THPT Yên Hòa - Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I, 2026-2027 - Nhóm Toán - Môn: Toán, Khối 10 - Chương I - Mệnh Đề Và Tập Hợp - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề cương ôn tập học kỳ I môn Toán khối 10 của Trường THPT Yên Hòa gồm 274 câu hỏi về mệnh đề và tập hợp. Có đáp án và lời giải chi tiết từng câu. Làm trực tiếp có bấm giờ, nộp bài biết điểm ngay.

Danh sách 274 câu hỏi trong THPT Yên Hòa - Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I, 2026-2027 - Nhóm Toán - Môn: Toán, Khối 10 - Chương I - Mệnh Đề Và Tập Hợp

  1. Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
  2. Câu 1: Cho mệnh đề chứa biến P(x): "x+15 x 2" với x là số thực. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
  3. Câu 1: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
  4. Câu 1: Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề: A B.
  5. Câu 1: Cho mệnh đề “Nếu hai góc ở vị trí so le trong thì hai góc đó bằng nhau”. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đảo của mệnh đề trên?
  6. Câu 1: Mệnh đề nào sau đây đúng?
  7. Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?
  8. Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
  9. Câu 1: Phủ định của mệnh đề “ x R , x 2-1>0” là mệnh đề nào sau đây?
  10. Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
  11. Câu 1: Trong các phát biểu sau, đâu là mệnh đề chứa biến:
  12. Câu 1: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề? a) Hãy đi nhanh lên! b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. c) 5+7+4=15. d) Năm 2018 là năm nhuận.
  13. Câu 1: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?
  14. Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
  15. Câu 1: Hỏi trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
  16. Câu 1: Cho mệnh đề: " x R |\ 2x 2-3x-5<0". Mệnh đề phủ định sẽ là
  17. Câu 1: Mệnh đề phủ định của mệnh đề: x R , x 2 +x+5>0 là
  18. Câu 1: Phủ định của mệnh đề " x Q : 2x 2 -5x+2=0" là
  19. Câu 1: Cho hai tập hợp A=\ 1;2;3;4\ , B=\ 2;6;7;8\ . Tìm A B.
  20. Câu 1: Cho hai tập hợp A=\ n N |\,n<6\ , B=\ 1;2\ . Tìm C A B.
  21. Câu 1: Cho tập hợp A= \ x R \, |\,|x|<3 \ . Tìm khẳng định đúng.
  22. Câu 1: Tập hợp A= \ x N \, |\,x(x-1)(x+2)=0 \ bằng tập hợp nào sau đây?
  23. Câu 1: Hình nào sau đây minh họa tập hợp A là con của tập hợp B?
  24. Câu 1: Cho tập hợp A= \ x+1\,|\,x N ,\,x 5 \ . Tập hợp A là:
  25. Câu 1: Liệt kê các phần tử của phần tử tập hợp X= \ x N \, |\,2x 2 -5x+3=0 \ .
  26. Câu 1: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào khác rỗng?
  27. Câu 1: Cho tập hợp X=\ 1;5\ , Y=\ 1;3;5\ . Tập X Y là tập hợp nào sau đây?
  28. Câu 1: Cho tập hợp X=\ a;b\ , Y=\ a;b;c\ . X Y là tập hợp nào sau đây?
  29. Câu 1: Cho hai tập hợp A=\ 0;1\ và B=\ 0;1;2;3;4\ . Số tập hợp X thỏa mãn X C B A là:
  30. Câu 1: Một lớp học có 25 học sinh giỏi môn Toán, 23 học sinh giỏi môn Lý, 14 học sinh giỏi cả môn Toán và Lý và có 6 học sinh không giỏi môn nào cả. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh?
  31. Câu 1: Cho tập hợp X= \ x\ |\ x R ,\,1 |x| 3 \ thì X được biểu diễn là hình nào sau đây? [Hình cần kiểm tra lại: p5 f1]
  32. Câu 1: Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp A= \ x R |4 x 9 \ :
  33. Câu 1: Cho tập hợp A=(- ;-1] và tập B=(-2;+ ). Khi đó A B là:
  34. Câu 1: Cho hai tập hợp A=[-5;3), B=(1;+ ). Khi đó A B là tập nào sau đây?
  35. Câu 1: Cho hai tập hợp A=(1;5]; B=(2;7]. Tập hợp A B là:
  36. Câu 1: Cho ba tập hợp A=[-2;2], B=[1;5], C=[0;1). Khi đó tập (A B) C là:
  37. Câu 1: Cho hai tập A= \ x R |x+3<4+2x \ , B= \ x R |5x-3<4x-1 \ . Tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai tập A và B là:
  38. Câu 1: Cho A=[-4;7], B=(- ;-2) (3;+ ). Khi đó A B:
  39. Câu 1: Lớp 10A có 45 học sinh trong đó có 25 em học giỏi môn Toán, 23 em học giỏi môn Lý, 20 em học giỏi môn Hóa, 11 em học giỏi cả môn Toán và môn Lý, 8 em học giỏi cả môn Lý và môn Hóa,
  40. Câu 1: Cho hai tập hợp A= \ x Z \,|\, x 2 -4x+3=0 \ và B=\ 1;a\ . Với giá trị nào của a thì A=B?
  41. Câu 1: Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
  42. Câu 1: Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
  43. Câu 1: Các khẳng định sau đúng hay sai
  44. Câu 1: Cho hai mệnh đề: P: “Số tự nhiên n chia hết cho 2 và 3”; Q: “Số tự nhiên n chia hết cho 6”. Các khẳng định sau đúng hay sai?
  45. Câu 1: Cho Phương trình (m+1)x 2 + 3x - 4 = 0 (*). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
  46. Câu 1: Cho mệnh đề P(x): “ x Z : x 2 = 1”. Các câu sau ĐÚNG hay SAI?
  47. Câu 1: Cho mệnh đề chứa biến P(x): "x > x 3", xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
  48. Câu 1: Cho các tập hợp A = \ x R -1 < x 10\ ; B = \ x R 0 x 5\ . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
  49. Câu 1: Cho tập A = \ x Z : -2 x 3\ , tập B = \ x R : x 2 + x - 2 = 0 \ , tập C = \ -1; 0; 2; 3\ . Xét tính Đúng, Sai các khẳng định sau:
  50. Câu 1: Cho các tập hợp A= \ x Z (x 2 -4 ) (2x 2 -x-3 )=0 \ ; B=\ -2;-1;2\ ; C=\ x R -5 x<2\ . Các mệnh đề sau đúng hay sai?

THPT Yên Hòa - Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I, 2026-2027 - Nhóm Toán - Môn: Toán, Khối 10 - Chương I - Mệnh Đề Và Tập Hợp

Đề cương ôn tập học kỳ I môn Toán khối 10 của Trường THPT Yên Hòa gồm 274 câu hỏi về mệnh đề và tập hợp. Có đáp án và lời giải chi tiết từng câu. Làm trực tiếp có bấm giờ, nộp bài biết điểm ngay.

90 phút
274 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiTHPT Yên Hòa - Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I, 2026-2027 - Nhóm Toán - Môn: Toán, Khối 10 - Chương I - Mệnh Đề Và Tập Hợp
Cấu trúc & Thời lượng274 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềKỳ thi THPT • Toán • Mệnh đề • Tập hợp • Khối 10
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Tải đề gốc
Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (274 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
Nếu cả hai số chia hết cho 3 thì tổng hai số đó chia hết cho 3.
B.
Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng có diện tích bằng nhau.
C.
Nếu một số có tận cùng bằng 0 thì nó chia hết cho 5.
D.
Nếu một số chia hết cho 5 thì nó có tận cùng bằng 0.
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A.
Nếu thì ( ).
B.
Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích của chúng bằng nhau.
C.
Nếu thì .
D.
Nếu tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau thì tứ giác đó là hình thoi.
Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề: .
A.
Nếu thì .
B.
kéo theo .
C.
là điều kiện đủ để có .
D.
là điều kiện cần để có .
Cho mệnh đề “Nếu hai góc ở vị trí so le trong thì hai góc đó bằng nhau”. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đảo của mệnh đề trên?
A.
Nếu hai góc bằng nhau thì hai góc đó ở vị trí so le trong.
B.
Nếu hai góc ở vị trí so le trong thì hai góc đó không bằng nhau.
C.
Nếu hai góc không bằng nhau thì hai góc đó không ở vị trí so le trong.
D.
Nếu hai góc không ở vị trí so le trong thì hai góc đó không bằng nhau.
Xem đầy đủ toàn bộ 269 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 274)
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?
A.
Nếu thì .
B.
Nếu thì .
C.
Nếu số nguyên có tổng các chữ số bằng 9 thì số nguyên chia hết cho 3.
D.
Nếu thì .
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
Hình vuông là hình thoi có hai đường chéo bằng nhau.
B.
Ba đường trung tuyến của một tam giác cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
C.
Tâm đường tròn nội tiếp của tam giác vuông là trung điểm của cạnh huyền.
D.
Ba đường cao của tam giác đồng quy tại một điểm nằm trong tam giác.
Phủ định của mệnh đề “” là mệnh đề nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Hãy đi nhanh lên!
b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
c) .
d) Năm 2018 là năm nhuận.
A.
4
B.
3
C.
1
D.
2
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?
A.
Nếu thì .
B.
Nếu chia hết cho 9 thì chia hết cho 3.
C.
Nếu em chăm chỉ thì em thành công.
D.
Nếu một tam giác có một góc bằng thì tam giác đó đều.
Hỏi trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A.
"".
B.
"".
C.
"".
D.
"".
Cho mệnh đề: "". Mệnh đề phủ định sẽ là
A.
"".
B.
"".
C.
"".
D.
"".
Mệnh đề phủ định của mệnh đề: là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Phủ định của mệnh đề "" là
A.
"".
B.
"".
C.
"".
D.
"".
Trong các tập hợp sau, tập hợp nào khác rỗng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một lớp học có 25 học sinh giỏi môn Toán, 23 học sinh giỏi môn Lý, 14 học sinh giỏi cả môn Toán và Lý và có 6 học sinh không giỏi môn nào cả. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh?
A.
54
B.
40
C.
26
D.
68
Cho hai tập , . Tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai tập và là:
A.
0 và 1.
B.
1.
C.
0
D.
Không có.
Cho , . Khi đó :
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lớp 10A có 45 học sinh trong đó có 25 em học giỏi môn Toán, 23 em học giỏi môn Lý, 20 em học giỏi môn Hóa, 11 em học giỏi cả môn Toán và môn Lý, 8 em học giỏi cả môn Lý và môn Hóa, 9 em học giỏi cả môn Toán và môn Hóa. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu bạn học giỏi cả ba môn Toán, Lý, Hóa, biết rằng mỗi học sinh trong lớp học giỏi ít nhất một trong 3 môn Toán, Lý, Hóa?
A.
3
B.
4
C.
5
D.
6
Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a.
không phải là một số vô tỉ.
b.
Phương trình vô nghiệm.
c.
Hàm số bậc hai có đồ thị là parabol với tọa độ đỉnh là .
d.
và là hai số nghịch đảo của nhau.
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
a.
Nếu thì .
b.
Nếu chia hết cho 9 thì chia hết cho 3.
c.
Nếu một tam giác có một góc bằng thì tam giác đó là tam giác đều.
d.
Nếu hai số và cùng chia hết cho thì chia hết cho .
Các khẳng định sau đúng hay sai
a.
: "3 là số chính phương" có mệnh đề phủ định là : " không là số chính phương".
b.
: "Tam giác là tam giác cân" có mệnh đề phủ định là : "Tam giác là tam giác vuông".
c.
: " là số nguyên tố" có mệnh đề phủ định là : " không là số nguyên tố".
d.
: " là số vô tỉ" có mệnh đề phủ định là : " là số hữu tỉ".
Cho hai mệnh đề: : “Số tự nhiên chia hết cho 2 và 3”; : “Số tự nhiên chia hết cho 6”. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Mệnh đề là: “Số tự nhiên chia hết cho 2 và 3 khi và chỉ khi chia hết cho 6”.
b.
Mệnh đề là: “Số tự nhiên chia hết cho 2 và 3 là điều kiện cần và đủ để chia hết cho 6”.
c.
Mệnh đề là một mệnh đề đúng.
d.
Mệnh đề là một mệnh đề sai.
Cho Phương trình (*). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Phương trình là phương trình bậc hai một ẩn số khi và chỉ khi .
b.
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt .
c.
Phương trình có 2 nghiệm .
d.
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt dương .
Cho mệnh đề : “”. Các câu sau ĐÚNG hay SAI?
a.
là mệnh đề SAI.
b.
là mệnh đề ĐÚNG.
c.
Phát biểu bằng lời của mệnh đề là: có một số nguyên bình phương bằng 1.
d.
: “”.
Cho các tập hợp ; . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
; .
b.
.
c.
nên .
d.
.
Cho tập , tập , tập . Xét tính Đúng, Sai các khẳng định sau:
a.
Tập .
b.
Tập .
c.
.
d.
.
Cho các tập hợp ; ; . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Tập hợp có ba tập con gồm hai phần tử.
b.
Tập hợp .
c.
Hai tập hợp và bằng nhau.
d.
Tập hợp có ba phần tử.
Trong một buổi hội thảo về giáo dục có 120 người tham dự, được chia làm ba nhóm: nhóm , nhóm , nhóm . Biết nhóm có 50 người, nhóm có 40 người, nhóm có 30 người. Biết có 10 người tham gia cả hai nhóm và , 5 người tham gia cả hai nhóm và , 8 người tham gia cả hai nhóm và , có 3 người tham gia cả ba nhóm trên.
a.
Số người chỉ tham gia nhóm và là 10 người.
b.
Số người chỉ tham gia nhóm là 25 người.
c.
Số người chỉ tham gia nhóm là 20 người.
d.
Số người không giam gia bất cứ nhóm nào là 20 người.
Cho tập hợp ; . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
thì tập hợp .
b.
Tính chất đặc trưng của tập hợp là .
c.
Số tập hợp con của có 2 phần tử là 10.
d.
Số tập con khác rỗng của tập hợp là 32 tập hợp.
Cho ba tập hợp ; và . Xác định tính đúng sai của các mệnh đề sau
a.
Tập hợp có 3 phần tử.
b.
.
c.
.
d.
Có 3 giá trị của để .
Cho hai tập hợp và .
a.
.
b.
Khi thì .
c.
.
d.
.
Xét mệnh đề: "" với là một số thực cho trước. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của để mệnh đề đang xét là mệnh đề đúng.
Lớp 10A có 40 học sinh, trong đó số học sinh tham gia đội bóng đá là 18, số học sinh tham gia đội bóng chuyền là 15. Biết rằng có 20 học sinh không tham gia bất cứ môn nào. Hỏi có bao nhiêu em tham gia đồng thời cả hai môn bóng đá và bóng chuyền?
Một 10C14 có 45 học sinh chuẩn bị cho hội diễn văn nghệ chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20/11. Trong danh sách đăng kí tham gia tiết mục nhảy Flashmob và tiết mục hát, có 35 học sinh tham gia tiết mục nhảy Flashmob, 10 học sinh tham gia cả hai tiết mục. Hỏi có bao nhiêu học sinh trong lớp tham gia tiết mục hát? Biết rằng lớp 10C14 có bạn Kiệt, Hạ, Toàn, Thiện bị khuyết tật hòa nhập nên không tham gia tiết mục nào.
Câu nào sau đây đúng?. Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng chứa điểm
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cặp số nào là nghiệm của bất phương trình .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Cho tam giác có , và . Tìm điều kiện của tham số để điểm nằm bên trong tam giác ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình là phần mặt phẳng chứa điểm
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Miền tam giác kể cả ba cạnh sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ bất phương trình dưới đây? Hình từ đề gốc
A.
.
B.
C.
D.
.
Cho hệ bất phương trình có tập nghiệm . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
.
B.
.
C.
Biểu diễn hình học của là nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ và kể cả bờ , với là là đường thẳng .
D.
Biểu diễn hình học của là nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ và kể cả bờ , với là là đường thẳng .
Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D? Hình từ đề gốc
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình chứa điểm nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức trên miền xác định bởi hệ là
A.
khi , .
B.
khi , .
C.
khi , .
D.
khi , .
Giá trị lớn nhất của biết thức với điều kiện là
A.
6.
B.
8.
C.
10.
D.
12.
Trong một cuộc thi pha chế, hai đội A, B được sử dụng tối đa 24g hương liệu, 9 lít nước và 210g đường để pha chế nước cam và nước táo. Để pha chế 1 lít nước cam cần 30g đường, 1 lít nước và 1 g hương liệu; pha chế 1 lít nước táo cần 10g đường, 1 lít nước và 4 g hương liệu. Mỗi lít nước cam nhận được 60 điểm thưởng, mỗi lít nước táo nhận được 80 điểm thưởng. Đội A pha chế được lít nước cam và lít nước táo và dành được điểm thưởng cao nhất. Hiệu số là
A.
1.
B.
3.
C.
.
D.
.
Cho bất phương trình: . Khi đó:
a.
là một nghiệm của bất phương trình.
b.
là một nghiệm của bất phương trình.
c.
là một nghiệm của bất phương trình.
d.
là một nghiệm của bất phương trình.
Cho bất phương trình bậc nhất hai ẩn: . Khi đó:
a.
Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng kể cả bờ , không chứa gốc tọa độ
b.
là nghiệm của bất phương trình
c.
không là nghiệm của bất phương trình
d.
không là nghiệm của bất phương trình
An thích ăn hai loại trái cây là cam và xoài, mỗi tuần mẹ cho An 200000 đồng để mua trái cây. Biết rằng giá cam là 15000 đồng/ 1 kg, giá xoài là 30000 đồng/1 kg. Gọi lần lượt là số ki-lô-gam cam và xoài mà An có thể mua về sử dụng trong một tuần. Khi đó:
a.
Trong tuần, số tiền An có thể mua cam là , số tiền An có thể mua xoài là .
b.
Bất phương trình bậc nhất cho hai ẩn là
c.
Cặp số thỏa mãn bất phương trình bậc nhất cho hai ẩn
d.
An có thể mua cam, xoài trong tuần.
Một đội sản xuất cần 3 giờ để làm xong sản phẩm loại và 2 giờ để làm xong sản phẩm loại . Biết thời gian tối đa cho việc sản xuất hai sản phẩm trên là 18 giờ. Gọi lần lượt là số sản phẩm loại , loại mà đội làm được trong thời gian cho phép. Khi đó:
a.
Tổng thời gian làm xong sản phẩm loại là , tổng thời gian làm xong sản phẩm loại là
b.
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn theo với điều kiện là
c.
là một nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn theo với điều kiện
d.
là một nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn theo với điều kiện
Cho hệ bất phương trình: Khi đó:
a.
Hệ trên là một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
b.
là một nghiệm của hệ bất phương trình trên
c.
là một nghiệm của hệ bất phương trình trên
d.
là một nghiệm của hệ bất phương trình trên
Cho hệ bất phương trình: Khi đó:
a.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình là miền tam giác
b.
là một nghiệm của hệ bất phương trình
c.
là nghiệm của hệ bất phương trình (I) sao cho đạt giá trị lớn nhất
d.
là nghiệm của hệ bất phương trình (I) sao cho đạt giá trị nhỏ nhất
Trong 1 lạng thịt bò chứa protein, 1 lạng cá chứa protein. Trung bình trong một ngày, một người đàn ông cần từ 56 đến protein. Theo lời khuyên của bác sĩ, để tốt cho sức khỏe thì không nên ăn thịt nhiều hơn cá. Gọi lần lượt là số lạng thịt bò, lạng cá mà một người đàn ông ăn trong một ngày. Khi đó:
a.
Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn để biểu diễn lượng protein cần thiết trong một ngày cho một người đàn ông là
b.
Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn để biểu diễn lượng protein cần thiết trong một ngày cho một người đàn ông là một ngũ giác
c.
thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn để biểu diễn lượng protein cần thiết trong một ngày cho một người đàn ông
d.
Điểm là điểm có hoành độ bé nhất thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn để biểu diễn lượng protein cần thiết trong một ngày cho một người đàn ông
Bạn Lan mang 150000 đồng đi nhà sách để mua một số quyển tập và bút. Biết rằng giá một quyển tập là 8000 đồng và giá của một cây bút là 6000 đồng. Bạn Lan có thể mua được tối đa bao nhiêu quyển tập nếu bạn đã mua 10 cây bút.
Trong 1 lạng (100g) thịt bò chứa khoảng 26g protein, 1 lạng cá rô phi chứa khoảng 20g protein. Trung bình trong một ngày, một người phụ nữ cần tối thiểu 46g protein. Gọi lần lượt là số lạng thịt bò và số lạng cá rô phi mà một người phụ nữ nên ăn trong một ngày. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn để biểu diễn lượng protein cần thiết cho một người phụ nữ trong một ngày có dạng với là các số nguyên dương. Tính giá trị .
Cho hệ bất phương trình: Miền nghiệm của hệ tạo thành đa giác có cạnh, với là số tự nhiên. Xác định
Cho biểu thức với và thỏa mãn hệ bất phương trình: Biết đạt giá trị nhỏ nhất khi và . Tính .
Trong một cuộc thi pha chế đồ uống gồm hai loại là và , mỗi đội chơi được sử dụng tối đa hương liệu, 9 cốc nước lọc và đường. Để pha chế 1 cốc đồ uống loại cần 1 cốc nước lọc, đường và hương liệu. Để pha chế 1 cốc đồ uống loại cần 1 cốc nước lọc, đường và hương liệu. Mỗi cốc đồ uống loại nhận được 6 điểm thưởng, mỗi cốc đồ uống loại nhận được 8 điểm thưởng. Để đạt được số điểm thưởng cao nhất, đội chơi cần pha chế cốc đồ uống loại và cốc đồ uống loại . Tính giá trị
Một gia đình cần ít nhất 900 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit trong thức ăn mỗi ngày. Mỗi ki-lô-gam thịt bò chứa 800 đơn vị protein và 200 đơn vị lipit. Mỗi ki-lô-gam thịt lợn (heo) chứa 600 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit. Biết rằng gia đình này chỉ mua nhiều nhất là thịt bò và thịt lợn; giá thịt bò là 200000 đồng, thịt lợn là 160000 đồng. Gia đình đó cần mua kg thịt bò và kg thịt lợn để đảm bảo cung cấp đủ lượng protein, lipit cho gia đình và có chi phí là ít nhất. Tính giá trị với là các số hữu ti.
Cho góc . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
và cùng dấu.
B.
Tích mang dấu âm.
C.
Tích mang dấu dương.
D.
và cùng dấu.
Cho . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A.
.
B.
C.
.
D.
Cho tam giác thoả mãn hệ thức . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tam giác có , . Gọi là trung điểm của . Biết và . Tính độ dài cạnh .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Khoảng cách từ đến không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta xác định được một điểm mà từ đó có thể nhìn được và dưới một góc . Biết . Khoảng cách bằng bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí , đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc . Tàu thứ nhất chạy với tốc độ , tàu thứ hai chạy với tốc độ . Hỏi sau 2 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Giả sử là chiều cao của tháp trong đó là chân tháp. Chọn hai điểm , trên mặt đất sao cho ba điểm , , thẳng hàng. Ta đo được , ; . Chiều cao của khối tháp gần với giá trị nào sau đây?
A.
m.
B.
m.
C.
m.
D.
m.
Cho tam giác ABC, biết a = 21cm, b = 17cm, c = 10cm.
a) Tính các góc , ,
b) Tính diện tích S của tam giác ABC
c) Tính bán kính đường tròn nội tiếp r và ngoại tiếp R của tam giác
d) Tính chiều cao
Cho tam giác ABC, biết , AC = 8cm, AB = 5cm.
a) Tính cạnh BC
b) Tính diện tích S của tam giác ABC
c) Xét xem góc B tù hay nhọn? Tính góc B
d) Tính độ dài đường cao AH
e) Tính bán kính R đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Để kéo dây điện từ cột điện vào nhà phải qua một cái ao, anh Nam không thể đo độ dài dây điện cần mua trực tiếp được nên đã làm như sau: Lấy một điểm như trong hình, người ta đo được độ dài từ đến (nhà) là , từ đến (cột điện) là và . Độ dài dây điện nối từ nhà ra đến cột điện là bao nhiêu mét? Kết quả làm tròn đến hàng phần chục.
Hai tàu đánh cá cùng xuất phát từ bến và đi thẳng đều về hai vùng biển khác nhau, theo hai hướng tạo với nhau góc (Hình). Tàu thứ nhất đi với tốc độ 8 hải lí một giờ và tàu thứ hai đi với tốc độ 10 hải lí một giờ. Hỏi sau bao nhiêu giờ thì khoảng cách giữa hai tàu là 60 hải lí (làm tròn kết quả đến hàng phần mười theo đơn vị giờ)?
Trên ngọn đồi có một cái tháp cao (hình vẽ). Đỉnh tháp và chân tháp lần lượt nhìn điểm ở chân đồi dưới các góc tương ứng bằng và so với phương thẳng đứng. Tính chiều cao của ngọn đồi.
Hình từ đề gốc
Để đo khoảng cách từ một điểm trên bờ sông đến gốc cây trên cù lao giữa sông, người ta chọn một điểm cùng ở trên bờ với sao cho từ và có thể nhìn thấy điểm . Ta đo được khoảng cách , . Vậy sau khi đo đạc và tính toán khoảng cách bằng bao nhiêu mét? Kết quả làm tròn đến hàng phần chục.
[Hình cần kiểm tra lại: p20_f2]
Xác định chiều cao của một tháp mà không cần lên đỉnh của tháp. Đặt giác kế thẳng đứng cách chân tháp một khoảng , biết chiều cao của giác kế là . Quay thanh giác kế sao cho khi ngắm theo thanh ta nhìn thấy đỉnh của tháp. Đọc trên giác kế số đo của góc . Tính chiều cao của ngọn tháp? Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.
Hình từ đề gốc
Cho hình bình hành . Có bao nhiêu vectơ khác cùng phương với có điểm đầu và cuối là các đỉnh của hình bình hành?
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Cho tam giác . Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh . Số các vectơ khác vectơ không, bằng với vectơ có điểm đầu và điểm cuối là các điểm là
A.
4.
B.
2.
C.
5.
D.
7.
Cho hình lục giác đều tâm . Số các vectơ khác vectơ không, cùng phương với vectơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là
A.
4
B.
6
C.
8
D.
10
Cho tứ giác đều . Gọi lần lượt là trung điểm của . Mệnh đề nào sau đây là sai?
A.
B.
C.
D.
Cho hình thoi tâm , cạnh bằng và . Kết luận nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Cho hình bình hành tâm . Gọi lần lượt là trung điểm của . Lấy 8 điểm trên là gốc hoặc ngọn của các vecto. Tìm mệnh đề sai?
A.
Có 2 vecto bằng
B.
Có 4 vecto bằng
C.
Có 2 vecto bằng
D.
Có 5 vecto bằng
Cho tam giác có trực tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp . Gọi là điểm đối xứng với qua ; là điểm đối xứng với qua . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Giả sử có các lực cùng tác động vào một vật tại điểm . Cường độ hai lực lần lượt là và . Tìm cường độ của lực biết vật đứng yên.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho đoạn thẳng và là một điểm nằm trên đoạn sao cho . Phát biểu nào sau đây là đúng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tam giác có thuộc cạnh sao cho . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Biết tam giác có là đường trung tuyến và là trọng tâm. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hai véc tơ và . Đẳng thức nào sau đây sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình bình hành có . Điểm thuộc thỏa mãn . Tính tích vô hướng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hai véc tơ thỏa mãn: . Gọi là góc giữa hai véc tơ . Chọn phát biểu đúng.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hai vecto , sao cho , và hai véc tơ , vuông góc với nhau. Tính góc giữa hai véc tơ và .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho ba điểm phân biệt. Tập hợp những điểm mà là:
A.
Đường tròn đường kính .
B.
Đường thẳng đi qua và vuông góc với .
C.
Đường thẳng đi qua và vuông góc với .
D.
Đường thẳng đi qua và vuông góc với .
Cho tam giác có và lần lượt là trung điểm của và . Lấy điểm đối xứng với điểm qua . Khi đó:
a.
b.
c.
và ngược hướng
d.
Cho tam giác vuông tại có . Gọi là trung điểm và là hình chiếu vuông góc của lên . Khi đó:
a.
b.
c.
d.
Cho hình thap vuông tại và có . Gọi là đường phân giác trong của tam giác . Khi đó:
a.
b.
c.
d.
kết quả làm tròn đến hàng phần trăm
Cho hình bình hành có là giao điểm của hai đường chéo. Khi đó:
a.
b.
c.
d.
Nếu thì là hình thoi.
Cho hình vuông cạnh , có là giao điểm hai đường chéo. Khi đó:
a.
là trung điểm của
b.
c.
d.
Cho tam giác có là trọng tâm. Gọi là điểm đối xứng của qua , là trung điểm của . Khi đó:
a.
b.
c.
d.
.
Cho hình bình hành , tâm . Gọi theo thứ tự là trung điểm của và là điểm thỏa mãn hệ thức: . Khi đó:
a.
b.
c.
Ba điểm không thẳng hàng
d.
Ba đường thẳng đồng quy
Cho tam giác . Hai điểm được xác định bởi các hệ thức: . Khi đó:
a.
b.
Hai vectơ cùng phương
c.
thuộc đường thẳng
d.
Hai đường thẳng và song song
Cho hình vuông tâm , có cạnh . Biết là trung điểm của là trọng tâm tam giác . Khi đó:
a.
b.
c.
d.
Cho hình bình hành . Gọi lần lượt là trung điểm của . là giao điểm của và là giao điểm của . Có bao nhiêu vecto bằng vecto đúng hay sai?
Cho tam giác vuông có các cạnh góc vuông là . Điểm thỏa mãn . Tính độ dài vecto ? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
Cho hai lực có điểm đặt tạo với nhau góc , biết rằng cường độ của hai lực và lần lượt bằng . Tính cường độ tổng hợp của hai lực trên? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
Cho ba lực cùng tác động vào một ô tô tại điểm và ô tô đứng yên. Cho biết cường độ hai lực đều bằng và góc . Khi đó cường độ đạt bao nhiêu Niuton? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
[Hình cần kiểm tra lại: p27_f1]
Cho hình bình hành . Gọi và là 2 điểm thỏa , . Khi đó . Vậy ? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)(
Một vật đang ở vị trí chịu hai lực tác dụng ngược chiều nhau là và , trong đó độ lớn lực lớn gấp đôi độ lớn lực . Người ta muốn vật dừng lại nên cần tác dụng vào vật hai lực có phương hợp với lực các góc như hình vẽ, chúng có độ lớn bằng nhau và bằng . Tính tổng độ lớn của các lực . (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
[Hình cần kiểm tra lại: p27_f2]
Một người dùng một lực có độ lớn làm một vật dịch chuyển một đoạn . Biết lực hợp với hướng dịch chuyển một góc . Công sinh ra bởi lực là bao nhiêu Jun?
Hình từ đề gốc
Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: . Giá trị gần đúng của chính xác đến hàng phần trăm là
A.
2,81.
B.
2,83.
C.
2,82.
D.
2,80.
Tính chu vi của hình chữ nhật có các cạnh là và và ước lượng sai số tuyệt đối mặc phải.
A.
B.
C.
D.
Kết quả đo chiều dài của một cây cầu được ghi là , điều đó có nghĩa là gì?
A.
Chiều dài đúng của cây cầu là một số nằm trong khoảng từ đến .
B.
Chiều dài đúng của cây cầu là một số lớn hơn 152 m.
C.
Chiều dài đúng của cây cầu là một số nhỏ hơn 152 m.
D.
Chiều dài đúng của cây cầu là 151,8 m hoặc là 152,2 m.
Thống kê điểm thi môn toán trong một kì thi của 400 em học sinh. Người ta thấy có 72 bài được điểm 5 . Hỏi tần suất của giá trị là bao nhiêu?
A.
72\% .
B.
36\% .
C.
18\% .
D.
10\% .
Thống kê điểm thi môn toán trong một kì thi của 400 em học sinh. Người ta thấy số bài được điểm 10 chiếm tỉ lệ 2,5\% . Hỏi tần số của giá trị là bao nhiêu?
A.
10 .
B.
20 .
C.
25 .
D.
5 .
Số điểm mà năm vận động viên bóng rổ ghi được trong một trận đấu lần lượt là:
15 10 11 10 19
Tìm số trung bình của mẫu số liệu trên.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Sau đợt khám sức khoẻ của lớp, bạn tổ trưởng đã thống kê chiều cao các thành viên trong tổ như sau:
Số đo chiều cao (cm)130135138140142145
Số lượng học sinh132121

Tìm số trung bình của mẫu số liệu trên.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra một tiết môn Toán
Điểm345678910Cộng
Số học sinh23718324140

Số trung vị là
A.
7 .
B.
6,5 .
C.
6 .
D.
5 .
Điểm kiểm tra toán của một lớp cho kết quả như sau: 7; 9; 6; 10; 5; 8; 4. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên là:
A.
6.
B.
7.
C.
9.
D.
5.
Bảng sau đây cho biết chiều cao của một nhóm học sinh:
160178150164168176156172

Các tứ phân vị của mẫu số liệu là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Bảng số liệu sau đây cho biết sản lượng chè thu được trong 1 năm ( kg/sào) của 16 hộ gia đình:
111112113112114127128125
119118113126120115123116

Các tứ phân vị của mẫu số liệu đã cho là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đề khảo sát kết quả thi tuyển sinh môn Toán trong kì thi tuyển sinh đại học năm vừa qua của trường A, người điều tra chọn một mẫu gồm 100 học sinh tham gia kì thi tuyển sinh đó. Điểm môn Toán (thang điểm 10) của các học sinh này được cho ở bảng phân bố tần số sau đây:
Điểm012345678910
Tần số1135813192414102

Tìm mốt
A.
5.
B.
6.
C.
8.
D.
7.
Tiền lương hàng tháng của 7 nhân viên trong một công ty du lịch lần lượt là: 6,5 ; 8,4 ; 6,9 ; 7,2 ; 2,5 ; 6,7 ; 3,0 (đơn vị: triệu đồng). Số tiền đại diện cho tiền lương hàng tháng của 7 nhân viên là:
A.
6,7 triệu đồng.
B.
7 triệu đồng
C.
5,9 triệu đồng.
D.
6 triệu đồng.
Mẫu số liệu sau đây cho biết số bài hát ở mỗi album trong bộ sưu tập của Bính:
12 7 10 9 12 9 7 11 10 14 8 6 13 11 8
Khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu lần lượt là
A.
và .
B.
và .
C.
và .
D.
và
Điều tra năng suất lúa của 7 hec ta trồng lúa của hai vùng A và B ta thu được mẫu số liệu sau:
Vùng A: 41 44 45 47 51 53 54
Vùng B: 43 44 47 48 50 51 52
Khẳng định nào dưới đây là SAI?
A.
Năng suất trung bình của hai vùng A và B là như nhau.
B.
Khoảng tứ phân vị của vùng A lớn hơn khoảng tứ phân vị của vùng
C.
Vùng A trồng lúa ổn định hơn vùng
D.
Khoảng biến thiên ở vùng A lớn hơn khoảng biến thiên của vùng
Nhiệt độ cao nhất của Hà Nội trong 7 ngày liên tiếp trong tháng tám được ghi lại là: 34; 34; 36; 35; 33; 31;30 (Độ C).
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu thuộc khoảng nào
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Kết quả thi hết HKI môn toán của 48 học sinh lớp 10A được cho bởi bảng tần số như sau:
Điểm5788.5910
Tần số13124208

Phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu lần lượt gần với kết quả nào nhất:
A.
8,67 và 0,91.
B.
0,91 và 0,83.
C.
0,91 và 0,95.
D.
0,91 và 0,46.
Mẫu số liệu sau đây cho biết cân nặng của một số học sinh lớp 10 trường THPT A (đơn vị kg): 43 50 43 48 45 45 38 48 35 50 43 45 48
Giá trị bất thường của mẫu số liệu trên là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Không có.
Một mẫu số liệu có tứ phân vị thứ nhất là và tứ phân vị thứ ba là . Giá trị nào sau đây bất thường?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một công ty sử dụng dây chuyền để đóng vào bao với khối lượng mong muốn là . Trên bao bì ghi thông tin khối lượng là . Gọi là khối lượng thực của một bao gạo do dây chuyền đóng gói. Khi đó:
Hình từ đề gốc
a.
Số đúng là:
b.
Số gần đúng là:
c.
Độ chính xác là:
d.
Giá trị của nằm trong đoạn .
Kết quả đo chiều dài của một cây cầu được ghi ; kết quả đo chiều cao của một ngôi nhà được ghi là . Khi đó:
a.
Sai số tương đối trong cách ghi thứ nhất (đo chiều dài của một cây cầu):
b.
Sai số tương đối trong cách ghi thứ hai (đo chiều cao của một ngôi nhà):
c.
Sai số tương đối trong cách ghi thứ hai (đo chiều cao của một ngôi nhà) lớn hơn .
d.
Cách ghi thứ nhất (đo chiều dài cây cầu) có độ chính xác thấp hơn cách ghi thứ hai (đo chiều cao ngôi nhà).
Số giờ học thêm ngoài trường học của 30 học sinh được thống kê như sau:
221356576678776
676460867004687

Khi đó:
a.
Số giờ học thêm ngoài trường học của 30 học sinh lớn nhất là 8
b.
Số trung bình là 5,1
c.
d.
Cho mẫu số liệu thống kê về sản lượng chè thu được trong 1 năm (kg/sào) của 10 hộ gia đình:
112111112113114116115114115114

Khi đó:
a.
Sản lượng chè trung bình thu được trong một năm của mỗi gia đình là (kg/sào)
b.
Ta viết lại mẫu số liệu trên theo thứ tự không giảm: 111 112 112 113 114 114 114 115 115 116
c.
Số trung vị là
d.
114 là mốt của mẫu số liệu đã cho
Khoảng biến thiên tổng số giờ nắng trong năm của một tỉnh thành được thống kê từ năm 2006 đến 2019 được cho như sau:
1884160016452049,91913,81664,11846,5
1964,819512023,61996,21699,118452190,4

Khi đó:
a.
Số giờ nắng trung bình trong năm là: 1826,67 giờ
b.
Số giờ nắng nhỏ nhất 1600 giờ
c.
Số giờ nắng lớn nhất là 2190,4 giờ
d.
Vậy khoảng biến thiên là: 520,4
Cho hai mẫu số liệu và được cho dưới dạng tần số như sau:
Mẫu A:
Giá trị1234567891011121314
Tần số12332424134211

Mẫu B:
Giá trị1234567891011121314
Tần số101122351042101

Khi đó:
a.
Với mẫu A ta có: giá trị trung bình
b.
Với mẫu ta có phương sai
c.
Với mẫu A ta có độ lệch chuẩn .
d.
Mẫu có độ phân tán cao hơn mẫu .
Một cơ sở chăn nuôi gia cầm tiến hành nuôi thử nghiệm giống gà đẻ trứng mới. Khi gà đã cho trứng họ tiến hành khảo sát với 20 quả được cân nặng (gam) như sau:
40423638404229484343
41413944454140394241

Khi đó:
a.
Giá trị nhỏ nhất của mẫu là 29
b.
Giá trị lớn nhất của mẫu là 48
c.
Khoảng tứ phân vị: .
d.
Các giá trị bất thường là 29 và 48.
Mẫu số liệu dưới đây thống kê thời gian chờ xe bus (đơn vị: phút) của 10 học sinh ở cùng một bến: 1 4 5 6 6 8 10 11 12 25
Khi đó:
a.
Số trung bình cộng của mẫu số liệu là: (phút)
b.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là: (phút)
c.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là: (phút)
d.
25 là giá trị bất thường của mẫu số liệu
Bạn Ngân có một mảnh nhựa với bề mặt hình tròn bán kính . Bạn ấy thực hiện đo chu vi của mép mảnh nhựa đó bằng cách sử dụng một sợi dây dài không dãn như sau: Cố định một đầu sợi dây trên mép mảnh nhựa, rồi quấn sợi dây quanh mép mảnh nhựa một vòng cho đến khi đầu dây cố định chạm vào thân sợi dây lần đầu tiên, sau đó đo độ dài phần dây chạm vào mép mảnh nhựa và được kết quả là . Khi đó sai số tương đối trong phép đo không vượt quá bao nhiêu \%.
Có 404 học sinh tham gia kì thi khảo sát chất lượng môn Toán. Điểm khảo sát được tính theo thang điểm 10 và thống kê như sau:
Điểm số12345678910
Số học sinh11124156293461509119

Tính mốt của mẫu số liệu trên là bao nhiêu?
Một nhóm 11 học sinh tham gia một kì thi. Số điểm thi của 11 học sinh đó được sắp xếp từ thấp đến cao theo thang điểm 100 như sau: . Tìm điểm số trung bình của nhóm 11 học sinh này?
Tiền lương hàng tháng của 7 nhân viên trong một công ty du lịch là: (đơn vị: nghìn đồng). Tìm số trung vị của mẫu trên.
Trong 7 tháng đầu năm, số sản phẩm sản xuất mỗi tháng của công ty X đều tăng trưởng khoảng so với tháng trước đó. Biết rằng, trong bảng dưới đây, số sản phẩm sản xuất của một tháng bị nhập sai. Vậy tháng đó là tháng mấy?
Tháng1234567
Số sản phẩm sản xuất500525551569606636668
Cho mẫu số liệu có bảng tần suất như sau:
Giá trị 45678
Tần số tương đối 0,10,450,20,10,15

Ta có số trung bình của mẫu số liệu là:
Một công ty vận chuyển dự kiến thưởng cho nhân viên giao hàng vào cuối năm dựa vào số đơn hàng giao được trong năm. Số đơn hàng của nhân viên giao được trong các tháng được cho trong dãy sau:
1002 510 430 395 400 401 396 299 450 450 560 611
Tính số đơn hàng trung bình giao được trong 1 tháng của nhân viên .
Hàm lượng Natri (đơn vị miligam, ) trong một số loại ngũ cốc được cho như sau:
034070140200180210150100130

14018019016029050220180200210

Hãy tính tổng các tứ phân vị?
Cho mẫu số liệu sau:
Giá trị23456
Tần số42526

Hãy tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên. Kết quả làm tròn đến hàng phần mười.
Hàm lượng Natri (đơn vị ) trong một số loại ngũ cốc được cho như sau:
0 340 70 140 200 180 210 150 100 130
140 180 190 160 290 50 220 180 200 210.
Có bao nhiêu giá trị bất thường trong mẫu số liệu trên bằng cách sử dụng biểu đồ hộp?
Mẫu số liệu sau cho biết chiều cao (đơn vị cm) của các bạn trong tổ
163 159 172 167 165 168 170 161.
Tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu này.
Bảng số liệu sau thống kê nhiệt độ tại Thành phố Hồ Chí Minh trong một lần đo vào một ngày của năm 2021:
Giờ đo
Nhiệt độ (độ C)2726283234353028

Tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đã cho (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Mẫu số liệu sau cho biết số ghế trống tại một rạp chiếu phim trong 9 ngày.
7822201518191311

Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu này
Mẫu số liệu sau cho biết số ghế trống tại một rạp chiếu phim trong 9 ngày
12710912910111014

Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu này
Mẫu số liệu sau đây cho biết cân nặng của 10 trẻ sơ sinh (đơn vị kg)
2,9773,1553,9203,4124,236
2,5933,2703,8134,0423,387

Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu này. Kết quả làm tròn đến hàng phần mười
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề THPT Yên Hòa - Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I, 2026-2027 - Nhóm Toán - Môn: Toán, Khối 10 - Chương I - Mệnh Đề Và Tập Hợp?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →