Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 12Hình học1.471 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Mặt phẳng (Toán học Lớp 12)

Tuyển tập 1.471 câu hỏi thuộc chuyên đề Mặt phẳng (Hình học – Toán học Lớp 12) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:Ax+By+Cz+D=0VTPTđiểm–mặt
(0,5 điểm). Trong quá trình kiểm tra chất lượng tự động bằng công nghệ quét 3D laser, phần mềm phân tích ghi nhận mặt đáy của một rãnh gai lốp xe là một mặt phẳng đi qua ba điểm , và . Máy quét phát hiện một điểm lỗi lồi lên (khối cao su dư) tại vị trí (đơn vị tọa độ tính bằng milimét). Kỹ sư cần tính chiều cao của khối lỗi này so với mặt đáy rãnh gai lốp để đối chiếu với tiêu chuẩn kiểm định. Tính chiều cao đó.
Đáp án đúng: Tự luận
(AI giải đề cho tôi)
Mặt phẳng đi qua , có vectơ , . Vectơ pháp tuyến: . Phương trình mặt phẳng: . Chiều cao của khối lỗi là khoảng cách từ đến mặt phẳng này: mm. Vậy chiều cao khối lỗi xấp xỉ mm.
Mọi mặt phẳng song song với mặt phẳng và cách điểm một khoảng bằng 3 có dạng:
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Mặt phẳng song song với có dạng . Khoảng cách từ đến : , suy ra , tức hoặc . Vậy : hoặc . Đáp án B.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho 3 điểm ; ; và . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
Khoảng cách từ trung điểm của đến mặt phẳng là .
b)
Mặt phẳng qua vuông góc với có một véc tơ pháp tuyến là .
c)
Phương trình mặt phẳng qua , vuông góc với là .
d)
Phương trình mặt phẳng qua , song song với và vuông góc với mặt phẳng là .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
a) Trung điểm BC: . Khoảng cách đến là → đúng.
b) → sai.
c) Mặt phẳng qua vuông góc với có pháp tuyến : → đúng.
d) Mặt phẳng qua , song song và vuông góc có pháp tuyến , phương trình . Mặt phẳng có pháp tuyến với nên không song song → sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
Trung điểm là , khoảng cách đến là .
b) (AI giải đề cho tôi)
, không phải .
c) (AI giải đề cho tôi)
Pháp tuyến , qua : .
d) (AI giải đề cho tôi)
Phương trình đúng phải là ; mặt phẳng không song song với .
Một phần sân trường được định vị bởi các điểm như hình vẽ. Ban đầu chúng được lấy "thẳng bằng" để có cùng độ cao, biết là hình thang vuông ở và với độ dài , , . Do yêu cầu kĩ thuật, khi lát phẳng phần sân trường phải thoát nước về góc sân ở nên người ta lấy độ cao ở các điểm , , xuống thấp hơn so với độ cao ở là , , ta được các điểm tương ứng là ( đồng phẳng). Biết với là số nguyên, là phân số tối giản. Tính

Hình từ đề gốc
Đáp án đúng: 56
(AI giải đề cho tôi)
Chọn hệ trục: , , , trong mặt phẳng nằm ngang, với độ sâu (cm) là tọa độ . Độ sâu: sâu 10, sâu 6, sâu .

Mặt phẳng đi qua có dạng . Vì : . Vì : .

Vì đồng phẳng, điểm thuộc mặt phẳng này:


Phân số tối giản (ƯCLN) nên , :
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho mặt phẳng đi qua điểm và song song với giá của hai vectơ , .
a)
Mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là .
b)
Phương trình mặt phẳng .
c)
Đường thẳng qua điểm và vuông góc với mặt phẳng có phương trình tham số:
d)
Hai đường thẳng và lần lượt nhận , làm vectơ chỉ phương có .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
Câu 2: Vectơ pháp tuyến của (P) là n = u×v = (0·1−4·3; 4·2−2·1; 2·3−0·2) = (−12; 6; 6) ∝ (2; −1; −1), nên a đúng. Mặt phẳng qua A(0;2;1): 2x − y − z + c = 0, thay A: −2 −1 + c = 0 ⇒ c = 3, nên (P): 2x − y − z + 3 = 0, b đúng. Đường thẳng Δ qua A(0;3;2) vuông góc (P) có vectơ chỉ phương n = (2; −1; −1): x = 2t, y = 3 − t, z = 2 − t, khác phương trình đã cho, c sai. cos(Δ1, Δ2) = |u·v|/(|u||v|) = |4+0+4|/(√20·√14) = 8/√280 = 4/√70 = 2√70/35, d đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
n = [u, v] = (−12; 6; 6) cùng phương (2; −1; −1).
b) (AI giải đề cho tôi)
Thay A(0;2;1) vào 2x − y − z + c = 0 được c = 3.
c) (AI giải đề cho tôi)
Δ phải có VTCP (2; −1; −1) và qua (0;3;2): x = 2t, y = 3 − t, z = 2 − t; phương trình đã cho sai.
d) (AI giải đề cho tôi)
cos = 8/(√20·√14) = 4/√70 = 2√70/35.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm , và mặt phẳng . Gọi mặt phẳng là mặt phẳng đi qua hai điểm , và vuông góc với . Khi đó:
a)
Khoảng cách từ điểm đến bằng .
b)
Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là .
c)
.
d)
Điểm thuộc .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
a) → đúng.
b) Vectơ pháp tuyến của là → đúng.
c) vuông góc nên . Qua : ; qua : . Trừ hai phương trình: . Kết hợp được , suy ra , , . Vậy → sai.
d) Thay vào : → → đúng.
a) (AI giải đề cho tôi)
.
b) (AI giải đề cho tôi)
Từ phương trình , .
c) (AI giải đề cho tôi)
Tìm được nên .
d) (AI giải đề cho tôi)
nên .
Trong không gian , cho hình chóp có , là hình chữ nhật với , , .

Hình từ đề gốc
a)
Phương trình mặt phẳng là .
b)
Mặt phẳng có vectơ pháp tuyến là .
c)
Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng (làm tròn đến hàng đơn vị) là 3.
d)
Mặt phẳng đi qua điểm và song song với mặt phẳng có phương trình là .
Đáp án đúng: a:S,b:S,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Ta có S(0;0;6), B(4;0;0), D(0;8;0), A(0;0;0).

a) Mặt phẳng (SBD) cắt các trục tại B(4;0;0), D(0;8;0), S(0;0;6) nên phương trình dạng đoạn chắn là x/4 + y/8 + z/6 = 1, tức 6x + 3y + 4z = 24. Mệnh đề đưa z/5 là sai.

b) Mặt phẳng (ABS) chứa A(0;0;0), B(4;0;0), S(0;0;6) nên trùng với mặt phẳng Oxz, tức y = 0, vectơ pháp tuyến là (0;1;0) (hoặc (0;k;0) với k≠0). Vectơ (0;0;10) vuông góc với Oxz nên không phải pháp tuyến của (ABS): sai.

c) Khoảng cách từ A đến (SBD): d = |6·0+3·0+4·0−24|/√(36+9+16) = 24/√61 ≈ 3,07 ≈ 3: đúng.

d) Mặt phẳng qua A song song (SBD) có cùng pháp tuyến (6;3;4): 6x + 3y + 4z = 0, không phải 8x + 3y + 4z + 80 = 0 (mặt này không qua A vì 80 ≠ 0): sai.

Kết quả khớp với đáp án nguồn: a) Sai, b) Sai, c) Đúng, d) Sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
(SBD) có phương trình đoạn chắn x/4 + y/8 + z/6 = 1 (6x+3y+4z=24), không phải z/5.
b) (AI giải đề cho tôi)
(ABS) trùng mặt phẳng Oxz: y = 0, pháp tuyến (0;1;0), không phải (0;0;10).
c) (AI giải đề cho tôi)
d(A,(SBD)) = 24/√61 ≈ 3,07 ≈ 3.
d) (AI giải đề cho tôi)
Mặt phẳng qua A song song (SBD) là 6x + 3y + 4z = 0; phương trình 8x+3y+4z+80=0 không qua A.
Trong không gian , cho hình chóp có , là hình chữ nhật với , , .

Hình từ đề gốc
a)
Phương trình mặt phẳng là .
b)
Mặt phẳng có vectơ pháp tuyến là .
c)
Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng (làm tròn đến hàng đơn vị) là 3.
d)
Mặt phẳng đi qua điểm và song song với mặt phẳng có phương trình là .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:Đ,d:S
(AI giải đề cho tôi)
Hình chóp S.ABCD với S(0;0;5), A(0;0;0), B(4;0;0), D(0;8;0), suy ra C(4;8;0).
a) Mặt phẳng (SBD) đi qua B(4;0;0), D(0;8;0), S(0;0;5) nên có phương trình theo đoạn chắn: x/4 + y/8 + z/5 = 1, tức 10x + 5y + 8z = 40. Kiểm tra: S(0;0;5): 8·5 = 40 ✓. Đúng.
b) (ABCD) là mặt phẳng Oxy (z = 0), vectơ pháp tuyến có dạng (0;0;k), ví dụ n = (0;0;10). Đúng.
c) C(4;8;0). Khoảng cách từ C đến (SBD): 10x+5y+8z−40=0 là d = |10·4 + 5·8 + 0 − 40| / √(100+25+64) = 40/√189 ≈ 2,91 ≈ 3. Đúng.
d) Mặt phẳng qua C(4;8;0) song song (SBD) có pháp tuyến (10;5;8): 10(x−4) + 5(y−8) + 8z = 0 ⇔ 10x + 5y + 8z − 80 = 0, khác 8x + 3y + 4z + 80 = 0. Sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
(SBD) đi qua B(4;0;0), D(0;8;0), S(0;0;5) nên có phương trình x/4 + y/8 + z/5 = 1 ⇔ 10x + 5y + 8z = 40.
b) (AI giải đề cho tôi)
(ABCD) trùng với mặt phẳng Oxy (z = 0) nên một vectơ pháp tuyến là n = (0;0;10).
c) (AI giải đề cho tôi)
C(4;8;0); d(C,(SBD)) = |10·4 + 5·8 − 40|/√(10²+5²+8²) = 40/√189 ≈ 2,91 ≈ 3.
d) (AI giải đề cho tôi)
Mặt phẳng qua C(4;8;0) song song với (SBD) là 10x + 5y + 8z − 80 = 0, không phải 8x + 3y + 4z + 80 = 0.
Cho hình hộp chữ nhật có và . Chọn hệ trục tọa độ với gốc trùng với điểm ; các tia lần lượt trùng với các tia (tham khảo hình vẽ). Gọi là trung điểm của đoạn thẳng .

Hình từ đề gốc
a)
Tọa độ của điểm là .
b)
Tọa độ của vectơ là .
c)
Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng có tọa độ là .
d)
Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng lớn hơn 5.
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
a) Đúng. Tọa độ của điểm là .
b) Sai. , . , khác .
c) Đúng. . có hai VTCP là và , tích có hướng , suy ra .
d) Sai. Mặt phẳng : . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng :
a) Đúng. Tọa độ của điểm là .
b) Sai. , . , khác .
c) Đúng. . có hai VTCP là và . Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là
d) Sai. Mặt phẳng đi qua điểm và có một vectơ pháp tuyến là có phương trình: . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng :
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho hai mặt phẳng , và điểm . Biết rằng phương trình mặt phẳng đi qua điểm đồng thời vuông góc với cả hai mặt phẳng và có dạng với là các số thực. Tính .
Đáp án đúng: -4
(AI giải đề cho tôi)
Vectơ pháp tuyến của vuông góc với cả và , nên . Mặt phẳng : . Đi qua : . Vậy : , tức , , . Do đó .
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho đường thẳng . Điểm với thuộc đường thẳng sao cho khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng 3. Tính .
Đáp án đúng: 6
(AI giải đề cho tôi)
Điểm thuộc . Khoảng cách từ đến là hoặc . Với : , thỏa , khi đó . Với : có , loại. Vậy .
Biết góc quan sát ngang của một camera là . Trong không gian , camera được đặt tại điểm và chiếu thẳng về phía mặt phẳng . Hỏi vùng quan sát được đặt trên mặt phẳng của camera là hình tròn có đường kính là bao nhiêu? (làm tròn đến kết quả chữ số hàng chục). Hình từ đề gốc
Đáp án đúng: 6.4
(AI giải đề cho tôi)
Khoảng cách từ A(2;1;5) đến (P): 2x−y−2z+13=0 là d = |2·2−1−2·5+13|/√(4+1+4) = |6|/3 = 2. Vùng quan sát trên (P) là hình tròn tạo bởi mặt nón với đỉnh A, góc ở đỉnh 116° nên nửa góc 58°. Bán kính hình tròn: r = d·tan58° = 2·tan58° ≈ 2·1,60033 ≈ 3,2006. Đường kính: 2r ≈ 6,401 ≈ 6,4 (làm tròn đến hàng chục phần mười).
Trong không gian , cho mặt phẳng và điểm . Trên mặt phẳng lấy điểm M. Điểm B thoả mãn . Tính khoảng cách d từ điểm B đến mặt phẳng .
Đáp án đúng: 3
(AI giải đề cho tôi)
Xét , mặt phẳng có pháp tuyến với . Ta có , nên khoảng cách từ đến là . Vì nên . Điểm thỏa tức . Do tuyến tính: . Vậy .
Trong không gian , cho mặt phẳng đi qua điểm và cắt các trục , , lần lượt tại , , (khác gốc tọa độ ) sao cho là trực tâm tam giác . Mặt phẳng có phương trình dạng . Tính tổng .
Đáp án đúng: 6
(AI giải đề cho tôi)
Gọi mặt phẳng cắt các trục tại A(p;0;0), B(0;q;0), C(0;0;r) với p,q,r≠0, tức ax+by+cz=14 với a=14/p, b=14/q, c=14/r. Vì M(1;2;3) là trực tâm tam giác ABC: AM⊥BC nên (1−p;2;3)·(0;−q;r)=0 ⇒ −2q+3r=0 ⇒ 2q=3r. BM⊥AC: (1;2−q;3)·(−p;0;r)=0 ⇒ −p+3r=0 ⇒ p=3r. CM⊥AB: (1;2;3−r)·(−p;q;0)=0 ⇒ −p+2q=0, thỏa mãn với p=2q=3r. M thuộc (α): 14/p+28/q+42/r=14. Thay q=3r/2, p=3r: 14/(3r)+56/(3r)+126/(3r)=196/(3r)=14 ⇒ r=14/3, p=14, q=7. Suy ra a=14/14=1, b=14/7=2, c=14/(14/3)=3. Kiểm tra: a+2b+3c=1+4+9=14 đúng. Vậy T=a+b+c=1+2+3=6.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và các điểm , .
a)
Mặt phẳng đi qua điểm và vuông góc với trục có phương trình
b)
Mặt cầu nhận làm đường kính có phương trình .
c)
Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng .
d)
Gọi là hình chiếu vuông góc của điểm lên mặt phẳng . Khi đó giá trị của biểu thức .
Đáp án đúng: a:S,b:Đ,c:S,d:Đ
(AI giải đề cho tôi)
a) Sai. Mặt phẳng qua M(1;1;1) vuông góc với Ox có dạng x=1, tức x-1=0, không phải x+1=0.
b) Đúng. Trung điểm I của MN là I(2;1;3), bán kính R = MN/2 với MN = √(4+0+16) = 2√5 nên R² = 5. Mặt cầu: (x-2)²+(y-1)²+(z-3)²=5.
c) Sai. d(M,(P)) = |1-2+2-1|/√(1+4+4) = 0/3 = 0 (M nằm trên (P)), không phải 2/3.
d) Đúng. Hình chiếu của N(3;1;5) lên (P): x-2y+2z-1=0. Nghiệm thức tại N: 3-2+10-1 = 10, mẫu 1+4+4 = 9, t = 10/9. H = N - t(1;-2;2) = (17/9; 29/9; 25/9). T = a+b-c = (17+29-25)/9 = 21/9 = 7/3. Khớp đáp án mã đề 1204: SDSD.
a) (AI giải đề cho tôi)
Mặt phẳng qua M(1;1;1) vuông góc với Ox có dạng x=1, tức x-1=0, không phải x+1=0.
b) (AI giải đề cho tôi)
Trung điểm I(2;1;3), R² = MN²/4 = 20/4 = 5, nên (x-2)²+(y-1)²+(z-3)²=5.
c) (AI giải đề cho tôi)
d(M,(P)) = |1-2+2-1|/3 = 0 vì M thuộc (P), không phải 2/3.
d) (AI giải đề cho tôi)
t = (3-2+10-1)/9 = 10/9, H = (17/9; 29/9; 25/9), T = 21/9 = 7/3.
Trong không gian , cho đường thẳng . Phương trình của mặt phẳng đi qua và chứa đường thẳng là
Đáp án đúng: B
(AI giải đề cho tôi)
Đường thẳng đi qua điểm và có vectơ chỉ phương . Mặt phẳng cần tìm đi qua và chứa nên vectơ pháp tuyến vuông góc với và . Tính . Phương trình mặt phẳng: . Kiểm tra: điểm thuộc mặt phẳng vì ; điểm : . Vậy đáp án B.
Trong không gian , cho hai điểm , và mặt phẳng có phương trình .
a)
là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng .
b)
Điểm không thuộc mặt phẳng .
c)
Mặt phẳng đi qua điểm và song song với mặt phẳng có phương trình .
d)
Mặt phẳng chứa điểm , cắt các tia lần lượt tại sao cho thì thể tích của khối tứ diện bằng 64.
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
a) Đúng: mặt phẳng có VTPT , nên cũng là VTPT (cùng phương, khác hệ số tỉ lệ ... thực tế ). b) Thay : nên không thuộc → Đúng. c) Mặt phẳng qua song song dạng với , tức ; phương trình cho giá trị tại bằng → Sai. d) Gọi ( trên tia ), thì , . Mặt phẳng qua các điểm có phương trình . Vì chứa : . Thể tích tứ diện : → Sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
có VTPT , nên cũng là một VTPT của .
b) (AI giải đề cho tôi)
Thay vào : , nên không thuộc .
c) (AI giải đề cho tôi)
Mặt phẳng qua song song : với , tức , không phải (vì ).
d) (AI giải đề cho tôi)
, , ; . Chứa : . .
Trong không gian , một viên đạn được bắn ra từ vị trí hướng đến vị trí , bia chắn là mặt phẳng , đơn vị là kilomet.
a)
Điểm thuộc mặt phẳng .
b)
Giả sử viên đạn chuyển động thẳng đều theo hướng vectơ với vận tốc 800 m/s (bỏ qua mọi lực cản và chướng ngại vật), sau một phút viên đạn bắn ra đi qua điểm .
c)
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng (làm tròn đến hàng đơn vị) là .
d)
Hình chiếu vuông góc của trên là .
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
a) Thay B(0;1;-6) vào (P): 4·0 - 1 + 2·(-6) + 13 = 0, nên B thuộc (P): đúng.
b) AB = (-1;-1;-9), v = (-2;-2;-18) = 2·AB nên cùng hướng AB. Độ dài AB = √(1+1+81) = √83 ≈ 9,11 km. Trong 1 phút với vận tốc 800 m/s viên đạn đi được 800·60 = 48000 m = 48 km ≠ √83 km, nên sau một phút viên đạn đã đi qua B từ lâu (không 'đi qua điểm B' tại thời điểm đó): sai.
c) n(P) = (4;-1;2), |n| = √21, |AB| = √83. sinθ = |AB·n|/(|AB||n|) = |-4+1-18|/(√83·√21) = 21/√1743 ≈ 0,5030 → θ ≈ 30° (không phải 60°): sai.
d) Hình chiếu vuông góc của A(1;2;3) trên (Oxy) là H(1;2;0), không phải (0;2;3): sai.
a) (AI giải đề cho tôi)
4·0 - 1 + 2·(-6) + 13 = 0 nên B thuộc (P).
b) (AI giải đề cho tôi)
v cùng hướng AB, |AB| = √83 ≈ 9,11 km; sau 1 phút viên đạn đi được 48 km ≠ √83 km nên khẳng định sai.
c) (AI giải đề cho tôi)
sinθ = 21/(√83·√21) ≈ 0,503 → θ ≈ 30°, không phải 60°.
d) (AI giải đề cho tôi)
Hình chiếu của A trên (Oxy) là (1;2;0).
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho hai đường thẳng và . Mặt phẳng chứa và song song với đường thẳng có phương trình là . Tính .
Đáp án đúng: -63
(AI giải đề cho tôi)
Δ có vecto chỉ phương , Δ' có . Vecto pháp tuyến của (P): . Chọn , (P): . (P) qua điểm trên Δ: . Vậy , .
Trong không gian , cho hai điểm và mặt phẳng có phương trình .
a)
là một vecto pháp tuyến của mặt phẳng .
b)
Điểm không thuộc mặt phẳng .
c)
Mặt phẳng đi qua điểm và song song với mặt phẳng có phương trình .
d)
Mặt phẳng chứa điểm , cắt các tia lần lượt tại sao cho thì thể tích của khối tứ diện bằng 64.
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:S
(AI giải đề cho tôi)
a) Đúng: mặt phẳng (P): 2x+2y+3z-6=0 có VTCP (2;2;3), nên n=(-2;-2;-3) cũng là vecto pháp tuyến (cùng phương). b) Đúng: thay A(3;2;0): 2·3+2·2+3·0-6=4≠0 nên A không thuộc (P). c) Sai: (Q) song song (P) có dạng 2x+2y+3z+d=0; qua A(3;2;0): 6+4+d=0 ⇒ d=-10, vậy (Q): 2x+2y+3z-10=0, không phải -12. d) Sai: OM=t, ON=2t, OP=4t; mặt phẳng qua M(t;0;0), N(0;2t;0), P(0;0;4t) có dạng x/t + y/(2t) + z/(4t) = 1. B(1;3;-2) thuộc (R): 1/t + 3/(2t) - 1/(2t) = 1 ⇒ 2/t = 1 ⇒ t=2. Thể tích tứ diện OMNP = (1/6)·OM·ON·OP = (1/6)·2·4·8 = 32/3 ≠ 64.
a) (AI giải đề cho tôi)
n=(-2;-2;-3) cùng phương với (2;2;3) nên là vecto pháp tuyến của (P).
b) (AI giải đề cho tôi)
Thay A(3;2;0) vào (P): 6+4-6=4≠0 nên A không thuộc (P).
c) (AI giải đề cho tôi)
(Q): 2x+2y+3z+d=0 qua A(3;2;0) ⇒ d=-10, phương trình đúng là 2x+2y+3z-10=0.
d) (AI giải đề cho tôi)
Với OM=t, ON=2t, OP=4t và B(1;3;-2) thuộc (R) ta được t=2, V = (1/6)·2·4·8 = 32/3 ≠ 64.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Mặt phẳng

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →