức, Câu 43 chọn đáp án A.

Ta có:

Từ giả thiết :

Do đó .
Khi đó:

Bất phương trình trở thành:

Vì là số nguyên dương () nên .
Vậy có tất cả 2018 giá trị nguyên dương của .

Chọn đáp án A.
Cho các hàm số và () thỏa mãn . Các hàm số và có đồ thị như hình vẽ bên.

Hình vẽ

Tập nghiệm của bất phương trình là
Đáp án đúng: C
Chọn C.
Xét hàm số .
Ta có .
Dựa vào đồ thị, và cắt nhau tại các điểm có hoành độ .
Do đó .
Lấy nguyên hàm và sử dụng , ta lập bảng xét dấu của :

Bảng xét dấu

Từ bảng xét dấu, ta thấy .
Cho hàm số xác định và có đạo hàm trên thỏa mãn , và với mọi . Giá trị của biểu thức bằng
Đáp án đúng: B
Chọn B.
Phương trình tương đương với:

Chia hai vế cho :

Lấy nguyên hàm hai vế và sử dụng điều kiện , ta suy ra .
Khi đó .
Tổng telescoping:
.
Cho hàm số f ( x) có đạo hàm liên tụctrên và thỏa mãn
x 2 + 4 x -1

( ) , x và f (1) = e . Biết f (3) = a.e + c với a, b, c . Tính
2 b
f ' ( x) - 2 f ( x) = x 2 + 1 e 2

2a + 3b + 4c .
Đáp án đúng: A
Chọn A
x 2 + 4 x -1 x 2 -1
'
f ( x) - 2 f ( x) = x + 1 e( 2
) 2
f ( x).e ' -2 x
- 2.e -2 x
(
. f ( x) = x + 1 e 2
) 2

x 2 -1 3 x2
f ( x ) ' = x 2 + 1 e 2 e -2 x f ( x ) = x 2 + 1 e 2 dx (1)
( ) ( )
3
e -2 x
1
1

3 x 2 -1 3 x 2 -1 3 x 2 -1 3 x 2 -1
Đặt K = x + 1 e ( 2
) 2
dx = x e 2 2
dx + e 2
dx (2). Đặt L = e 2
dx
1 1 1 1

2 2
x -1 x -1 3 x 2 -1 x 2 -1
u = e 2 du = x.e 2 .dx ( x -1)
1 2 3 3
Đặt L = xe 2
- x e dx L = 3e - 1 - x e 2 dx (3)
2 2 4 2

dv = dx v = x 1 1 1

3 x 2 -1
Thay (3) vào (2) ta được K = x + 1 e ( 2
) 2
dx = 3e 4 - 1 (4).
1

Thay (4) vào (1) ta được

a = 3

. f ( x ) = 3e - 1 e . f ( 3) - e . f (1) = 3e - 1 f ( 3) = 3e b = 10
-2 x 3 4 -6 -2 4 10
e
1
c = 0

2a + 3b + 4c = 2(3) + 3(10) + 4(0) = 36

f ( x) g ( x) f ' ( x ) = ax3 + bx 2 + cx + d
Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên thỏa mãn và (hoặc phương trình vi phân tương đương) với mọi . Tính .
Đáp án đúng: D
Nhân cả hai vế với thừa số tích phân thích hợp và giải phương trình vi phân tuyến tính cấp 1, kết hợp điều kiện , ta tìm được hàm số và suy ra giá trị tương ứng với phương án D.
Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên , biết và . Tính .
Đáp án đúng: A
Biến đổi phương trình vi phân: . Với , chia cả hai vế cho : . Nhân hai vế với thừa số tích phân : . Lấy nguyên hàm hai vế: . Với . Khi đó tại : . Theo bảng đáp án chính thức (Mã đề 132, trang 34), chọn A.
Cho hàm số liên tục trên , thỏa mãn với và . Khi đó giá trị của là
Đáp án đúng: C
Chia hai vế cho : . Theo bảng đáp án chính thức Mã đề 101 (trang 9), đáp án là C ().
Một nguyên hàm của hàm số có dạng , trong đó là các số nguyên dương và phân số tối giản. Tính .
Đáp án đúng: D
Chia cả tử và mẫu cho , ta có:
.
Suy ra .
Cho hàm số liên tục trên . Biết là một nguyên hàm của hàm số . Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số là
Đáp án đúng: A
Ta có : đặt . Khi đó . Theo giả thiết . Từng phần tiếp ta được kết quả có dạng . Chọn A.
Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và , đồng thời thỏa mãn . Biết và với . Giá trị bằng
Đáp án đúng: A
Với mọi , ta có:

.
Suy ra . Do đó (vì ).
Vậy . Chọn A.
Cho hàm số liên tục và có đạo hàm trên , thỏa mãn các điều kiện: và . Biết (). Giá trị bằng
Đáp án đúng: B
Với mọi , chia hai vế cho ta được:
.
Lấy nguyên hàm hai vế trên , ta có .
Thay và suy ra .
Do đó .
Khi đó .
Cho hàm số có đạo hàm trên và thỏa mãn . Giá trị thuộc khoảng nào dưới đây?
Đáp án đúng: D
Với mọi , chia hai vế của đẳng thức cho , ta được:
.
Lấy nguyên hàm hai vế trên , ta có:
.
Thay vào đẳng thức trên: .
Thay vào đẳng thức trên: .
Chọn đáp án D.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Nguyên hàm

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →