Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 11Đại số1.718 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Phương trình mũ/logarit (Toán học Lớp 11)

Tuyển tập 1.718 câu hỏi thuộc chuyên đề Phương trình mũ/logarit (Đại số – Toán học Lớp 11) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:ẩn ở số mũ hoặc trong log
Có bao nhiêu số nguyên để phương trình có nghiệm?
Đáp án đúng: D
Điều kiện xác định: hoặc . Khi đó . Vì nên , có giá trị.
Cho là các số thực khác 0 thỏa mãn . Giá trị là
Đáp án đúng: C
Đặt ().
Lấy lôgarit cơ số 10 hai vế:
và .
Khi đó:
.

Chọn đáp án C.
Với giá trị nào của thì phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn ?
Đáp án đúng: C
Phương trình viết lại: .
Đặt (), ta được phương trình bậc hai: (1).
Để phương trình ban đầu có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn , thì phương trình (1) phải có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn:
.
Theo định lý Vi-et: .
Thử lại với :
Phương trình (1) trở thành: .
Ta có .
Nghiệm (đều dương, thỏa mãn).
Vậy .
Phương trình có bao nhiêu nghiệm lớn hơn ?
Đáp án đúng: C
Chia hai vế cho và đặt , phương trình trở thành hoặc . Vì nên cả hai giá trị và đều cho nghiệm .
Gọi là tập nghiệm của phương trình trên . Tổng các phần tử của bằng
Đáp án đúng: A
Theo bảng đáp án Mã đề 121 (trang 5): Chọn A. Điều kiện: . Phương trình tương đương (nhận), (loại), hoặc (nhận). Tổng các nghiệm bằng .
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có hai nghiệm trái dấu?
Đáp án đúng: A
Đặt (). Phương trình trở thành: (*). Phương trình ban đầu có hai nghiệm khi và chỉ khi phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn . Điều kiện tương đương: và với . Ta có . Và . Kết hợp lại: . Vì nên . Có tất cả 6 giá trị nguyên của . Theo bảng đáp án chính thức (Mã đề 199, trang 8), chọn A.
Số nghiệm của phương trình log 3 ( x 2 + 4 x ) + log 1 ( 2 x + 3) = 0 là
3
Đáp án đúng: A
Chọn A

x  -4  x  0
x2 + 4x  0 
Điều kiện: 3 x0
2 x + 3  0  x  -
2

log 3 ( x 2 + 4 x ) + log 1 ( 2 x + 3) = 0 log 3 ( x 2 + 4 x ) - log 3 ( 2 x + 3) = 0
3

 x2 + 4x  x2 + 4x x = -1
log 3  =0 = 1 x2 + 2x - 3 = 0 .
 2x + 3  2x + 3 x = 3

Đối chiếu với điều kiện ta có x = 3 .
Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 4 x - m.2 x+1 + 2m = 0 có hai nghiệm x1 , x2 với
x1 , x2 thoả mãn x1 + x2 = 3 ?
Đáp án đúng: D
Chọn D
Ta có 4 x - m.2 x+1 + 2m = 0 4 x - 2m.2 x + 2m = 0 (1)
Đặt t = 2 x ( t  0 ) .

Phương trình (1) t 2 - 2mt + 2m = 0 ( 2 ) .

Để phương trình (1) có hai nghiệm x1 , x2 Phương trình (2) có hai nghiệm t1 , t2 dương

' = m 2 - 2m  0 m  2
 
S = 2m  0 m  0 m  2 .
 P = 2m  0 m  0

Ta có x1 + x2 = 3 log 2 t1 + log 2 t2 = 3 log 2 ( t1t2 ) = 3 t1t2 = 8 2m = 8 m = 4 (TM ) .
Biết rằng phương trình: log 32 x - ( m + 2 ) log 3 x + 3m - 1 = 0 có hai nghiệm 2( 1 2)

mãn
x1 x2 = 27 . Khi đó tổng 2x1 + x2 bằng:
34 1
Đáp án đúng: D
Chọn D
Điều kiện: x  0.
Đặt t = log 3 x x = 3t.
Phương trình trở thành: t 2 - ( m + 2 ) t + 3m - 1 = 0 (1)
Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

m  4 - 2 2
 0 ( m + 2 ) - 4 ( 3m - 1)  0 m 2 - 8m + 8  0 ( *)
2

m  4 + 2 2
Với điều kiện (*) phương trình (1) có hai nghiệm t1 , t2 thì phương trình đã cho có hai nghiệm
x1 , x2 với x1 = 3t1 , x2 = 3t2 .
Ta có: x1 x2 = 27 3t1 +t2 = 27 t1 + t2 = 3 .
Áp dụng định lí Vi-et với phương trình (1) ta có: t1 + t2 = m + 2 = 3 m = 1 (thoả).
t = 1 x1 = 3
Với m = 1 : (1) t 2 - 3t + 2 = 0 1
t2 = 2 x2 = 9
Khi đó: 2 x1 + x2 = 2.3 + 9 = 15.
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình bằng
Đáp án đúng: C
Điều kiện: .
Phương trình tương đương:
.
Đặt , phương trình trở thành:
(cả hai đều thỏa mãn).
Với .
Với .
Tổng các nghiệm là .
Chọn đáp án C.
Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình có hai nghiệm trái dấu là khoảng . Tính .
Đáp án đúng: A
Chọn A.
Phương trình đã cho: (1).
Đặt . Phương trình (1) trở thành: (2).
Phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu phương trình (2) có hai nghiệm thỏa mãn .
Điều kiện tương đương:

Suy ra khoảng giá trị của là , tức và .
Vậy .
Cho số phức thỏa mãn là số thực và . Khẳng định nào dưới đây đúng?
Đáp án đúng: C
Ta có là số thực .
Mặt khác .
Thay vào ta được (vì , loại ). Vậy .
Trong một nghiên cứu, một nhóm học sinh được cho xem cùng một danh sách các loài động vật. Sau đó cứ mỗi tháng, các em sẽ được kiểm tra lại để xem còn nhớ bao nhiêu phần trăm số loài động vật có trong danh sách. Giả sử sau tháng, khả năng nhớ trung bình của nhóm học sinh đó được tính theo công thức (đơn vị: ).
a)
Khả năng nhớ trung bình của nhóm học sinh đó sau tháng là (kết quả đã làm tròn đến hàng đơn vị).
b)
Hàm số nghịch biến trên đoạn .
c)
Công thức tìm khi biết là .
d)
Sau ít nhất tháng thì khả năng nhớ trung bình của nhóm học sinh đó còn dưới .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:S
a) Đúng: .
b) Đúng: với mọi , nên hàm số nghịch biến trên .
c) Sai: Từ .
d) Sai: , nên sau tháng khả năng nhớ trung bình vẫn là .
Đáp án chính thức của đề (Mã đề 0101, Phần II Câu 1, trang 9): Đ, Đ, S, S.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có hai nghiệm trái dấu?
Đáp án đúng: D
**Chọn D**

Phương trình (1).
Đặt (). Phương trình (1) trở thành (2).
Phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi phương trình (2) có hai nghiệm thỏa mãn .
Điều kiện:
.
Do nguyên nên , có giá trị nguyên thỏa mãn.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có nghiệm thuộc đoạn ?
Đáp án đúng: C
Chia hai vế cho , phương trình trở thành . Đặt , với thì . Xét trên , ta có và . Vậy , nên chỉ có giá trị nguyên là .
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có đúng một nghiệm thực duy nhất?
Đáp án đúng: A
**Chọn A**

Đặt . Phương trình trở thành: .
Vì nên . Phương trình có nghiệm dương duy nhất khi và chỉ khi:
.
Kết hợp điều kiện và , ta có , gồm 8 giá trị nguyên.
Cho số phức thỏa mãn điều kiện . Tính mô-đun của số phức .
Đáp án đúng: A
Ta có và . Phương trình trở thành . Khi đó . Chọn đáp án A.
Cho các số dương thay đổi luôn thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
Đáp án đúng: C
Đặt . Do . Áp dụng BĐT Cô-si cho số dương :
Ta có: .
Dấu "" xảy ra . Vậy GTNN của bằng khi .
Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình .
Đáp án đúng: B
Điều kiện của phương trình .
Ta có .
+ Phương trình có nghiệm duy nhất vì hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến.
+ Xét có , nên phương trình có không quá nghiệm. Thử trực tiếp thấy có nghiệm .
Vậy tập nghiệm của phương trình là và tổng các nghiệm là .
Với các số thỏa mãn , biểu thức bằng:
Đáp án đúng: B
Ta có . Lấy hai vế: . Chọn B.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Phương trình mũ/logarit

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →