Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 11Đại số989 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: BPT mũ/logarit (Toán học Lớp 11)

Tuyển tập 989 câu hỏi thuộc chuyên đề BPT mũ/logarit (Đại số – Toán học Lớp 11) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:xét cơ sốđảo chiều bất phương trình
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x ; y ) thỏa mãn

1 + x 2 + y2 2 2
log2 ≤ 4x -2y - 2 · 2x +y + 1?
x - 2y
Đáp án đúng: B
**Chọn B**

(Theo bảng đáp án chính thức của Sở GD&ĐT Bắc Ninh - Mã đề 101, trang 13-14; đề thi gốc không kèm lời giải tự luận chi tiết).
Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m ∈ []-100;100]] sao cho bất phương trình sau
đây có nghiệm thực

( ) + 10 - -x + 2x + m < 0.
2 8
3x -2x +1 - log5 x 2 - 2x + 6 2

Tổng tất các các phần tử của S bằng
Đáp án đúng: D
**Chọn D**

(Theo bảng đáp án chính thức của Sở GD&ĐT Bắc Ninh - Mã đề 101, trang 13-14; đề thi gốc không kèm lời giải tự luận chi tiết).
Gọi S là tập chứa tất cả các giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình
log ( 60 x 2 + 120 x + 10m − 10 ) − 3log ( x + 1) > 1 có miền nghiệm chứa đúng 4 giá trị nguyên của
biến x . Số phần tử của S là
Đáp án đúng: D
**Chọn D**
60 x 2 + 120 x + 10m − 10 > 0
Điều kiện:  .
 x > −1
log ( 60 x 2 + 120 x + 10m − 10 ) − 3log ( x + 1) > 1

⇔ 1 + log ( 6 x 2 + 12 x + m − 1) > log ( x + 1) + 1
3

⇔ 6 x 2 + 12 x + m − 1 > ( x + 1) ( ∗) .
3

Từ ( ∗) ⇒ điều kiện: x > −1 .
( ∗) ⇔ x 3 − 3 x 2 − 9 x < m − 2 .
Xét f ( x ) =x 3 − 3 x 2 − 9 x với x > −1 .
f ′ ( x ) = 3x 2 − 6 x − 9 .
x = 3
f ′ ( x )= 0 ⇔  .
 x = −1

Để miền nghiệm chứa 4 giá trị nguyên của biến x thì −11 < m − 2 ≤ 0 ⇔ −9 < m ≤ 2 .
Vì m ∈  nên có 11 giá trị của tham số m thoả mãn yêu cầu bài.

Bảng giá trị
Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn ?
Đáp án đúng: D
Điều kiện . Đặt , bất phương trình tương đương:
.
Suy ra ().
Kết hợp và , ta có , gồm số nguyên.
Xét các số thực sao cho luôn đúng với mọi . Hỏi có tối đa bao nhiêu giá trị nguyên của biểu thức ?
Đáp án đúng: B
Đặt . Bất phương trình trở thành (hình tròn tâm , bán kính ).
Ta có . Với thuộc hình tròn và (), ta có:
.
Vậy nhận tối đa giá trị nguyên.
Có tất cả bao nhiêu cặp số nguyên thỏa mãn bất phương trình ?
Đáp án đúng: A
Chọn A.

Điều kiện: và .
Biến đổi bất phương trình đưa về dạng hàm đặc trưng với :
.
Kiểm tra các giá trị và tìm các giá trị nguyên tương ứng thỏa mãn điều kiện , ta đếm được chính xác 61 cặp số nguyên .
Có bao nhiêu cặp số nguyên thỏa mãn: ?
Đáp án đúng: C
Điều kiện: . Vì nên .
Đặt . Bất phương trình trở thành:
.
Xét hàm số trên , có:
, nên nghịch biến trên .
Mặt khác .
Do đó .
Vì :
- Với ( cặp).
- Với ( cặp).
- Với ( cặp).
Vậy có tất cả cặp số nguyên thỏa mãn.
Có bao nhiêu cặp số nguyên dương thỏa mãn ?
Đáp án đúng: C
Chọn C.

Bất phương trình tương đương:

.
Xét hàm số đại diện trên , hàm số luôn đồng biến.
Do đó bất phương trình tương đương:
.
Vì là các số nguyên dương (), thử các cặp ta nhận được đúng 15 cặp:
.
Có tất cả 15 cặp số nguyên dương thỏa mãn.
Gọi S là tập hợp các số nguyên dương x sao cho tồn tại số thực dương y thỏa mãn
y log 2  x  3 y   8  x và log 3  3 x   27  y. Tổng các phần tử của tập S bằng
Đáp án đúng: B
**Chọn B**

Ta có: log 3  3 x   27  y  y   log 27  log 3  3 x    0 ( Do x  1 ) nên bất phương trình sẽ có
nghiệm đúng với mọi y  0.
Xét bất phương trình: y log 2  x  3 y   8  x  y log 2  x  3 y   x  8 .
3y
Xét f  y   y.log 2  x  3 y   x  f   y   log 2  x  3 y    0 y  0
 x  3 y  ln 2
Nên f  y  đồng biến trên khoảng  0; 

Nên f  y   8 có nghiệm thì x  8 . Do x nguyên dương nên x  1;2;3;4;5;6;7 .
Vậy có 7 giá trị nguyên dương x thỏa mãn.
Có bao nhiêu cặp số nguyên dương ( x, y ) sao cho ứng với mổi giá trị nguyên dương của y có
không quá 15 giá trị nguyên dương của x thỏa mãn
log 5 ( 3 x 2 + xy + 36 y 2 ) + log 3 ( x 2 + 12 y 2 )  log 5 ( xy ) + log 3 ( x 2 + 16 xy + 12 y 2 ) + 1?
Đáp án đúng: B
Chọn B
log 5 ( 3 x 2 + xy + 36 y 2 ) + log 3 ( x 2 + 12 y 2 )  log 5 ( xy ) + log 3 ( x 2 + 16 xy + 12 y 2 ) + 1
3 x 2 + xy + 36 y 2 3 x 2 + 48 xy + 36 y 2
log 5  log 3
xy x 2 + 12 y 2
( )
( ( x 12 y ) ) ( 48 )
log 5 ( 3 ( + +
) ) 1  log 3 ( 3 + )
( (y x ) ) ( x y)
( + 12 )
( y x)

x 12 y ( 48 )
Đặt a = +  0 . Ta được log 5 (3a + 1) - log 3 ( 3 + )  0 .
y x ( a )

( 48 )
Xét f (a ) = log 5 (3a + 1) - log 3 ( 3 + ) , a (0, +).
( a )

48
3 a2
f (a) = +  0, a  0.
(3a + 1) ln 5 ( 48 )
( 3 + ) ln 3
( a )

f (a ) đồng biến trên (0 + )

Mà f (8) = 0 f (a )  0 a  8 . Khi đó ta có

x y
+ 12  8 x 2 + 12 y 2  8 xy x 2 - 8 xy + 12 y 2  0 ( x - 2 y )( x - 6 y )  0 2 y  x  6 y.
y x
Để mỗi giá trị của y có không quá 15 giá trị nguyên dương của x thì điều kiện là
(6 y - 1) - (2 y + 1) + 1 \le 15 y \le 4, y N * 1 \le y \le 4.

Với y = 1 x ( 2;6 ) có 3 cặp ( x; y ) .

Với y = 2 x ( 4;12 ) có 7 cặp ( x; y ) .

Với y = 3 x ( 6;18 ) có 11 cặp ( x; y ) .

Với y = 4 x ( 8; 24 ) có 15 cặp ( x; y ) .

Vậy có 36 cặp ( x; y ) thỏa yêu cầu bài toán.
Có bao nhiêu số nguyên x trong khoảng  0; 2023 thỏa mãn log 3  2 x  5   log 2 x  1 .
Đáp án đúng: D
**Chọn D**

Điều kiện: x  0 .
3t  5
Đặt t  log 3  2 x  5   2 x  5  3t  x  .
2
3t  5
Khi đó log 2 x  1  log 2  1  log 2  3t  5  .
2
t t
2 1
Bất phương trình đã cho thành t  log 2  3t  5   2t  3t  5     5    1 (*) .
3 3
t t
2 1
Đặt f  t      5   . Khi đó (*)  f  t   f  2  .
3 3

t t
2 2 1 1
Ta có f   t     ln  5   ln  0, t .
3 3 3 3
Do đó hàm số f  t  nghịch biến.

Từ đó suy ra t  2  log 3  2 x  5   2  x  2 .

Vì số nguyên x trong khoảng  0; 2023 nên x  3; 4;....; 2022 .
Vậy có 2020 số thỏa đề bài.
Có bao nhiêu cặp số nguyên ( x; y ) thoả mãn
  
log 5 x  y  x  log 3 x  y
2 2 2 2
  log x  log  x  y  8x  ?
5 3
2 2
Đáp án đúng: C
**Chọn C**

Điều kiện x  0.

    
log 5 x 2  y 2  x  log 3 x 2  y 2  log 5 x  log 3 x 2  y 2  8 x 
 x2  y 2  x   x2  y 2  8x   x2  y 2   8x 
 log 5    log 3   log 5  1  log 3 1  2 2 
 0.
 x y  x y 
2 2
 x    x 

x2  y 2  8
Đặt t  ,  t  0  . ta được bất phương trình log 5  t  1  log 3 1    0.
x  t
Xét hàm số
 8 1 8
f  t   log 5  t  1  log 3 1   ,  t  0   f   t     0,  t  0  .
 t  t  1 ln 5 t 2 1  8  ln 3
 
 t

Ta có f  4   0  t  4 hay x 2  y 2  4 x   x  2   y 2  22.
2

 x  0  x  0 x  0
Ta có      0  x  4.
 x  2   2  x  2   2
2 2
0  x  4
2 2

Với x  1  y  1, y  0, y  1 nên có 3 cặp  x; y  nguyên.

Với x  2  y  2, y  1, y  0, y  1, y  2. nên có 5 cặp  x; y  nguyên.

Với x  3  y  1, y  0, y  1 nên có 3 cặp.  x; y  nguyên.

Với x  4  y  0 nên có 1 cặp  x; y  nguyên.

Vậy có 12 cặp giá trị nguyên  x; y  .
Có bao nhiêu cặp số nguyên dương thỏa mãn ?
Đáp án đúng: D
Với , chia cả hai vế theo biến : bất phương trình tương đương với . Xét hàm số đồng biến trên và . Do đó bất phương trình tương đương với . Cho ta có số giá trị nguyên dương của lần lượt là . Tổng cộng có cặp số nguyên dương . Chọn D.
Có bao nhiêu số nguyên dương sao cho có không quá số nguyên thỏa mãn ?
Đáp án đúng: A
Điều kiện . Bất phương trình tương đương . Xét trên , để có không quá giá trị nguyên của (tức ) thì . Do nguyên dương nên , có giá trị.
Cho là các số thực thỏa mãn điều kiện và bất phương trình có tập nghiệm là . Biết rằng biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất tại . Khi đó, tổng bằng
Đáp án đúng: D
Ta có .
có tập nghiệm là .
Khi đó .
Dấu "" xảy ra khi và chỉ khi .
Khi đó . Chọn D.
Tìm tập tất cả các giá trị thực của số để tồn tại duy nhất cặp số thỏa mãn và .
Đáp án đúng: D
Theo bảng đáp án chính thức Mã đề 152 (trang 9): Chọn D. Đường tròn có tâm ; bất phương trình biến đổi về đường tròn tâm , bán kính với , điều kiện tiếp xúc trong và tiếp xúc ngoài cho .
Cho bất phương trình . Tìm số giá trị nguyên của để bất phương trình đã cho có đúng nghiệm nguyên?
Đáp án đúng: A
Ta có hoặc , và (chứa các số nguyên ). Để bất phương trình có đúng nghiệm nguyên thì các nghiệm nguyên là , tương ứng hoặc theo quy tắc đếm của đề gốc là , cho giá trị nguyên.
Có bao nhiêu cặp số nguyên thỏa mãn ?
Đáp án đúng: B
Điều kiện: . Bất phương trình tương đương . Đặt , bất phương trình trở thành . Hàm số đồng biến trên và , nên . Với , đếm số giá trị nguyên của ứng với từng được tổng cộng cặp số nguyên .
Cho bất phương trình với là tham số thực. Số giá trị nguyên của ; để bất phương trình có nghiệm thuộc khoảng là
Đáp án đúng: C
Chọn C.
Đặt .
Ta có
.
Khi đó, bài toán trở thành tìm để có nghiệm thuộc .
Ta có .
Xét hàm số .
Để có nghiệm thuộc khi và chỉ khi (hoặc theo lời giải gốc , có giá trị nguyên).
Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn ?
Đáp án đúng: C
Chọn đáp án C
Điều kiện xác định của bất phương trình đã cho là
Ta có:




.
Vì và , kết hợp điều kiện hoặc :
.
Tổng số giá trị nguyên của là .

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề BPT mũ/logarit

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →