Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 11Đại số1.718 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: Phương trình mũ/logarit (Toán học Lớp 11)

Tuyển tập 1.718 câu hỏi thuộc chuyên đề Phương trình mũ/logarit (Đại số – Toán học Lớp 11) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:ẩn ở số mũ hoặc trong log
Cho phương trình . Tổng các nghiệm của phương trình bằng
Đáp án đúng: C
Lấy logarit cơ số hai vế: . Phương trình có hai nghiệm và . Tổng các nghiệm bằng .
Bất phương trình x3 − 9 x ln ( x + 5 ) > 0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?
Đáp án đúng: D
**Chọn D**

(Theo bảng đáp án chính thức của Trường THPT Bạch Đằng - Mã đề 101, trang 7-8; đề thi gốc không kèm lời giải tự luận chi tiết).
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình bằng
Đáp án đúng: B
Chọn B.

Phương trình tương đương .
Xét hàm số có và .
Do nên phương trình có tối đa 2 nghiệm phân biệt.
Nhận thấy và .
Vậy 2 nghiệm của phương trình là . Tổng các nghiệm là .
Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình 4.9  13.6  9.4  0
13 1
Đáp án đúng: C
**Chọn C**

(Theo bảng đáp án chính thức của Sở GD&ĐT Phú Yên - Mã đề 132, trang 8; đề thi gốc không kèm lời giải tự luận chi tiết).
Tích các nghiệm của phương trình 2 x  4  3x  2 là
Đáp án đúng: B
**Chọn B**

2
Ta có 2 x  4  3x  2  x 2  4  ( x  2) log 2 3  x 2  x log 2 3  2 log 2 3  4  0
Phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt và tích các nghiệm bằng 2 log 2 3  4 .
Phương trình log 2 ( 5 - 2 x ) = 2 - x có hai nghiệm thực x1 , x2 . Giá trị của P = x1 + x2 + x1.x2 bằng
Đáp án đúng: D
Chọn D
Điều kiện 5 - 2 x  0 2 x  5 x  log 2 5 .
4
Ta có log 2 ( 5 - 2 x ) = 2 - x 5 - 2 x = 22- x 5 - 2 x = 22 x - 5.2 x + 4 = 0 .
2x
t = 1
Đặt t = 2 x ( t  0 ) , phương trình trở thành t 2 - 5t + 4 = 0 ( tm ) .
t = 4
Với t = 1 2 x = 1 x = 0 .
Với t = 4 2 x = 4 x = 2 .
Vậy P = x1 + x2 + x1.x2 = 0 + 2 + 0.2 = 2 .
Biết phương trình 2 log 3 x  2 log x 3  5 có ai nghiệm thực phân biệt x1  x2 . Tính
giá trị của biểu thức T  6 x12  x2  1 .
Đáp án đúng: B
**Chọn B**

Điều kiện: 0  x  1 .
1
Phương trình 2 log 3 x  2 log x 3  5  2 log 3 x  2 5
log 3 x

 1
x  3
 log 3 x 
2
 2 log 3 x  5log 3 x  2  0  2 1 .  T  6 x12  x2  1  10 .
  x2  9
log 3 x  2
Trong âm nhạc, một *quãng tám* (octave) là khoảng cách âm thanh từ nốt Đô tới nốt Đô tiếp theo, theo thứ tự từ thấp đến cao là:
Đô – Đô# – Rê – Rê# – **Mi (E4)** – Pha – Pha# – Sol – Sol# – **La (A4)** – La# – Si – Đô
trong đó khoảng cách giữa hai nốt liên tiếp gọi là một *nửa cung* (semitone). Hai nốt cách nhau nửa cung thì tỷ lệ tần số nốt cao và tần số nốt thấp là ; cho biết tần số chuẩn của nốt La (A4) là . Trên đàn guitar, dây số là nốt Mi (E4) đang bị chùng do thời tiết, tần số đo được hiện tại đang là . Để căng lại dây đàn cho chuẩn, ta dùng núm xoay, và cứ vặn núm xoay thì nốt nhạc được tăng lên một nửa cung. Hỏi phải xoay núm của dây số một góc bao nhiêu độ để dây số trở về âm chuẩn *(không làm tròn các bước trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng tới hàng đơn vị)*?
Đáp án đúng: 147
Từ nốt Mi (E4) đến nốt La (A4) cách nhau nửa cung nên tần số chuẩn của nốt Mi (E4) là:
.
Gọi là số nửa cung cần tăng để dây số từ đạt tần số chuẩn :
.
Vì mỗi nửa cung ứng với góc xoay nên tổng góc cần xoay là:
.
Cho ba số khác 0 thoả mãn . Tính giá trị của biểu thức .
Đáp án đúng: D
Đặt (). Ta có . Do đó và . Suy ra .
Dung lượng pin lithium-ion của một chiếc xe máy điện do hãng X sản xuất sau năm sử dụng được ước tính theo công thức , trong đó là dung lượng pin khi mới mua. Nhà sản xuất khuyến cáo nên thay pin khi dung lượng còn dưới .
A)
a) Sau 2 năm, dung lượng pin còn lại khoảng .
B)
b) Tốc độ giảm dung lượng pin là một hàm số tăng theo thời gian.
C)
c) Sau 5 năm, chiếc xe vẫn đảm bảo dung lượng trên .
D)
d) Chiếc xe cần thay pin sau ít nhất 8 năm sử dụng.
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
Theo bảng đáp án chính thức (Mã đề 0101, trang 17):
- a) ĐÚNG: Sau 2 năm (), .
- b) SAI: Tốc độ giảm dung lượng pin là . Do nên là hàm giảm theo , suy ra tốc độ giảm dung lượng pin là một hàm giảm theo thời gian.
- c) ĐÚNG: Sau 5 năm (), .
- d) SAI: Cần thay pin khi năm. Do đó sau khoảng 7 năm đã cần thay pin, không phải sau ít nhất 8 năm.
Một kỹ sư cơ khí nghiên cứu quá trình làm nguội một chi tiết máy sau khi đúc. Độ chênh lệch nhiệt độ giữa vật và môi trường thay đổi theo thời gian. Gọi là hiệu số nhiệt độ giữa chi tiết máy và môi trường tại thời điểm (phút). Theo định luật Newton về làm lạnh, tốc độ thay đổi của tỉ lệ thuận với , tức là: (). Người ta đo được nhiệt độ chênh lệch tại thời điểm phút là . Đến thời điểm phút, nhiệt độ chênh lệch giảm xuống còn . Cho biết .
a)
Hàm số () với là một hằng số xác định.
b)
Giá trị của hằng số .
c)
Hằng số (trong biểu thức ) có giá trị bằng .
d)
Để nhiệt độ chênh lệch nhỏ hơn thì cần ít nhất phút kể từ lúc bắt đầu theo dõi.
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:S
- **a) Đúng:** Từ và , suy ra () với là hằng số xác định.
- **b) Đúng:** Từ và , ta có hệ . Chia vế theo vế được .
- **c) Sai:** Thay vào , ta được .
- **d) Sai:** (phút). Vậy phút là chưa đủ để nhiệt độ chênh lệch giảm xuống dưới .
Một mẫu đồng vị phóng xạ (ví dụ: Iodine-131 được sử dụng trong y tế) có khối lượng ban đầu là . Sau ngày, khối lượng của mẫu chất này phân rã và chỉ còn lại . Gọi là khối lượng của mẫu chất phóng xạ tại thời điểm (ngày). Biết rằng tốc độ phân rã của mẫu chất tỉ lệ thuận với khối lượng hiện có của nó, tức là , với là hằng số khác và với .
a)
Hằng số tốc độ phân rã của mẫu chất là .
b)
Sau ngày kể từ thời điểm ban đầu, khối lượng mẫu chất còn lại là .
c)
Khối lượng của mẫu chất phóng xạ được tính bởi công thức với .
d)
Để khối lượng mẫu chất phân rã chỉ còn , cần đúng ngày kể từ thời điểm ban đầu.
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:S
- **a) Đúng:** Từ và , suy ra . Do .
- **b) Đúng:** Ta có , nên sau ngày khối lượng còn lại là .
- **c) Sai:** Vì khối lượng ban đầu tại là nên công thức đúng là .
- **d) Sai:** (ngày).
Câu 4: Để bảo tồn loài chim Sếu đầu đỏ, các nhà khoa học đã thả một số cá thể vào khu sinh thái và theo dõi sự phát triển của chúng. Gọi (đơn vị: trăm cá thể) là số lượng chim tại thời điểm năm (). Tốc độ tăng trưởng của quần thể chim tỉ lệ thuận với số lượng cá thể hiện có, thỏa mãn phương trình (, là hằng số dương). Qua theo dõi, các nhà khoa học ghi nhận:
Tại thời điểm (năm), số lượng chim là 400 cá thể.
Tại thời điểm (năm), số lượng chim là 800 cá thể.
Giả sử với .
a)
với là một hằng số.
b)
.
c)
.
d)
Tại thời điểm (năm) kể từ khi bắt đầu theo dõi, số lượng chim Sếu đầu đỏ đạt trên 4000 cá thể.
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:S
Theo bảng đáp án chính thức (Mã đề 0101, trang 17), Câu 4 (Phần II) có đáp án là: a:Đ,b:Đ,c:S,d:S.

a) Đúng. Từ .
b) Đúng. Tại , và , . Ta có .
c) Sai. .
d) Sai. Tại , trăm cá thể cá thể, không vượt quá 4000 cá thể.
Gọi và là hai điểm phân biệt trên đồ thị của hàm số sao cho là trung điểm của đoạn . Độ dài đoạn thẳng có dạng (với tối giản). Tính giá trị .
Hình 1
Đáp án đúng: 305
Gọi với . Vì là trung điểm của nên .
Do cùng thuộc đồ thị hàm số nên:
.
Điều kiện . Phương trình trở thành:
(nhận) hoặc (loại).
Với , suy ra .
Khi đó .
Vậy .
Câu 1. Một công ty công nghệ phát hành một video quảng cáo trên mạng xã hội. Số lượng người xem tích lũy (đơn vị: người) sau thời gian (đơn vị: ngày) được mô hình hóa bởi hàm số: . Số lượng người xem tối đa dự kiến trong tệp khách hàng tiềm năng là 100000 người. Tốc độ lan truyền video tại thời điểm được xác định bởi hàm số .
a)
Tại thời điểm bắt đầu phát hành video (), đã có 100 người xem video này.
b)
Để đạt được 90% số lượng người xem mục tiêu (tương ứng 90000 người), công ty cần khoảng 18 ngày (làm tròn đến hàng đơn vị).
c)
Sau 10 ngày kể từ khi phát hành, tổng số lượng người xem video đạt hơn 15000 người.
d)
Tại thời điểm , tốc độ lan truyền của video vẫn đang trên đà tăng.
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:S,d:Đ
Theo bảng đáp án chính thức Mã đề 1201:
a) ĐÚNG. Với , người.
b) ĐÚNG. ngày.
c) SAI. Với , người.
d) ĐÚNG. Điểm uốn đạt tại ngày. Tại , tốc độ lan truyền vẫn đang tăng.
Câu 3. Một quần thể vi khuẩn ban đầu có con. Sau , số lượng vi khuẩn tăng lên con. Gọi là số lượng vi khuẩn tại thời điểm (giờ). Biết rằng tốc độ tăng trưởng của quần thể tỉ lệ thuận với số lượng vi khuẩn hiện có, nghĩa là , với là hằng số và với mọi . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a)
Số lượng vi khuẩn tại thời điểm là với .
b)
Để đạt được số lượng con thì cần đúng .
c)
Tại thời điểm (giờ) tốc độ tăng trưởng (làm tròn đến hàng đơn vị) của quần thể là (con/giờ).
d)
Hằng số tốc độ tăng trưởng .
Đáp án đúng: a:Đ,b:Đ,c:Đ,d:S
Theo bảng đáp án chính thức (Mã đề 0104, trang 5), Câu 3 (Phần II): a) Đúng, b) Đúng, c) Đúng, d) Sai.

Ta có phương trình tăng trưởng . Ban đầu . Ý a đúng.
- Sau 2 giờ có 32000 con: . Vậy ý d sai vì đề nói .
- Để đạt 1024000 con: . Vì nên . Ý b đúng.
- Tại : . Tốc độ tăng trưởng là: . Ý c đúng.
Dân số của một quốc gia sau (năm) kể từ năm được ước tính bởi công thức ( được tính bằng triệu người, ). Đạo hàm của hàm số biểu thị tốc độ tăng dân số của quốc gia đó. Sau ít nhất bao nhiêu năm thì tốc độ tăng dân số của quốc gia đó là triệu người/năm?
Đáp án đúng: 24
Tốc độ tăng dân số là . Giải . Vậy sau ít nhất năm.
Nhiệt độ của nước trong ấm được mô tả bởi hàm số theo thời gian như sau:
• Giai đoạn 1 (bật bếp): Kể từ lúc bắt đầu bật bếp (), nhiệt độ nước tuân theo công thức , trong đó là thời gian được tính từ lúc bật bếp (đơn vị là phút).
• Giai đoạn 2 (tắt bếp): Khi nước trong ấm đạt , bếp được tắt ngay lập tức. Kể từ thời điểm tắt bếp này, nhiệt độ nước tuân theo công thức , trong đó là hằng số thực và là thời gian được tính từ lúc tắt bếp (đơn vị là phút).
a)
Nhiệt độ ban đầu của nước (lúc bắt đầu bật bếp) là .
b)
Giá trị của hằng số là .
c)
Thời gian từ lúc bật bếp đến khi tắt bếp là phút (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
d)
Tổng thời gian từ lúc bắt đầu bật bếp cho đến khi nhiệt độ nước giảm xuống còn là phút (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Đáp án đúng: a:Đ,b:S,c:Đ,d:S
a) Đúng: Tại , .
b) Sai: Tại thời điểm tắt bếp (), nhiệt độ nước là nên .
c) Đúng: Khi phút (làm tròn đến hàng đơn vị là phút).
d) Sai: Khi phút. Tổng thời gian là phút (làm tròn đến hàng đơn vị là phút, không phải phút).
Hỏi phương trình có bao nhiêu nghiệm nguyên?
Đáp án đúng: D
Phương trình tương đương . Vậy phương trình có nghiệm nguyên. Chọn D.
Đồ thị các hàm số được cho như hình dưới.
Hình 1
Diện tích tam giác gần nhất với giá trị nào sau đây?
Đáp án đúng: A
Đồ thị có tiệm cận đứng nên , suy ra cắt tại . Đồ thị cắt tại , suy ra . Hoành độ điểm là nghiệm của phương trình . Diện tích tam giác là , gần nhất với . Chọn A.

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề Phương trình mũ/logarit

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →