Chào mừng bạn • Luyện thi trắc nghiệm trực tuyến
Toán học • Lớp 11Đại số989 câu hỏi có lời giải
Tất cả chuyên đề →

Bài Tập Trắc Nghiệm Chuyên Đề: BPT mũ/logarit (Toán học Lớp 11)

Tuyển tập 989 câu hỏi thuộc chuyên đề BPT mũ/logarit (Đại số – Toán học Lớp 11) trích từ ngân hàng đề thi chính thức và đề thi thử các trường THPT trên toàn quốc. Chọn trực tiếp đáp án A, B, C, D bên dưới để kiểm tra kết quả và xem hướng dẫn giải chi tiết từng bước.

Dấu hiệu & kiến thức trọng tâm:xét cơ sốđảo chiều bất phương trình
Số các giá trị nguyên của thỏa là
Đáp án đúng: B
Điều kiện: .

Ta có .

Vì nên có giá trị nguyên thỏa mãn.
Có bao nhiêu số tự nhiên thỏa mãn .
Đáp án đúng: A
ĐK: , đặt thì và .
BPT: .
Vậy (mà nên ), do đó mọi số tự nhiên đều thỏa mãn, tức là có số tự nhiên thỏa mãn.
Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn ?
Đáp án đúng: C
Điều kiện: . Cho từng thừa số bằng 0: hoặc . Thừa số thứ hai: . Như vậy là nghiệm bội hai. Lập bảng xét dấu ta được tập nghiệm là . Số các số nguyên thỏa mãn là (có 25 số) cộng thêm số nguyên , tổng cộng có 26 số nguyên. Chọn C.
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn log 3 x + 2 log x 9 - 5 ≤ 0?
Đáp án đúng: A
**Chọn A**
Điều kiện: 0 < x  1
4
Ta có: log 3 x + 2 log x 9 - 5 ≤ 0  log 3 x + 4 log x 3 - 5 ≤ 0  log 3 x + -5 ≤ 0
log 3 x
4 t 2 - 5t + 4
Đặt: t = log 3 x , khi đó bất phương trình trở thành: t + - 5 ≤ 0  ≤0
t t
[t = 4
t 2 - 5t + 4 = 0 
]t = 1
t =0
Bảng xét dấu vế trái:

Từ bảng xét dấu ta có: t ≤ 0 hoặc 1 ≤ t ≤ 4
Với t ≤ 0  log 3 x ≤ 0  x ≤ 1
Với 1 ≤ t ≤ 4  1 ≤ log 3 x ≤ 4  3 ≤ x ≤ 81
Kết hợp điều kiện, ta có tập nghiệm của bất phương trình là:
S = ( 0;1)  3;81 
x∈'
 x ∈ 3; 4;5;...;81
Vậy có 79 số nguyên x thỏa mãn.

Bảng biến thiên
Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc của tham số để bất phương trình có tập nghiệm là một đoạn có độ dài lớn hơn 2?
Đáp án đúng: D
Đặt . Bất phương trình trở thành . Để bất phương trình có tập nghiệm là đoạn thì , khi đó . Độ dài đoạn nghiệm là . Yêu cầu bài toán . Vì và nên , có giá trị nguyên. Chọn D.
Số nghiệm nguyên của bất phương trình là
Đáp án đúng: B
Điều kiện xác định:
.

Với điều kiện trên, bất phương trình tương đương:

.

Kết hợp với điều kiện , ta được .
Vì nên .
Vậy bất phương trình có nghiệm nguyên.
Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn ?
Đáp án đúng: D
Điều kiện xác định:
.

Trường hợp 1: Nếu , bất phương trình nghiệm đúng với mọi thừa số còn lại. Do đó là một nghiệm.

Trường hợp 2: Với , ta có , bất phương trình trở thành:
.
Tam thức bậc hai theo có hai nghiệm là và , suy ra:
.
Kết hợp với , ta được .

Tổng hợp cả hai trường hợp, tập nghiệm của bất phương trình là .
Vì nên .
Số lượng số nguyên thỏa mãn là: .
Bất phương trình log 2 x − x − 2 ≥ log 0,5 ( x − 1) + 1 có bao nhiêu nghiệm nguyên thuộc [0;2023]
2

?
Đáp án đúng: C
**Chọn C**
log 2 ( x 2 − x − 2 ) ≥ log 0,5 ( x − 1) + 1
x > 1
x −1 > 0 
Điều kiện:  2 ⇔   x < −1 ⇔ x > 2
x − x − 2 > 0  x > 2

( ) ( )
Ta có: log 2 x 2 − x − 2 ≥ log 0,5 ( x − 1) + 1 ⇔ log 2 x 2 − x − 2 ≥ − log 2 ( x − 1) + 1

⇔ log 2 ( x 2 − x − 2 ) ( x − 1) ≥ 1 ⇔ ( x 2 − x − 2 ) ( x − 1) ≥ 2 ⇔ x3 − 2 x 2 − x ≥ 0

⇔ x ∈ 1 − 2;0  ∪ 1 + 2; +∞ )
So với điều kiện ⇒ x ∈ 1 + 2; +∞ )
Vậy có 2021 nghiệm nguyên x thỏa yêu cầu bài toán.
Có tất cả bao nhiêu số nguyên thỏa mãn ?
Đáp án đúng: D
Chọn D.

Điều kiện: .
Xét hoặc .
Xét .
Lập trục xét dấu vế trái trên khoảng :
Bất phương trình nghiệm đúng khi .
Các số nguyên thỏa mãn là:
(11 giá trị) và (4 giá trị).
Tổng cộng có số nguyên.
Cho bất phương trình có tập nghiệm là . Khi đó gần bằng giá trị nào sau đây?
Đáp án đúng: D
Điều kiện: .
Ta có
.
Vậy .
Có bao nhiêu số nguyên là nghiệm của bất phương trình ?
Đáp án đúng: D
Chọn D.

Đặt .
Bất phương trình trở thành:

Hay đặt . Nhận thấy với , .
Hàm số đồng biến với mọi .
Do đó nghiệm thỏa mãn hoặc qua biến đổi hàm số chuẩn ta có .
Vì nên . Có đúng 2 số nguyên.
Có bao nhiêu số nguyên dương thỏa mãn ?
Đáp án đúng: C
Chọn C
Đặt t = 6 a , do a  0 t  0.
Bất phương trình trở thành: log 6 ( t 3 + t 2 )  log 3 t 2 log 6 ( t 3 + t 2 ) - log 3 t 2  0.

Xét hàm số: f ( t ) = log 6 ( t 3 + t 2 ) - log 3 t 2 , t  0.

3t 2 + 2t 2t
Khi đó, f ' ( t ) = 3 2 - 2  0, t  0.
( t + t ) ln 6 t ln 3
Suy ra hàm số f ( t ) luôn nghịch biến với mọi t  0
Suy ra t = 3 là nghiệm duy nhất của phương trình f ( t ) = 0.
Yêu cầu bài toán
f ( t )  0 f ( t )  f ( 3) 0  t  3 (do hàm số f ( t ) luôn nghịch biến với mọi t  0 ).
Suy ra 6 a  3 a  36 . Vì a nguyên dương nên có 36 - 1 số nguyên dương a thỏa yêu cầu bài
toán.
Bất phương trình có tập nghiệm là . Tính giá trị .
Đáp án đúng: C
Bất phương trình tương đương với . Từ và ta suy ra . Vậy . Chọn C.
Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn ?
Đáp án đúng: C
Điều kiện . Bất phương trình tương đương . Kết hợp điều kiện ta được , có số nguyên .
Bất phương trình có tập nghiệm là
Đáp án đúng: B
Điều kiện: . Khi đó: . Kết hợp điều kiện , tập nghiệm là . Chọn B.
Tìm tất cả giá trị của tham số để bất phương trình có tập nghiệm là .
Đáp án đúng: A
Bất phương trình có tập nghiệm là tương đương:

Vậy . Chọn đáp án A.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để bất phương trình có nghiệm.
Đáp án đúng: B
Theo bảng đáp án chính thức Mã đề 152 (trang 8): Chọn B. Bất phương trình tương đương . Vì nên với mọi luôn tồn tại thỏa mãn .
Số nghiệm nguyên của bất phương trình là:
Đáp án đúng: D
Vì cơ số nên bất phương trình tương đương: . Các nghiệm nguyên thỏa mãn là . Vậy có 3 nghiệm nguyên.
Có bao nhiêu số nguyên là nghiệm bất phương trình sau: ?
Đáp án đúng: B
Với , ta có . Khi đó bất phương trình tương đương với:

.
Kết hợp với và , ta được .
Số nghiệm nguyên là .
Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn bất phương trình ?
Đáp án đúng: B
Đáp án: B. (Theo bảng đáp án chính thức của đề, trang 34, Mã đề 101; câu tương ứng ở các mã đề hoán vị trong cùng PDF: Mã đề 102 Câu 44 (A), Mã đề 103 Câu 44 (B), Mã đề 104 Câu 40 (A); đề gốc không kèm lời giải chi tiết.)

Đề thi có nhiều câu hỏi chuyên đề BPT mũ/logarit

Luyện tập trong bối cảnh đề thi thật hoặc tải bản in PDF chuẩn A4 kèm lời giải.

Kho đề thi →

Các chuyên đề Toán học liên quan

Xem tất cả chuyên đề →