THPT Yên Hòa - Bộ Môn: Toán - Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I 2026-2027 - Môn: Toán, Khối: 12 - Chương I - Ứng Dụng Đạo Hàm Để Khảo Sát Và Vẽ Đồ Thị Hàm Số - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề cương ôn tập học kỳ I môn Toán lớp 12 trường THPT Yên Hòa với 224 câu hỏi, tập trung vào ứng dụng đạo hàm và vẽ đồ thị hàm số. Có đáp án và lời giải chi tiết từng câu. Làm trực tiếp có bấm giờ, nộp bài biết điểm ngay.

Danh sách 224 câu hỏi trong THPT Yên Hòa - Bộ Môn: Toán - Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I 2026-2027 - Môn: Toán, Khối: 12 - Chương I - Ứng Dụng Đạo Hàm Để Khảo Sát Và Vẽ Đồ Thị Hàm Số

  1. Câu 1: Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
  2. Câu 1: Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên sau: Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
  3. Câu 1: Cho hàm số y=x 3-6x+1. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
  4. Câu 1: Hàm số nào đồng biến trên tập R trong các hàm số dưới đây?
  5. Câu 1: Cho hàm f(x)= x 2-6x+5 . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
  6. Câu 1: Cho hàm số y=x x. Khẳng định nào sau đây là đúng?
  7. Câu 1: Cho hàm số y= ( 3 4 ) x 2 -2x+2 . Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
  8. Câu 1: Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đạo hàm f'(x)=(x+1)(3-x) 2 . Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
  9. Câu 1: Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'(x) xác định, liên tục trên R và f'(x) có đồ thị như hình vẽ Khẳng định nào sau đây là đúng?
  10. Câu 1: Cho hàm số bậc ba y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ x - -1 1 + f'(x) - 0 + 0 - f(x) + ↘ ↗ 0 ↘ -4 - Hỏi hàm số y=f(3-x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
  11. Câu 1: Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ Hỏi hàm số y=f (x 2 ) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
  12. Câu 1: Cho hàm số y=f(x) có đồ thị y=f'(x) như hình sau. Hàm số g(x)=f(3-2x)+2024 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
  13. Câu 1: Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau: x - 0 3 + f'(x) + 0 - 0 + f(x) - ↗ 2 ↘ -4 ↗ + Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng:
  14. Câu 1: Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau x - -1 0 1 + y' - 0 + 0 - 0 + y + ↘ 0 ↗ 3 ↘ 0 ↗ + Mệnh đề nào dưới đây sai ?
  15. Câu 1: Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau: x - -1 3 + f'(x) - 0 + 0 - f(x) + ↘ -3 ↗ 2 ↘ - Điểm cực đại của hàm số đã cho là:
  16. Câu 1: Cho hàm số y= x trên đoạn [- 3 2 ;2 ] có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số y= x có bao nhiêu cực trị trên khoảng (- 3 2 ;2 ) ?
  17. Câu 1: Cho hàm số f(x), bảng xét dấu của f'(x) như sau: x - -1 0 1 + f'(x) + 0 - 0 - 0 + Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
  18. Câu 1: Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu của f'(x) như sau: x - -1 0 1 2 + f'(x) + 0 - 0 + ||| - 0 - Số điểm cực đại của hàm số đã cho là:
  19. Câu 1: Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'(x)=x(x+1) 2(x-2) 3,\ x R . Số điểm cực trị của hàm số là:
  20. Câu 1: Cho hàm số y= x 2-4x . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
  21. Câu 1: Cho hàm số y= 3 x 3 -9x+17. Mệnh đề nào sau đây sai?
  22. Câu 1: Hàm số y=xe -3x đạt cực đại tại
  23. Câu 1: Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R . Đồ thị hàm số như hình vẽ bên dưới. Số điểm cực trị của hàm số g(x)=f (x 3 ) là:
  24. Câu 1: Cho hàm số y=f(x). Đồ thị hàm số y=f'(x) như hình bên dưới Hàm số g(x)=f(3-2x) có bao nhiêu điểm cực tiểu?
  25. Câu 1: Cho hàm số f(x) liên tục trên [-1;5] và có đồ thị trên đoạn [-1;5] như hình vẽ bên dưới. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên đoạn [-1;5] bằng:
  26. Câu 1: Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên: x - 0 1 + y' + - 0 + y - 0 -1 + Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
  27. Câu 1: Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên trên [-5;7) như sau x -5 1 7 y' - 0 + || y 6 ↘ 2 ↗ 9 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
  28. Câu 1: Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau: x - -1 0 1 + y' - || - 0 + 0 - Mệnh đề nào sau đây đúng ?
  29. Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x 4-10x 2+2 trên đoạn [-1;2] bằng:
  30. Câu 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x 2+3 x-1 trên đoạn [2;4].
  31. Câu 1: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=x 2+ 2 x trên đoạn [ 1 2 ;2 ].
  32. Câu 1: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y= 3x-1 x-3 trên đoạn [0;2]
  33. Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x x trên đoạn [2;3] bằng
  34. Câu 1: Tính giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3x+ 4 x 2 trên khoảng (0;+ ).
  35. Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y= 4-x + 3 trên tập xác định của nó là
  36. Câu 1: Mệnh đề nào sau đây là đúng về hàm số y= x+1 x 2+5 trên tập xác định của nó.
  37. Câu 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y= 2 x-4 x-5.
  38. Câu 1: Giá trị lớn nhất của hàm số y=2 x- 4 3 3 x trên [0; ].
  39. Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)= (x 2-2 )e 2x trên đoạn [-1;2] bằng:
  40. Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2 x+1 - 4 3 8 x trên [-1;0] bằng:
  41. Câu 1: Cho hàm số y=f(x) có x + f(x)=1 và x - f(x)=-1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
  42. Câu 1: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y= x-2 x+1 là:
  43. Câu 1: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y= x-1 x-3 là:
  44. Câu 1: Đồ thị của hàm số y=2x+1+ 2 3x-1 có đường tiệm cận xiên là:
  45. Câu 1: Đồ thị của hàm số nào sau đây có một đường tiệm cận xiên.
  46. Câu 1: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y= x 3-3x-2 x 2+3x+2 là đường thẳng:
  47. Câu 1: Đồ thị hàm số nào sau đây có ba đường tiệm cận?
  48. Câu 1: Đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây có tiệm cận đứng?
  49. Câu 1: Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới Chọn mệnh đề đúng.
  50. Câu 1: Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận ngang là:

THPT Yên Hòa - Bộ Môn: Toán - Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I 2026-2027 - Môn: Toán, Khối: 12 - Chương I - Ứng Dụng Đạo Hàm Để Khảo Sát Và Vẽ Đồ Thị Hàm Số

Đề cương ôn tập học kỳ I môn Toán lớp 12 trường THPT Yên Hòa với 224 câu hỏi, tập trung vào ứng dụng đạo hàm và vẽ đồ thị hàm số. Có đáp án và lời giải chi tiết từng câu. Làm trực tiếp có bấm giờ, nộp bài biết điểm ngay.

90 phút
224 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiTHPT Yên Hòa - Bộ Môn: Toán - Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I 2026-2027 - Môn: Toán, Khối: 12 - Chương I - Ứng Dụng Đạo Hàm Để Khảo Sát Và Vẽ Đồ Thị Hàm Số
Cấu trúc & Thời lượng224 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềKỳ thi THPT • Toán • Ứng dụng đạo hàm • Khảo sát hàm số • Vẽ đồ thị
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Tải đề gốc
Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (224 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên.
Hình từ đề gốc
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số có bảng biến thiên sau:
Hình từ đề gốc
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số . Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên khoảng .
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng .
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng .
D.
Hàm số nghịch biến trên khoảng .
Xem đầy đủ toàn bộ 219 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 224)
Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên .
B.
Hàm số nghịch biến trên .
C.
Hàm số nghịch biến trên .
D.
Hàm số đồng biến trên .
Cho hàm số . Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên .
B.
Hàm số nghịch biến trên .
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng .
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng .
Cho hàm số liên tục trên và có đạo hàm . Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số có đạo hàm xác định, liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ

Hình từ đề gốc

Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên .
B.
Hàm số đồng biến trên và .
C.
Hàm số nghịch biến trên .
D.
Hàm số đồng biến trên .
Cho hàm số bậc ba có bảng biến thiên như hình vẽ

↘↗↘


Hỏi hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ

Hình từ đề gốc

Hỏi hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số có đồ thị như hình sau.

Hình từ đề gốc

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
↗↘↗

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
↘↗↘↗

Mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
Hàm số có giá trị cực đại bằng 3
B.
Hàm số có hai điểm cực tiểu
C.
Hàm số có giá trị cực đại bằng 0
D.
Hàm số có ba điểm cực trị
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
↘↗↘

Điểm cực đại của hàm số đã cho là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số trên đoạn có đồ thị như hình vẽ bên

Hình từ đề gốc

Hàm số có bao nhiêu cực trị trên khoảng ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số , bảng xét dấu của như sau:






Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
A.
0 .
B.
2 .
C.
1 .
D.
3 .
Cho hàm số liên tục trên và có bảng xét dấu của như sau:




|||


Số điểm cực đại của hàm số đã cho là:
A.
4 .
B.
1 .
C.
2 .
D.
3 .
Cho hàm số . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số đạt cực đại tại .
B.
Hàm số không có cực trị.
C.
Hàm số đạt cực tiểu tại .
D.
Hàm số có 2 điểm cực trị.
Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng
C.
Hàm số đạt cực trị tại
D.
Hàm số có giá trị cực tiểu là
Cho hàm số có đạo hàm trên . Đồ thị hàm số như hình vẽ bên dưới.

Hình từ đề gốc

Số điểm cực trị của hàm số là:
A.
2
B.
1
C.
3
D.
4
Cho hàm số . Đồ thị hàm số như hình bên dưới

Hình từ đề gốc

Hàm số có bao nhiêu điểm cực tiểu?
A.
1
B.
4
C.
2
D.
3
Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị trên đoạn như hình vẽ bên dưới.

Hình từ đề gốc

Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên:



Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
Hàm số có giá trị cực tiểu bằng .
B.
Hàm số có giá trị lớn nhất bằng và giá trị nhỏ nhất bằng .
C.
Hàm số đạt cực đại tại và đạt cực tiểu tại .
D.
Hàm số có đúng một cực trị.
Cho hàm số có bảng biến thiên trên như sau

||
↘↗


Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

||


Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn .
A.
B.
C.
D.
Tính giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng .
A.
B.
C.
D.
Mệnh đề nào sau đây là đúng về hàm số trên tập xác định của nó.
A.
Hàm số không có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất.
B.
Hàm số không có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất.
C.
Hàm số có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.
D.
Hàm số có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất.
Giá trị lớn nhất của hàm số trên .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số có và . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng và .
B.
Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
C.
Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
D.
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng và .
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng:
A.
.
B.
Không có tiệm cận đứng.
C.
; .
D.
.
Đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây có tiệm cận đứng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Hình từ đề gốc

Chọn mệnh đề đúng.
A.
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận xiên là đường thẳng .
B.
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là .
C.
Đồ thị hàm số có đường tiệm ngang là .
D.
Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận.
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ.

Hình từ đề gốc

Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận ngang là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số xác định trên , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ bên.

||
↗↘||↗


(giá trị tại gần và tại )

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là:
A.
4.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

||
↘||↘↗


(giá trị tại gần và tại )

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Hỏi đồ thị của hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

(vùng tô xám)||||
|| ↗ || ↘
A.
3
B.
2
C.
4
D.
1
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

Hình từ đề gốc
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hình từ đề gốc
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hình từ đề gốc
A.
B.
.
C.
D.
.
Bảng biến thiên trong hình dưới bên dưới của hàm số nào dưới đây?

Hình từ đề gốc
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Trong các hệ số , , có bao nhiêu số dương?

Hình từ đề gốc
A.
2 .
B.
0 .
C.
1 .
D.
3 .
Hình vẽ bên là đồ thị hàm số .

[Hình cần kiểm tra lại: p12_f2]

Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
và .
B.
và .
C.
và .
D.
và .
Cho hàm số xác định trên và có bảng biến thiên như hình dưới đây.



Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới?

Hình từ đề gốc
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới?

|
|
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một doanh nghiệp dự kiến lợi nhuận khi sản xuất sản phẩm được cho bởi hàm số (đơn vị: đồng) và được minh họa bằng đồ thị ở hình bên dưới.

[Hình cần kiểm tra lại: p13_f2]

Cần sản xuất bao nhiêu sản phẩm để doanh nghiệp thu được lợi nhuận cao nhất?
A.
4000000.
B.
300
C.
200.
D.
150.
Một vật chuyển động theo quy luật với (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó. Hỏi từ khi vật bắt đầu chuyển động, đến thời điểm nào vật đạt vận tốc lớn nhất
A.
3 giây.
B.
2 giây.
C.
4 giây.
D.
1 giây.
Cho hàm số đa thức bậc bốn có đồ thị như hình vẽ.

Hình từ đề gốc
a.
đồng biến trên khoảng
b.
Hàm số đồng biến trên khoảng
c.
có hai điểm cực trị
d.
Giá trị lớn nhất của trên đoạn bằng 2
Cho hàm số .
a.
Hàm số nghịch biến trên khoảng
b.
Điểm cực đại của hàm số là
c.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là 111
d.
Gọi lần lượt là điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số. Khi đó, diện tích tam giác là 3 với
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

↗↘↗
a.
Hàm số đồng biến trên khoảng
b.
Hàm số đạt cực tiểu tại
c.
Trên khoảng , hàm số có giá trị lớn nhất là 2 và có giá trị nhỏ nhất là
d.
Đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận
Cho hàm số . Các khẳng định sau là đúng hay sai?
a.
.
b.
Hàm số nghịch biến trên khoảng .
c.
Hàm số nghịch biến trên .
d.
Hàm số không có cực trị.
Cho hàm số có đồ thị . Khi đó:
a.
Đường tiệm cận đứng của là
b.
Đường tiệm cận ngang của đồ thị của hàm số là
c.
Giao điểm của đồ thị của hàm số với trục tung là điểm
d.
Biết là điểm trên , có tọa độ nguyên, với hoành độ dương. Khoảng cách từ đến tâm đối xứng của là
Cho hàm số có đồ thị . Khi đó:
a.
Hàm số có tập xác định
b.
Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên là đường thẳng
c.
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng
d.
Đồ thị hàm số nhận điểm làm tâm đối xứng
Cho hàm số .
a.
Hàm số đồng biến trên khoảng
b.
Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số có phương trình
c.
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là
d.
Phương trình có đúng 4 nghiệm phân biệt
Cho hàm số . Các khẳng định sau đây đúng hay sai?
a.
Hàm số đồng biến trên khoảng .
b.
Hàm số đạt cực tiểu tại .
c.
Hàm số nghịch biến trên khoảng .
d.
Gọi là đường thẳng đi qua điểm cực trị của đồ thị hàm số và cắt hai tia lần lượt tại hai điểm . Khi diện tích tam giác nhỏ nhất, phương trình đường thẳng có dạng thì là một số âm.
Xét hàm số . Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a.
Hàm số đồng biến trên .
b.
Hàm số đạt cực đại tại .
c.
Hàm số không có cực trị.
d.
Hàm số nghịch biến trên .
Cho hàm số .
a.
Hàm số đồng biến trên .
b.
Hàm số nghịch biến trên khoảng .
c.
Hàm số đạt cực tiểu tại .
d.
Hàm số có 1 điểm cực trị.
Cho hàm số có đồ thị là .
a.
Hàm số có tập xác định là .
b.
Hàm số đồng biến trên .
c.
Cực tiểu của hàm số là 2
d.
Giả sử đồ thị hàm số cắt đường thẳng tại hai điểm và có điểm cực trị là . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng 2.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng hay sai?
a.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là .
b.
Hàm số đạt giá trị lớn nhất trên đoạn tại điểm .
c.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 4.
d.
Hàm số không có giá trị lớn nhất trên khoảng .
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

↗ / ↗
a.
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là
b.
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là
c.
Tổng số đường tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho là 2
d.
Hàm số đồng biến trên
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

↗ / ↘↗
a.
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là
b.
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là
c.
Tổng số đường tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho là 2
d.
Đồ thị hàm số chỉ có 1 đường tiệm cận ngang
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ

Hình từ đề gốc
a.
Điểm cực đại của đồ thị hàm số là .
b.
Hàm số đồng biến trên khoảng .
c.
Hệ số .
d.
Đồ thị hàm số đi qua điểm .
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ

Hình từ đề gốc
a.
Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định
b.
c.
d.
Hệ số .
Cho hàm số có đạo hàm với mọi . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Hàm số nghịch biến trên khoảng .
b.
Hàm số nghịch biến trên khoảng .
c.
Hàm số có hai điểm cực trị.
d.
Hàm số có một điểm cực trị.
Cho hàm số có đạo hàm như sau: . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng hay sai?
a.
Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là .
b.
Hàm số có giá trị lớn nhất trên .
c.
Gọi . Khi đó giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là .
d.
Gọi và . Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là .
Câu 84. Cho hàm số có bảng xét dấu đạo hàm như sau

a.
Hàm số nghịch biến trên khoảng .
b.
Hàm số đồng biến trên khoảng .
c.
Hàm số có 3 điểm cực trị.
d.
Hàm số có 1 điểm cực tiểu.
Câu 85. Cho hàm số có đạo hàm trên . Đồ thị hàm số như hình vẽ:

Hình từ đề gốc

Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Hàm số nghịch biến trên khoảng .
b.
Hàm số đồng biến trên khoảng .
c.
Hàm số có hai điểm cực trị.
d.
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm .
Câu 86. Cho hàm số có đạo hàm trên và là hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong trong hình vẽ.

Hình từ đề gốc
a.
Hàm số có hai điểm cực trị
b.
Hàm số đồng biến trên khoảng
c.
d.
Hàm số đồng biến trên khoảng
Câu 87. Cho hàm số có đồ thị hàm số nhận làm tiệm cận đứng như hình vẽ. Biết rằng giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng .

[Hình cần kiểm tra lại: p20_f1]
a.
Hàm số nghịch biến trên khoảng
b.
Giá trị của bằng
c.
d.
Giá trị của bằng
Câu 88. Cho hàm số liên tục trên R. Hàm số là một parabol có đồ thị như hình vẽ bên dưới:

Hình từ đề gốc
a.
Hàm số có hai điểm cực trị.
b.
Hàm số đạt cực đại tại .
c.
Hàm số đạt cực đại tại .
d.
Hàm số có ba điểm cực trị.
Câu 89. Một vật chuyển động thẳng được cho bởi phương trình: , trong đó tính bằng giây và tính bằng mét. Khi đó:
a.
Vận tốc của vật tại các thời điểm giây là .
b.
Quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu chuyển động đến khi vật đứng yên là .
c.
Gia tốc của vật tại thời điểm giây: .
d.
Trong 9 giây đầu tiên, vật tăng tốc khi .
Câu 90. Một loại thuốc được dùng cho một bệnh nhân và nồng độ thuốc trong máu của bệnh nhân được giám sát bởi bác sĩ. Biết rằng nồng độ thuốc trong máu của bệnh nhân sau khi tiêm vào cơ thể trong giờ được cho bởi hàm số có công thức . Khi đó
a.
Nồng độ thuốc trong máu của bệnh nhân sau 3 giờ là .
b.
Đạo hàm của hàm số là .
c.
Nồng độ thuốc trong máu bệnh nhân tăng trong khoảng .
d.
Nồng độ thuốc trong máu của bệnh nhân cao nhất khi .
Câu 91. Tại một công ty sản xuất đồ chơi A, công ty phải chi 50000 USD để thiết lập dây chuyền ban đầu. Sau đó, mỗi sản phẩm đồ chơi A tốn thêm 5 USD tiền nguyên liệu và nhân công. Gọi () là số sản phẩm A đã sản xuất, (USD) là tổng chi phí và là chi phí trung bình cho mỗi sản phẩm.
a.
Hàm số , tập xác định
b.
Hàm số đồng biến trên
c.
Trên , hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 50005 USD tại
d.
Khi đủ lớn thì chi phí trung bình xấp xỉ 5 USD/sản phẩm
Câu 92. Để làm một cửa sổ có dạng một hình bán nguyệt và một hình chữ nhật ghép lại như hình vẽ bên dưới, người ta dùng 8 m dây thép để làm các đường viền. Gọi là độ dài cạnh của khung hình chữ nhật.

[Hình cần kiểm tra lại: p21_f1]
a.
Chiều dài dây để uốn ra bán nguyệt là .
b.
Giá trị của tính theo là .
c.
Diện tích của cửa sổ là .
d.
Khi diện tích của cửa sổ lớn nhất thì .
Câu 93. Có hai cây cột, một cây cao 12 m và một cây cao 28 m đứng cách nhau 30 m. Chúng được giữ bằng hai sợi dây, gắn vào một cọc duy nhất nối từ mặt đất đến đỉnh mỗi cột. Gọi là khoảng cách từ cột cao 12 m đến cọc.

Hình từ đề gốc
a.
Để tổng chiều dài của dây ngắn nhất thì .
b.
Chiều dài sợi dây nối từ cọc đến đỉnh cột cao 28 m là .
c.
Tổng chiều dài của dây là .
d.
Tổng chiều dài ngắn nhất của dây là 48,5 m.
Câu 94. Một chất điểm chuyển động theo phương trình , trong đó tính bằng giây và tính bằng mét. Các phát biểu sau đúng hay sai
a.
Vận tốc của chất điểm tại thời điểm bằng .
b.
Tại thời điểm mà chất điểm di chuyển được , vận tốc khi đó bằng .
c.
Vận tốc nhỏ nhất của chất điểm là .
d.
Gia tốc tại thời điểm chất điểm đạt vận tốc nhỏ nhất bằng .
Câu 95. Cho một tấm nhôm hình vuông có cạnh bằng . Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó thành bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh , rồi gập tấm nhôm lại để thành cái hộp không nắp. Các phát biểu sau đúng hay sai?

[Hình cần kiểm tra lại: p22_f2]
a.
Đáy của hộp là một hình vuông có cạnh bằng
b.
Nếu thì thể tích hộp bằng .
c.
Thể tích hộp đạt giá trị lớn nhất khi
d.
Giá trị lớn nhất của hộp bằng .
Câu 96. Cho hàm số xác định, liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Hình từ đề gốc

Số điểm cực trị của đồ thị hàm số là
Câu 97. Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn . Khi đó giá trị của bằng bao nhiêu?
Câu 101. Cho hàm số có đồ thị . Hình thang tạo bởi các đường tiệm cận đứng, tiệm cận xiên của đồ thị và các trục tọa độ như hình vẽ bên. Tính diện tích hình thang đó.

Hình từ đề gốc
Câu 102. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:



Trong các số và có bao nhiêu số dương?
Cho hàm số có đồ thị như trong hình bên dưới. Biết rằng là số thực dương, hỏi trong các số có tất cả bao nhiêu số dương?

Hình từ đề gốc
Một loại vi khuẩn được tiêm một loại thuốc kích thích sự sinh sản. Sau phút, số vi khuẩn được xác định theo công thức . Hỏi sau bao phút thì số vi khuẩn lớn nhất?
Một công ty sản xuất dụng cụ thể thao nhận được một đơn đặt hàng sản xuất 8000 quả bóng tennis. Công ty này sở hữu một số máy móc, mỗi máy có thể sản xuất 30 quả bóng trong một giờ. Chi phí thiết lập các máy này là 200 nghìn đồng cho mỗi máy. Khi được thiết lập, hoạt động sản xuất sẽ hoàn toàn diễn ra tự động dưới sự giám sát. Số tiền phải trả cho người giám sát là 192 nghìn đồng một giờ. Số máy móc công ty nên sử dụng là bao nhiêu để chi phí hoạt động là thấp nhất?
Một hộ làm nghề dệt vải lụa tơ tằm sản xuất mỗi ngày được mét vải lụa . Tổng chi phí sản xuất mét vải lụa, tính bằng nghìn đồng, cho bởi hàm chi phí:

Giả sử hộ làm nghề dệt này bán hết sản phẩm mỗi ngày với giá 220 nghìn đồng/mét. Gọi là lợi nhuận thu được khi bán mét vải lụa. Hỏi lợi nhuận tối đa của hộ làm nghề dệt vải lụa tơ tằm trong một ngày là bao nhiêu triệu đồng?
Một người quản lí của một khu chung cư có 80 căn hộ cho thuê nhận thấy rằng tất cả các căn hộ sẽ có người thuê nếu giá thuê một căn hộ là 7 triệu đồng. Một cuộc khảo sát thị trường cho thấy rằng, trung bình cứ mỗi lần tăng giá thuê căn hộ thêm 100 nghìn đồng thì sẽ có thêm một căn hộ bị bỏ trống. Người quản lí nên đặt giá thuê mỗi căn hộ là bao nhiêu triệu đồng để doanh thu là lớn nhất?
Một trang trại rau sạch ở Đà Lạt mỗi ngày thu hoạch được 1 tấn rau. Mỗi ngày, nếu giá bán rau là 30000 đồng/kg thì bán hết rau, mỗi lần tăng giá bán rau 1000 đồng/kg thì số rau thừa tăng 20kg. số rau thừa này được thu mua hết để làm thức ăn chăn nuôi với giá 2000 đồng/kg. Hỏi để mỗi ngày thu được số tiền bán rau lớn nhất thì trang trại đó nên bán rau với giá bao nhiêu nghìn đồng/kg?
Một người đàn ông muốn chèo thuyền ở vị trí tới điểm về phía hạ lưu bờ đối diện, càng nhanh càng tốt, trên một bờ sông thẳng rộng 3 km (như hình vẽ). Anh có thể chèo thuyền của mình trực tiếp qua sông để đến và sau đó chạy đến , hay có thể chèo trực tiếp đến , hoặc anh ta có thể chèo thuyền đến một điểm giữa và và sau đó chạy đến . Biết anh ấy có thể chèo thuyền 6 km/h, chạy 8 km/h và quãng đường km. Biết tốc độ của dòng nước là không đáng kể so với tốc độ chèo thuyền của người đàn ông. Tính khoảng thời gian ngắn nhất (làm tròn đến đơn vị: phút) để người đàn ông đến .

Hình từ đề gốc
Một công ty sản xuất những chiếc xô bằng nhôm hình trụ không có nắp đủ chứa được 10 lít nước. Hỏi bán kính đáy (đơn vị cm) của chiếc xô bằng bao nhiêu để cửa hàng tốn ít nguyên vật liệu nhất. (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Từ một miếng tôn dạng nửa hình tròn có bán kính , người ta muốn cắt ra một hình chữ nhật. Hỏi diện tích lớn nhất của hình chữ nhật có thể cắt được là bao nhiêu?
Ông An muốn xây một bể chứa nước dạng hình hộp chữ nhật, phần nắp trên ông để trống một ô có diện tích bằng diện tích của đáy bể. Biết đáy bể là một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, biết bể có thể chứa tối đa nước và giá tiền thuê nhân công là 500000 (đồng/). Tính số tiền (triệu đồng) ông An trả ít nhất cho nhân công để xây bể (làm tròn đến hàng đơn vị).

Hình từ đề gốc
Một hộp không nắp được làm từ một mảnh các tông theo hình vẽ. Hộp có đáy là một hình vuông cạnh , chiều cao là và thể tích là . Tìm độ dài cạnh hình vuông sao cho chiếc hộp làm ra tốn ít bìa các tông nhất.

Hình từ đề gốc
Từ một miếng bạt hình vuông cạnh như hình vẽ dưới đây. Người ta dự tính cắt đi phần tô đậm của tấm bạt rồi gập và may lại (các đường may không đáng kể) để phủ lên tháp trang trí (có dạng hình chóp tứ giác đều) để tránh hư hại khi trời mưa. Biết khối chóp hình thành sau khi gập và may lại cần thể tích lớn nhất thì mới phủ kín tháp đèn. Hỏi thể tích khối chóp đạt giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu ? (kết quả làm tròn tới hàng đơn vị).

Hình từ đề gốc
Bác Hùng có một mảnh đất trồng hoa màu dạng hình chữ nhật có chiều dài, chiều rộng lần lượt là và , trên phần đất của Bác Hùng có một trụ điện cách chiều dài mẫu đất và chiều rộng mảnh đất 6m. Một dự án mở rộng con hẻm dự kiến đi qua phần đất của Bác, đi qua trụ điện (điểm ) và phần đất bị thu hồi là một tam giác (như hình vẽ).

Biết vị trí nằm trên cạnh của chiều dài, vị trí nằm trên cạnh của chiều rộng ( thẳng hàng). Bác Hùng có nguyện vọng được giữ phần đất còn lại để canh tác sao cho nhiều nhất. Vậy diện tích Bác có thể giữ lại canh tác nhiều nhất là bao nhiêu ?

Hình từ đề gốc
Một phần đường ray tàu lượn siêu tốc có dạng đồ thị hàm số bậc ba . Trục mô tả quãng đường tàu di chuyển theo chiều ngang (tính bằng mét), trục mô tả chiều cao của đường ray (tính bằng mét) tại mỗi vị trí . Chiều cao xuất phát là 50m. Tàu xuống dưới trục lần thứ nhất từ vị trí , tàu lên trên trục ở vị trí và sau đó đi xuống dừng lại ở vị trí . Xét đồ thị của hàm số đã cho khi như hình vẽ bên dưới:

Hình từ đề gốc

Biết điểm cao nhất của đường ray khi tàu nằm phía trên trục và điểm thấp nhất của đường ray khi tàu nằm phía dưới trục lần lượt có hoành độ là và . Tính .
Một hòn đảo nằm trong một hồ nước. Biết rằng đường cong tạo nên hòn đảo được mô hình hóa vào hệ trục tọa độ là một phần của đồ thị hàm số , với đơn vị của hệ trục là 100m. Mặt đường chạy trên một đường thẳng có phương trình . Người ta muốn làm một cây cầu có dạng một đoạn thẳng nối từ hòn đảo ra mặt đường. Độ dài ngắn nhất của cây cầu bằng bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?

Hình từ đề gốc
Hình dưới mô tả một cái ao hình , ở giữa ao có một mảnh vườn hình tròn có bán kính 15 mét. Biết rằng: 1. Hai bờ và nằm trên hai đường thẳng vuông góc với nhau, hai đường thẳng này cắt nhau tại điểm . 2. Bờ là một phần của parabol có đỉnh và có trục đối xứng là đường thẳng . 3. Độ dài đoạn và lần lượt là 40 mét và 20 mét. 4. Tâm của mảnh vườn lần lượt cách đường thẳng và lần lượt là 40 mét và 30 mét. Người ta muốn bắc một cây cầu từ bờ của ao đến vườn. Tìm độ dài ngắn nhất của cây cầu đó là bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?

Hình từ đề gốc
Một máy bay đang bay ở độ cao 10km so với mặt đất, thu phát tín hiệu qua một ăng-ten ra đa như hình vẽ. Khi máy bay cách ra đa 16km, ra đa phát hiện khoảng cách giữa máy bay và ra đa thay đổi với tốc độ 546km/h. Tìm vận tốc của máy bay (đơn vị km/h, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Hình từ đề gốc
Cho hình lập phương . Vectơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình lập phương và bằng vectơ là

Hình từ đề gốc
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình hình hộp , có đáy hình bình hành tâm . Khi đó bằng véc tơ nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho biết là trọng tâm của tứ diện , mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình hộp với tâm . Hãy chỉ ra đẳng thức sai trong các đẳng thức sau đây
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình tứ diện có trọng tâm . Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian cho điểm và bốn điểm không thẳng hàng. Điều kiện cần và đủ để tạo thành hình bình hành là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình hộp . Chọn đẳng thức sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tứ diện . Gọi là trọng tâm tam giác . Tìm giá trị của thích hợp điền vào đẳng thức vecto:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình hộp . Tìm giá trị của thích hợp điền vào đẳng thức vecto: .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho véc tơ và điểm . Biết . Tọa độ của điểm là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho véc tơ . Tọa độ của vectơ là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm và . Tọa độ của vectơ là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho hình lập phương có đỉnh trùng với gốc tọa độ , điểm , , . Tìm tọa độ vectơ tương ứng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho hình lập phương có đỉnh trùng với gốc tọa độ , điểm , , . Tìm tọa độ vectơ tương ứng là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , gọi là hình chiếu vuông góc của điểm trên mặt phẳng thì vectơ là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , gọi là hình chiếu vuông góc của điểm trên trục thì vectơ là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , cho hai điểm và . Trung điểm của đoạn thẳng có tọa độ là
A.
B.
C.
D.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho các điểm , , . Tìm tọa độ điểm trên trục hoành sao cho .
A.
B.
C.
D.
Trong không gian cho hệ trục tọa độ , cho ba điểm . Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian với hệ trục cho ba điểm thẳng hàng. Khi đó bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho các vectơ . Tìm để các vectơ cùng hướng.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho các điểm , , . Tìm tọa độ điểm sao cho là hình bình hành.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho 2 điểm , . Nếu điểm thỏa mãn đẳng thức thì tọa độ điểm là:
A.
B.
.
C.
D.
Trong không gian , cho hai điểm , . Điểm thuộc đoạn sao cho , tọa độ điểm là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , cho hình hộp có , , , . Tính tọa độ đỉnh của hình hộp.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho hình hộp có , , , . Tọa độ trọng tâm tam giác là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho , và . Trên mặt phẳng , điểm nào dưới đây cách đều ba điểm , , .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho tam giác có , , . Diện tích của tam giác bằng:
A.
B.
C.
D.
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho và . Tìm số thực sao cho tích vô hướng .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trên mặt phẳng tọa độ , cho tam giác biết , , . Tính cosin góc của tam giác.
A.
B.
C.
D.
Trong không gian , cho ba điểm , , . Với giá trị nào của thì tam giác vuông tại ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , cho vectơ , . Mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
B.
và cùng phương
C.
D.
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho hai vectơ , . Phát biểu nào sau đây là sai?
A.
.
B.
.
C.
ngược hướng với .
D.
.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho tứ diện với , , , . Mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian cho hình lập phương có độ dài cạnh là . Gọi là giao điểm của và .
a.
Vectơ
b.
Vectơ .
c.
Vectơ
d.
Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng?
a.
Trong không gian lấy ba điểm tùy ý ta luôn có .
b.
Trong không gian cho hình bình hành thì .
c.
Với vectơ và ta luôn có .
d.
Với vectơ là hai vectơ tùy ý khác vectơ ta luôn có .
Cho tứ diện có các cạnh đôi một vuông góc và . Gọi lần lượt là trung điểm các cạnh .
a.
.
b.
.
c.
.
d.
.
Cho hình hộp . Gọi và lần lượt là trọng tâm của các tam giác và . Khi đó:

Mệnh đềĐúngSai
a)
b)
c)
d) Biết , khi đó
a.
b.
c.
d.
Biết , khi đó
Cho tứ diện đều có độ dài các cạnh bằng 5. Gọi là trung điểm của cạnh . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau

Hình từ đề gốc
a.
b.
c.
d.
Trong không gian , cho tam giác có , ,
a.
Toạ độ trọng tâm của tam giác là .
b.
Toạ độ điểm sao cho là hình bình hành là .
c.
Toạ độ điểm thuộc đoạn sao cho là .
d.
.
Trong không gian , cho hình hộp chữ nhật biết điểm trùng với gốc , , , .

Hình từ đề gốc
a.
Toạ độ của véc-tơ là
b.
Tâm của hình hộp chữ nhật có tọa độ là
c.
Tích vô hướng bằng 16
d.
Chu vi của tam giác lớn hơn 13,5
Cho hình chóp tứ giác đều , là tâm của đáy , được gắn vào hệ trục tọa độ như hình vẽ. Biết cạnh và điểm là trọng tâm tam giác . Khi đó:

Hình từ đề gốc
a.
Nếu là điểm thuộc mặt phẳng sao cho đạt giá trị nhỏ nhất thì
b.
Toạ độ điểm là
c.
d.
Độ dài đoạn
Trong không gian, chọn hệ trục tọa độ với mặt phẳng trùng với mặt đất, trục hướng về phía nam, trục hướng về phía đông và trục hướng lên trên, đơn vị trên mỗi trục là km.

[Hình cần kiểm tra lại: p36_f1]

Có hai chiếc khinh khí cầu cùng xuất phát từ , chiếc thứ nhất đang ở vị trí cách điểm xuất phát 2km về phía nam và 3,5km về phía đông, đồng thời cách mặt đất 0,8km ; chiếc thứ hai đang ở vị trí cách điểm xuất phát 1km về phía bắc và 3,5km về phía tây, đồng thời cách mặt đất 0,6km . Khi đó:
a.
Tọa độ
b.
Tọa độ
c.
Khoảng cách giữa hai khinh khí cầu (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng 7,11km
d.
Chiếc khinh khí cầu thứ hai ở vị trí dự định bay thẳng đến vị trí trong 2 giờ với vận tốc không đổi. Khi đó, khinh khí cầu cần bay với vận tốc là 6,5km/h
Hình vẽ sau mô tả vị trí của máy bay vào thời điểm 9 giờ 30 phút. Biết các đơn vị trên hình tính theo đơn vị km. Mặt phẳng trùng với mặt đất, trùng với vị trí trung tâm điều khiển.

[Hình cần kiểm tra lại: p36_f2]
a.
Tại thời điểm 9 giờ 30 phút, tọa độ của máy bay là
b.
Phi công để máy bay ở chế độ tự động bay thẳng theo hướng đông với vận tốc là 750km/h , độ cao không đổi thì tại thời điểm 10 giờ 30 phút máy bay ở tọa độ
c.
Tại thời điểm 9 giờ 30 phút, máy bay cách trung tâm điều khiển một khoảng (làm tròn đến hàng phần mười) là 335,6km
d.
Tại thời điểm 9 giờ 30 phút, máy bay đang ở độ cao 9km so với mặt đất
Hình minh họa sơ đồ một ngôi nhà trong không gian với độ dài đơn vị trên các trục tọa độ bằng 1m, trong đó nền nhà, bốn bức tường và hai mái nhà đều là hình chữ nhật

[Hình cần kiểm tra lại: p37_f1]
a.
Hình chiếu vuông góc của điểm xuống nền nhà có tọa độ là
b.
Toạ độ điểm
c.
Diện tích nền nhà là
d.
Ngôi này lắp máy lạnh đã đủ độ mát tiêu chuẩn. Biết rằng theo tiêu chuẩn, máy lạnh (1,5 ngựa) lắp cho phòng có thể tích phần không gian từ (giả sử ngôi nhà này kín và ko có trần)
Có ba lực cùng tác dụng vào một vật như hình vẽ. Hai trong ba lực này hợp với nhau một góc và đều có độ lớn bằng . Lực thứ ba vuông góc với mặt phẳng tạo bởi hai lực đã cho và có độ lớn bằng . Tính hợp lực của ba lực trên.

Hình từ đề gốc
Cho hình hộp chữ nhật . Trên đoạn thẳng và lần lượt lấy các điểm và sao cho song song với . Biết , tính độ dài đoạn thẳng theo cm.
Những căn lều gỗ trong Hình 1 được phác thảo dưới dạng một hình lăng trụ đứng tam giác như trong Hình 2. Với hệ trục tọa độ thể hiện như Hình 2 (đơn vị đo lấy theo centimét), hai điểm và có tọa độ lần lượt là và . Mỗi căn nhà gỗ có chiều dài là cm, chiều rộng là cm, mỗi cạnh bên của mặt tiền có độ dài là cm. Tính (Làm tròn đến hàng đơn vị).

Hình từ đề gốc

Hình 1

Hình từ đề gốc

Hình 2
Trong không gian , cho các vec tơ và . Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của để góc giữa hai vec tơ và là góc tù?
Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm và . Biết là tâm của đường tròn nội tiếp tam giác . Giá trị bằng
Trong không gian với hệ tọa độ , cho tam giác có , , . Gọi là chân đường phân giác trong góc của tam giác . Giá trị của bằng
Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm và . Đường thẳng cắt mặt phẳng tại điểm . Tính tỉ số .
Trong không gian với hệ trục tọa độ cho hình thang vuông tại và . Ba đỉnh , , Hình thap có diện tích bằng . Giả sử đỉnh , tính ?
Trong không gian cho , , . Gọi là điểm thuộc mặt phẳng sao cho biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó có giá trị là bao nhiêu?
Trong không gian chọn hệ trục tọa độ cho trước, đơn vị đo lấy kilômét, ra đa phát hiện một máy bay chiến đấu của Nga di chuyển với vận tốc và hướng không đổi từ điểm đến điểm trong 20 phút. Nếu máy bay tiếp tục giữ nguyên vận tốc và hướng bay sau 5 phút tiếp theo thì tọa độ của máy bay lúc này là . Kết quả của phép tính (làm tròn đến hàng phần chục) bằng bao nhiêu?

Hình từ đề gốc
Một chiếc điện thoại iPhone được đặt trên một giá đỡ có ba chân với điểm đặt và các điểm chạm mặt đất của ba chân lần lượt là , , (đơn vị cm). Cho biết trọng lực tác dụng lên chiếc điện thoại có độ lớn là 2N và được phân bố thành ba lực , , lên ba chân của giá đỡ như hình vẽ và ba lực , , có độ lớn bằng nhau. Biết tọa độ của lực , khi đó bằng?

Hình từ đề gốc
Kết quả khảo sát cân nặng của 1 thùng táo ở một lò hàng cho trong bảng sau:
Cân nặng (g)[150;155)[155;160)[160;165)[165;170)[170;175)
Số quả táo471262

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Bạn Linh thống kê chiều cao (đơn vị: cm) của các bạn học sinh nữ lớp và lớp ở bảng sau:
Chiều cao (cm)[150;155)[155;160)[160;165)[165;170)[170;175)[175;180)
Số học sinh nữ lớp 12 A2712301
Số học sinh nữ lớp 12 B098215

Gọi ; lần lượt là khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của các bạn học sinh nữ lớp và . Tìm ; .
A.
; .
B.
; .
C.
; .
D.
; .
Nếu thay tất cả các tần số trong mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng 4 thì số đặc trưng nào sau đây không thay đổi?
A.
Khoảng biến thiên.
B.
Khoảng tứ phân vị.
C.
Phương sai.
D.
Độ lệch chuẩn.
Gọi là tứ phân vị của một mẫu số liệu ghép nhóm. Khi đó khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên được xác định bởi công thức
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Số lượng đặt bàn của một nhà hàng được cho bởi bảng sau:
Số lượt đặt bànTần sốTần số tích lũy
[1; 6)1414
[6; 11)3044
[11; 16)2569
[16; 21)1887
[21; 26)592

Hãy tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm cho bởi bảng trên.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Điều tra về khối lượng 27 củ khoai tây (đơn vị: gam) thu hoạch tại nông trường, ta có kết quả sau:
NhómTần sốTần số tích lũy
[74; 80)44
[80; 86)610
[86; 92)313
[92; 98)417
[98; 104)320
[104; 110)727

Khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên lần lượt là
A.
36; 21,45 .
B.
7; 23 .
C.
11; 25,3 .
D.
33; 20,5 .
Điểm kiểm tra 15 phút của 36 học sinh lớp 11A được cho bởi bảng tần số ghép nhóm sau:
Nhóm điểmTần sốTần số tích lũy
[1; 3)33
[3; 5)25
[5; 7)1015
[7; 9)1429
[9; 11)736

Khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên lần lượt là
A.
10; 9,2 .
B.
10; 2,9 .
C.
10; 25,3 .
D.
6; 20,5 .
Một siêu thị thống kê số tiền (đơn vị: chục nghìn đồng) mà 44 khách hàng mua hàng ở siêu thị đó trong một ngày. Số liệu được ghi lại trong bảng dưới đây.
NhómGiá trị đại diệnTần số
[40; 45)42,54
[45; 50)47,514
[50; 55)52,58
[55; 60)57,510
[60; 75)62,56
[65; 70)67,52

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
A.
53,2.
B.
46,1.
C.
30.
D.
11.
Mỗi ngày bác Hương đều đi bộ để rèn luyện sức khoẻ. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: ) của bác Hương trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:
Quãng đường (km)[2,7;3,0)[3,0;3,3)[3,3;3,6)[3,6;3,9)[3,9;4,2)
Số ngày36542

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A.
3,41.
B.
11,62.
C.
0,017.
D.
0,36.
Dũng là học sinh rất giỏi chơi rubik, bạn có thể giải nhiều loại khối rubik khác nhau. Trong một lần tập luyện giải khối rubik , bạn Dũng đã tự thống kê lại thời gian giải rubik trong 25 lần giải liên tiếp ở bảng sau:
Thời gian giải rubik (giây)[8;10)[10;12)[12;14)[14;16)[16;18)
Số lần46843

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A.
5,98.
B.
6.
C.
2,44.
D.
2,5.
Bạn Trang thống kê lại chiều cao (đơn vị cm) của các bạn học sinh nữ lớp 12C và 12D ở bảng sau.
Chiều cao (cm) / Lớp[155;160)[160;165)[165;170)[170;175)[175;180)[180;185)
12C2712301
12D598210

Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Chiều cao cao nhất của các bạn học sinh trong lớp 12D là 185(cm).
b.
Khoảng biến thiên của chiều cao của các bạn học sinh nữ lớp 12C là 30(cm).
c.
Khoảng biến thiên của chiều cao các bạn học sinh nữ lớp 12D là 25(cm).
d.
Chiều cao của học sinh lớp 12C có độ phân tán bé hơn.
Bảng sau biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm thống kê mức lương của một công ty (đơn vị: triệu đồng)
NhómTần số
[0;15)15
[15;20)18
[20;25)10
[25;30)10
[30;35)5
[35;40)2

Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là .
b.
Số phần tử của mẫu là .
c.
Tứ phân vị thứ nhất là .
d.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là .
Thời gian tập dần mỗi ngày (tính theo phút) của bạn Thu trong thời gian gần đây được thống kê như sau:
NhómTần sốTần số tích lũy
66
511
718
826
228

Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là
b.
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là nhóm .
c.
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là .
d.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là .
Thời gian sử dụng internet (tính theo giờ) của bạn Khánh trong 20 ngày nghỉ hè đầu tiên được thống kê như sau:
NhómTần sốTần số tích lũy
33
69
514
418
220

Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là
b.
Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là nhóm .
c.
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là
d.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là .
Kết quả 40 lần nhảy xa của hai vận động viên Dũng và Huy được lần lượt thống kê trong bảng bên dưới (đơn vị: mét)
NhómDũngHuy
[6,22;6,46)32
[6,46;6,70)75
[6,70;6,94)58
[6,94;7,18)2019
[7,18;7,42)56

Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm biểu diễn kết quả 40 lần nhảy xa của vận động viên Dũng cho bởi Bảng 15 (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là 6,92 m.
b.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm biểu diễn kết quả 40 lần nhảy xa của vận động viên Dũng cho bởi Bảng 15 (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là 0,26 m.
c.
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm biểu diễn kết quả 40 lần nhảy xa của vận động viên Huy cho bởi Bảng 16 (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là 0,16.
d.
Kết quả nhảy xa của vận động viên Dũng đồng đều hơn kết quả nhảy xa của vận động viên Huy.
Bảng dưới đây biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về nhiệt độ không khí trung bình các tháng năm 2021 tại Hà Nội và Huế (đơn vị: độ C).
NhómHà NộiHuế
[16,8;19,8)21
[19,8;22,8)32
[22,8;25,8)23
[25,8;28,8)12
[28,8;31,8)44

Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên số liệu ở Hà Nội là: 8,75
b.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên số liệu ở Hà Nội (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là: 3,56
c.
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên số liệu ở Huế là: 12,75
d.
Huế có nhiệt độ không khí trung bình tháng đồng đều hơn vì độ lệch chuẩn nhỏ hơn
Giá đóng cửa của một cổ phiếu là giá của cổ phiếu đó cuối một phiên giao dịch. Bảng sau thống kê giá đóng cửa (đơn vị: nghìn đồng) của hai mã cổ phiếu và trong 50 ngày giao dịch liên tiếp.

Giá đóng cửa
Cổ phiếu 89121011
Cổ phiếu 1643621


Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Xét mẫu số liệu của cổ phiếu ta có phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là
b.
Xét mẫu số liệu của cổ phiếu ta có số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là .
c.
Xét mẫu số liệu của cổ phiếu ta có độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là
d.
Người ta có thể dùng phương sai và độ lệch chuẩn để so sánh mức độ rủi ro của các loại cổ phiếu có giá trị trung bình gần bằng nhau. Cổ phiếu nào có phương sai, độ lệch chuẩn cao hơn thì được coi là có độ rủi ro lớn hơn. Theo quan điểm trên, thì cổ phiếu có độ rủi ro thấp hơn cổ phiếu .
Một công ty giống cây trồng đã thử nghiệm hai phương pháp chăm sóc khác nhau cho cây hướng dương. Sau hai tuần, người ta thấy cây được chăm sóc theo cả hai phương pháp đều thấp hơn 50 cm.

Hình từ đề gốc

Chiều cao của cây chăm sóc theo phương pháp A

[Hình cần kiểm tra lại: p45_f2]

Chiều cao của cây chăm sóc theo phương pháp B
a.
Khoảng biến thiên của chiều cao các cây được chăm sóc theo mỗi phương pháp và bằng nhau.
b.
Trung bình của chiều cao các cây được chăm sóc theo mỗi phương pháp và bằng nhau.
c.
Độ lệch chuẩn của chiều cao các cây được chăm sóc theo phương án là .
d.
Dựa vào độ lệch chuẩn thì chiều cao của các loại cây được chăm sóc theo phương án ít bị chênh lệch hơn so với phương án .
Cho bảng thống kê thời gian sử dụng điện thoại vào buổi sáng mỗi ngày trong tháng 4/2024 của Tuấn và An ở bảng như sau

Thời gian (phút)
Tuấn512832
An025500


Hãy tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian sử dụng điện thoại vào buổi sáng mỗi ngày của Tuấn và An.
Thống kê lại cân nặng (đơn vị: kg) của các bạn học sinh nam lớp 12A và lớp 12B ở bảng sau.

Cân nặng (kg) \ Lớp[50;55)[55;60)[60;65)[65;70)[70;75)[75;80)[80;85)
12A12710302
12B2596210


Nếu so sánh theo khoảng biến thiên thì cân nặng của học sinh nam lớp nào có độ phân tán lớn hơn?
Khảo sát thời gian đọc sách trong ngày của một số học sinh khối 12 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút)[0;30)[30;60)[60;90)[90;120)[120;150)
Số học sinh4615123


a) Tính các tứ phân vị , , của mẫu số liệu.

b) Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu.
Người ta ghi lại tuổi thọ của một số con ong cho kết quả như sau:

Tuổi thọ (ngày)[0;20)[20;40)[40;60)[60;80)[80;100)
Số lượng512233129


a) Tính các tứ phân vị , , của mẫu số liệu.

b) Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần chục).
Cho thời gian (đơn vị: phút) xem tivi mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian (phút)[6,5;9,5)[9,5;12,5)[12,5;15,5)[15,5;18,5)[18,5;21,5)[21,5;24,5)[24,5;27,5)
Số học sinh2312152422


a) Tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm.

b) Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hai chữ số thập phân).
Một cửa hàng trang sức khảo sát khách hàng xem họ dự định mua trang sức với mức giá nào (đơn vị: triệu đồng). Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:

Mức giá[6;9)[9;12)[12;15)[15;18)[18;21)
Số khách hàng2078452312


a) Tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm.

b) Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hai chữ số thập phân).
Cân nặng của một số quả mít trong một khu vườn được thống kê ở bảng sau:

Cân nặng (kg)[4;6)[6;8)[8;10)[10;12)[12;14)
Số quả mít6121994


Hãy tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Kết quả các phép tính làm tròn đến hàng phần trăm)?
Hãy tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm (kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm)

Chiều cao (cm)[160;164)[164;168)[168;172)[172;176)[176;180)
Số học sinh35841
Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết của pin một số máy vi tính cùng loại được mô tả bằng biểu đồ bên.

[Hình cần kiểm tra lại: p47_f1]

Hãy xác định độ lệch chuẩn của thời gian sử dụng pin (kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm)
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề THPT Yên Hòa - Bộ Môn: Toán - Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I 2026-2027 - Môn: Toán, Khối: 12 - Chương I - Ứng Dụng Đạo Hàm Để Khảo Sát Và Vẽ Đồ Thị Hàm Số?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →